Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về trường Trung học cơ sở Bình Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 17:09:00 đến ngày 2020-08-07 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,623,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU ĐẤT PHÍA SAU TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,794 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,096 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,273 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,428 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,526 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa cổng nhà rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 7 | Đào xúc bùn, cây sau khi phát quang, bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bùn phế thải thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,881 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,881 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,008 | m3 |
| 12 | Đào móng tường, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,072 | m3 |
| 13 | Đóng cọc cừ trám L = 4m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | 100m |
| 14 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,658 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,283 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,508 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,03 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,608 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,64 | m2 |
| 31 | Trát giằng tường có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,23 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,608 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,87 | m2 |
| 34 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,478 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,612 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép lan can hàng rào, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,207 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,857 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, làm móng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,624 | m3 |
| 42 | Làm khe co giãn mặt sân KT 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,3 | m |
| B | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU VỰC GẦN CỔNG TRƯỜNG THEO ĐÚNG DIỆN TÍCH KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ lan can hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,088 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,19 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,504 | m3 |
| 7 | Đào đất lắp dựng giằng móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | m3 |
| 8 | Đóng cọc cừ trám L = 4m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,838 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,907 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng tường, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,068 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,36 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 26 | Trát giằng tường có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,475 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,36 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,555 | m2 |
| 29 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,915 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,19 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép lan can hàng rào, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,092 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,486 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,099 | m2 |
| 2 | Đục tẩy rỉ cổng chính, cổng phụ, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,099 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,111 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cột rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp trần mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà bảo vệ (tỷ lệ chiếm 30% toàn diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,742 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đá ốp mặt trụ cổng, thành mái cổng, mái nhà bảo vệ phía ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,806 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 11 | Đào giằng móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm D8-10 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, giằng bồn hoa, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, bồn hoa, giằng cổng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường cột, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường rào chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổng, cột tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,806 | m2 |
| 29 | Trát tường rào, mặt trong thành bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 30 | Trát trụ trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | m2 |
| 31 | Trát giằng tường, dầm cổng có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào nhà bảo vệ diện tích ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,208 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào nhà bảo vệ diện tích trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,192 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,86 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 39 | Sơn lan can hàng rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,317 | m2 |
| 40 | CCLD Chữ mika - bộ chữ tên, địa chỉ trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi