Gói thầu: Gói thầu XL3: Hệ thống giám sát và thông tin điều hành hồ chứa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL3: Hệ thống giám sát và thông tin điều hành hồ chứa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 16:35:00 đến ngày 2020-08-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,637,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm đo mưa lưu vực | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/>- Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS;<br/>- Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah - 7,2V;<br/>- Tích hợp 01 thùng đo mưa kích thước 8 inch, vật liệu thùng bằng nhựa Polypropylen chịu tác động cao và tia UV: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm;<br/>- Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời;<br/>- Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 4 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 5 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Đào móng trạm bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trạm, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | BT lót M150 đá 1x2, móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | BT M200 đá 1x2, móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| B | Trạm đo mực nước hồ kết hợp đo mưa đầu mối | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/>- Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS;<br/>- Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah - 7,2V;<br/>- Tích hợp 01 thùng đo mưa kích thước 8 inch, vật liệu thùng bằng nhựa Polypropylen chịu tác động cao và tia UV: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm;<br/>- Tích hợp 01 đầu đo mực nước: <br/>+ Dải đo 0-50m; Độ chính xác 0,1%FS (không vượt quá 1cm) <br/>+ Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu: 10 m <br/>+ Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu <br/>+ ống bù áp suất: 55 m <br/>- Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời;<br/>- Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu đo mực nước cho trạm đo tự động: Dải đo 0-50m; Độ chính xác 0.1%FS (không vượt quá 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo mưa cho trạm đo tự động: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm - SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá - Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | ống thép TTK fi 50 bảo vệ đầu đo dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Bịt ống lọc thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | ống thép TTK fi 50 bảo vệ đầu đo dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Đai giữ ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 11 | ống TTK fi 15 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đai giữ ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | ống PVC fi 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m |
| 15 | Măng xông PVC F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Nở sắt M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 19 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 20 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 23 | Đào móng trạm bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng trạm, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 25 | BT lót M150 đá 1x2, móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 26 | BT M200 đá 1x2, móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 28 | BTCT M200 đá 1x2, trụ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn trụ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| C | Trạm giám sát tại cống lấy nước (đo độ mở cống van côn và mực nước kênh sau cống) | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/>- Truyền số liệu qua sóng radio: + Tần số: 418-455MHz; + Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud;<br/>- Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah - 7,2V;<br/>- Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0,1%FS (không vượt quá 1cm) + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu: 20 m + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 2 m<br/>- Tích hợp 01 cảm biến đo độ mở cửa cống lấy nước:+ Loại cảm biến: điện trở, dây kéo+ Dải đo 1m+ Độ chính xác 0,3%FS+ Giao tiếp TTL+ Giao thức MODBUS+ Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 20M<br/>- Thiết bị thu thập số liệu lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời;<br/>- Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng.đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở cửa cống cho trạm đo tự động: Dải đo 0-1m; Độ chính xác 0.3%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết đầu đo mực nước cho trạm đo tự động: Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ giá lắp thiết bị đo độ mở cống- Vật liệu thép C45 và Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá; Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Bịt ống lọc thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đai giữ ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Đai giữ ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Măng xông PVC F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 20 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 21 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 24 | Đào móng trạm bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng trạm, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 26 | BT lót M150 đá 1x2, móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 27 | BT M200 đá 1x2, móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| D | Trạm đo mực nước hạ du | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/>- Truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS;- Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah - 7,2V;<br/>- Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0,1%FS (không vượt quá 1cm) + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu model: 02-250-V6 : 20 m + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất model: 02-335-VT8: 40 m<br/>- Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời;<br/>- Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét Pulsar IMH-3032 bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm ; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cụm giá đỡ lắp đặt và bảo vệ trạm trên thành cầu(đã bao gồm khối lượng ống TTK f90 bảo vệ đầu đo và bảo vệ cáp tín hiệu cùng các phụ kiện đi kèm. Các thiết bị được gia công theo cấu tạo riêng của từng cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết đầu đo mực nước cho trạm đo tự động: Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá; Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Đai giữ ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| E | Trạm camera giám sát hình ảnh cho cụm công trình đầu mối | |||
| 1 | Trạm cấp nguồn bằng năng lượng mặt trời gồm:<br/>- Pin mặt trời: 2x280W- Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy loại AGM kín khí, không cần bảo dưỡng )<br/>- Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT: + Dòng điện cực đại 20A + Điện áp vào tối đa 150VDC + Điện áp ra 12/24VDC<br/>- Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện ngoài trời 600x575x1700x1,5mm<br/>- Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 6m, bát giác côn đường kính đáy 178mm đường kính đỉnh 120mm dày 4mm, vật liệu thép SS 400 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời 2x280W vật liệu thép không gỉ SUS 201. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương: - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.Ghi hình: 30fps (1920 x 1080). - Zoom quang: 25x. Zoom số: 16x. - Độ dài tiêu cự: từ 4,8 mm đến 120 mm, 25 × room quang học - Góc nhìn (Phạm vi quan sát): + Trường nhìn ngang: 57,6 ° đến 2,5 ° (Wide-Tele). Trường dọc của chế độ xem: 34,4 ° đến 1,4 ° (Wide-Tele). Trường đường chéo: 64,5 ° đến 2,9 ° (Wide-Tele) - Khoảng cách làm việc: 10 mm đến 1500 mm (tele rộng)- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6. - Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét. - Cấp bảo vệ: IP66 - Tốc độ quay: 0.1° -80°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° -80°/s. - Chức năng quan sát ngày đêm ICR. - Nguồn điện: 12 VDC & PoE+ (802.3at, class 4). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Giá treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cáp mạng CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 cọc |
| 8 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 9 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 10 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Đào móng trạm bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng trạm, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | BT lót M150 đá 1x2, móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 16 | BT M200 đá 1x2, móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| F | Trạm giám sát trung tâm tại nhà quản lý | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 280W:- Công suất đỉnh: 280WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ pin mặt trời cho trạm 280W; Vật liệu thép không gỉ SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Module lưu trữ năng lượng: 200Ah- Tủ bảo vệ, thép sơn tĩnh điện, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm- Ác quy lưu trữ 24VDC-200Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Aptomat 2P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hiết bị thu phát radio: - Công suất đầu ra:0-9 (0-20mW) - Tần số: 418-455MHz - Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud - Tốc độ tại chỗ: 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600 Baud | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS: - Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời - Nhiệt đới hóa - Nguồn cấp: 6-28VDC. - Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS. - Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 01 đầu vào số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng điện tử hiển thị thông tin tại nhà quản lý: - Vật liệu Mica; - Hiện thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh - Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy. - Hiển thị tức thời lượng mưa, mực nước, độ mở…. - Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu, bộ thu phát radio,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100M Ethernet, 12V~48VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp mạng CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 4 kênh, cấu hình tương đương: -Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+/MPEG4. -Tương thích với tín hiệu HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 6TB. -4 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động. -Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh. -Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB. Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 4 kênh. -Nguồn điện cung cấp: 12VDC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Máy in A4: - Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx,Wi-Fi 802.11 b/g/n, Canon Mobile Printing - Độ phân giải: 600 x 600/ 1200 x 1200 dpi - Tốc độ: 27 trang / phút khổ A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Ổ cắm, 250V/10A, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 21 | Đăng ký truyền thông (Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống trong thời gian thi công và bảo hành công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương:<br/> - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel.<br/>- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.Ghi hình: 30fps (1920 x 1080).<br/>- Zoom quang: 25x. Zoom số: 16x.<br/>- Độ dài tiêu cự: từ 4,8 mm đến 120 mm, 25 × room quang học<br/>- Góc nhìn (Phạm vi quan sát): <br/> + Trường nhìn ngang: 57,6 ° đến 2,5 ° (Wide-Tele). Trường dọc của chế độ xem: 34,4 ° đến 1,4 ° (Wide-Tele). Trường đường chéo: 64,5 ° đến 2,9 ° (Wide-Tele)<br/>- Khoảng cách làm việc: 10 mm đến 1500 mm (tele rộng)<br/>- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6.<br/>- Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét.<br/>- Cấp bảo vệ: IP66 <br/>- Tốc độ quay: 0.1° -80°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° -80°/s.<br/>- Chức năng quan sát ngày đêm ICR.<br/>- Nguồn điện: 12 VDC & PoE+ (802.3at, class 4). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ truyền dữ liệu Wifi: Chuyên dụng: Ngoài trời Chuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4Ghz Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: - 1xEthernet - 1xPOE 24V - Power : 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Pin năng lượng mặt trời 280W: - Công suất đỉnh: 280WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị thu phát radio: - Công suất đầu ra:0-9 (0-20mW) - Tần số: 418-455MHz - Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud- Tốc độ tại chỗ: 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600 Baud | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS: - Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời - Nhiệt đới hóa - Nguồn cấp: 6-28VDC. - Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS. - Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit. + 01 đầu vào số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bảng điện tử hiển thị thông tin tại nhà quản lý (kích thước BxH=2.000x1.125mm): - Vật liệu Mica; - Hiện thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh - Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy. - Hiển thị tức thời lượng mưa, mực nước, độ mở…. - Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu, bộ thu phát radio,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC Dòng cắt: 80KA (8/20µs) Điện áp làm việc: 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100M Ethernet, 12V~48VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh, cấu hình tương đương: -Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+/MPEG4. -Tương thích với tín hiệu HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 6TB. -4 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động. -Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh. -Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB. Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 4 kênh. -Nguồn điện cung cấp: 12VDC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ổ cứng cho đầu ghi hình, lưu trữ hình ảnh camera dung lượng 2Tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ truyền dữ liệu Wifi: Chuyên dụng: Ngoài trời Chuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4Ghz Chế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: - 1xEthernet - 1xPOE 24V - Power : 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Máy in A4: - Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx,Wi-Fi 802.11 b/g/n, Canon Mobile Printing - Độ phân giải: 600 x 600/ 1200 x 1200 dpi - Tốc độ: 27 trang / phút khổ A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình): - Processor Intel Core i7 (2.8GHz) - Memory 8GB DDR4 - Hard Drive 1000GB SATA 7200 rpm SATA - Graphics Intel® HD Graphics - Optical Drive DVDRW - Networking 10/100/1000 Base T - OS (Hệ điều hành) Windows 10 Pro 64bit Màn hình: - Màn hình: 21.5 inch, độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bàn ghế máy tính (Gỗ): KT bàn chiều rộng: 1200 x Chiều sâu: 600 x Chiều cao: 750 mm. - Mặt bàn dày 30mm. - Vật liệu bàn là gỗ công nghiệp bề mặt Laminate - KT ghế chiều rộng: 650 x chiều sâu: 600 x chiều cao: (1000-1100)mm - Ghế xoay lưng lưới - Tay nhựa cố định - Bộ điều khiển 1 cần ngả nệm giúp ghế có khả năng ngả, hãm - Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải - Dưới chân ghế có bánh xe hình sao, có thể di chuyển - Phần tựa lưng bọc vải lưới - Đệm ngồi là chất liệu vải nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm giám sát, dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa nước Pa Khoang thời gian thực; Tích hợp dữ liệu quan trắc và kết quả dự báo lên hệ thống thuyloivietnam.vn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi