Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:01:00 đến ngày 2020-08-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,261,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Công tác di chuyển mồ mả ra khỏi khu vực quy hoạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Công tác dọn dẹp cây cối trên toàn bộ mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Công 3.5/7 |
| 3 | Công tác phá dỡ công trình xây dựng hiện trạng trên khu đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công 3.5/7 |
| 4 | Công tác vận chuyển cây cối, phế thải phá dỡ từ công trình xây dựng hiện trạng đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Chuyến |
| 5 | Bơm nước ao hiện trạng phục vụ công tác thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Ca máy |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố các vị trí tiếp giáp chiều dài cọc 3-3,5m vào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,745 | 100m |
| 7 | Phên nứa gia cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,315 | m2 |
| 8 | Đắp đất đắp bờ chắn các vị trí tiếp giáp bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9098 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất gia cố bờ chắn cát vị trí tiếp giáp ao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,7468 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất đắp gia cố bờ (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển từ đơn vị cung cấp đến chân công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 322,84 | m3 |
| 11 | Đào bóc bùn hữu cơ diện tích thi mặt đường giao thông dày 60cm, diện tích còn lại dày trung bình 20cm (không bao gồm nền các công trình xây dựng hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,9164 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,0892 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn hữu cơ, cây sậy bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,0284 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn hữu cơ, cây sậy bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,0284 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1539 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi ( hệ số định mức 1.13) ( đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 356,396 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4565 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3774 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,689 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2779 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2779 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2779 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,689 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1341 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,497 | m3 |
| 12 | Đào móng bó vỉa hè đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,2368 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5552 | m3 |
| 15 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,104 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 351 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,507 | m3 |
| 19 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,576 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 723 | cái |
| 21 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,322 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3887 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,887 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5514 | m3 |
| 25 | Trát mặt ngoài tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,74 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đệm dày 5cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,842 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đệm cát vàng dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,842 | m3 |
| 28 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,5962 | m2 |
| 29 | Đào hố trồng cây trên nền cát san lấp (cát thừa tận dụng đắp nền và đắp lớp trên cùng mặt hố) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng tường hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4785 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6266 | m3 |
| 33 | Trát tường hố trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,5248 | m2 |
| 34 | Đắp đất màu vào hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4336 | m3 |
| 35 | Đắp đất sét vào hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9469 | m3 |
| 36 | Đắp lớp cát phía trên hố trồng cây bằng cát đen tận dụng khi đào hố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4867 | m3 |
| 37 | Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cây |
| 38 | Cây sấu, đường kính thân tối thiểu 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cây |
| 39 | Chăm sóc cây mới trồng 01 năm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 1 cây |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,72 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng, đắp các lớp kết cấu đường bằng phần vật liệu đã đào lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6772 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,705 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,935 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thủy HDPE D75x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy HDPE D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thủy HDPE D63x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy HDPE D50x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ty chìm DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ty chìm DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HĐPE DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HĐPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống lồng thép D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,195 | 100m |
| 18 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cái |
| 19 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,86 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,935 | 100m |
| 23 | Đào móng hố xả cuối tuyến bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3424 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0538 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng hố xả cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0672 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành và cổ hố xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ hố xả cuối tuyến, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0058 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L70x70x5 cổ hố xả + L63x63x4 quanh tấm đan bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0269 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L70x70x5 cổ hố xả + L63x63x4 quanh tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0269 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành và cổ hố xả, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1601 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0343 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 36 | Trát thành trong hố xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | m2 |
| 37 | Láng đáy hố xả, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | m2 |
| 38 | Đào móng hố thu bằng thủ công, đất cấp II, (taluy 1:0.5) chiều cao hố đào tính từ cos đáy đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3553 | m3 |
| 39 | Đào móng hố thu bằng máy, đất cấp II, (taluy 1:0.5) chiều cao hố đào tính từ cos đáy đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8792 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,304 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8777 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0171 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1109 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9346 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1046 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0514 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 53 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,0535 | m2 |
| 54 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5296 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| 56 | Đào đất đặt dường ống bằng thủ công , đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,817 | m3 |
| 57 | Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào <=0,8 m3, ( tính đến cốt đáy nền đường, taluy 1:0.5)đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1527 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9824 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 đoạn ống chờ đấu nối với các hộ dân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II, tính từ cốt đáy đào nền đường xuống, ta luy (1:0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4309 | m3 |
| 61 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II, tính từ cốt đáy đào nền đường xuống ( ta luy 1:0.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3601 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,28 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,158 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7212 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0892 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0203 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1504 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L100x50x5 và L100x100x5cổ ga từ thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1471 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L100x50x5 và L100x100x5 cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1471 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9612 | m3 |
| 73 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,0167 | m2 |
| 74 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6976 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng lắp ga gang kích thước 85x85x5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 76 | Gia công, lắp dựng lắp ga gang kích thước 100x100x5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L100x100x5 be thành tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0562 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L100x100x5 be thành tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0562 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0114 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1336 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 82 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 83 | Đào móng hố thu bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3804 | m3 |
| 84 | Đào móng hố thu bằng máy, đất cấp II, ( ta luy 1:0.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7016 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0603 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4958 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố thu, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0055 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố thu, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0246 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hổ thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2614 | m3 |
| 94 | Trát thành hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,6822 | m2 |
| 95 | Láng đáy hố thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,835 | m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0384 | tấn |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3271 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cấu kiện |
| 100 | Gia công, lắp dựng ghi chắn rác kích thước 300x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 101 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1181 | 100m3 |
| 102 | Đào đất đặt dường ống có mở mái taluy bằng thủ công, (tính từ cốt đáy nền đường, taluy 1:0.5) đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,0852 | m3 |
| 103 | Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào <=0,8 m3, ( tính đến cốt đáy nền đường, taluy 1:0.5)đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7234 | 100m3 |
| 104 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 tổng hợp dày 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9884 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3935 | tấn |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9665 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0546 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 378 | cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,8 | đoạn ống |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,68 | đoạn ống |
| 111 | Đắp cát lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4231 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,9888 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm ( cát tận dụng phần cát đào lên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,9888 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 4 | Lưới ni lông báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 333,5 | m |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1762 | 1000viên |
| 6 | Gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.176,2 | Viên |
| 7 | Viên sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | Viên |
| 8 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9063 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm ( cát tận dụng phần cát đào lên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9063 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Lưới ni lông báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,5 | m |
| 12 | Viên sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Viên |
| 13 | Cáp chiếu sáng 0.4 KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,5 | m |
| 14 | Cáp ngầm cấp nguồn cho các tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215 | m |
| 15 | Cáp cấp điện cho các hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 323,5 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,27 | 100m |
| 19 | Kéo rải cáp điện trên cột từ trạm biến áp về khu đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 20 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2576 | m3 |
| 21 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy, đất cấp II ( ta luy 1:0.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,608 | m3 |
| 24 | Bu lông neo M24x750 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn, cao 8m, dày 0,35mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cột |
| 26 | Lắp đèn led chiếu sáng 100W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 choá |
| 27 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 28 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100 m |
| 29 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cửa |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 bảng |
| 31 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng tủ điện hạ thế lắp đặt công tơ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2878 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1925 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,179 | m3 |
| 37 | Trát thành ngoài từ mặt hè lên cao độ đỉnh móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 38 | Bu lông neo M16x400 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 39 | Tủ điện hạ thế lắp đặt công tơ trọn bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 tủ |
| 41 | Đào đất hố tiếp địa, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,96 | m3 |
| 42 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | 10cọc |
| 43 | Kéo rải và lắp tiếp địa, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1017 | 100kg |
| 44 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,96 | m3 |
| 45 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,3 | kg |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện điện, cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi