Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762377-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200762149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận cấp bổ sung về trường Trung học cơ sở Bình Chiểu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 17:09:00 đến ngày 2020-08-07 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,623,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU ĐẤT PHÍA SAU TRƯỜNG
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,794 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,096 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,273 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,428 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,526 m3
6 Tháo dỡ cửa cổng nhà rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
7 Đào xúc bùn, cây sau khi phát quang, bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 100m3
8 Vận chuyển đất bùn phế thải thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,881 100m3
10 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,881 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,008 m3
12 Đào móng tường, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,072 m3
13 Đóng cọc cừ trám L = 4m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 100m
14 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,658 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,283 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,508 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
28 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,03 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,608 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,64 m2
31 Trát giằng tường có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,23 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,608 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,87 m2
34 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,478 m2
35 Sản xuất lan can hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,612 m2
37 Sơn sắt thép lan can hàng rào, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,207 m2
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,857 m3
39 Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 100m3
40 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, làm móng nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,624 m3
42 Làm khe co giãn mặt sân KT 2x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,3 m
B XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU VỰC GẦN CỔNG TRƯỜNG THEO ĐÚNG DIỆN TÍCH KHUÔN VIÊN TRƯỜNG
1 Phá dỡ lan can hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,088 m2
2 Phá dỡ tường rào gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,19 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,472 m3
5 Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,504 m3
7 Đào đất lắp dựng giằng móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,545 m3
8 Đóng cọc cừ trám L = 4m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
9 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,838 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,907 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,017 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng tường, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
23 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,068 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,36 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,08 m2
26 Trát giằng tường có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,475 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,36 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,555 m2
29 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,915 m2
30 Sản xuất lan can hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,19 m2
32 Sơn sắt thép lan can hàng rào, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,092 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,486 m3
34 Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m3
C CẢI TẠO CỔNG TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cổng chính, cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,099 m2
2 Đục tẩy rỉ cổng chính, cổng phụ, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,099 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường rào cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,111 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cột rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m2
6 Cạo bỏ lớp trần mái cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà bảo vệ (tỷ lệ chiếm 30% toàn diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,742 m2
8 Tháo dỡ đá ốp mặt trụ cổng, thành mái cổng, mái nhà bảo vệ phía ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,806 m2
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,028 m3
11 Đào giằng móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 m3
12 Đóng cọc cừ tràm D8-10 L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
13 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, giằng bồn hoa, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, bồn hoa, giằng cổng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường cột, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
27 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường rào chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổng, cột tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,806 m2
29 Trát tường rào, mặt trong thành bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m2
30 Trát trụ trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,855 m2
31 Trát giằng tường, dầm cổng có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
32 Bả bằng bột bả vào nhà bảo vệ diện tích ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,208 m2
33 Bả bằng bột bả vào nhà bảo vệ diện tích trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,192 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,46 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,86 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
38 Lắp dựng lan can hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
39 Sơn lan can hàng rào 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,317 m2
40 CCLD Chữ mika - bộ chữ tên, địa chỉ trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 m3
43 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,369 m3
44 Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->