Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761118-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200745301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 16:01:00 đến ngày 2020-08-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,261,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Công tác di chuyển mồ mả ra khỏi khu vực quy hoạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Trọn gói
2 Công tác dọn dẹp cây cối trên toàn bộ mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 Công 3.5/7
3 Công tác phá dỡ công trình xây dựng hiện trạng trên khu đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 Công 3.5/7
4 Công tác vận chuyển cây cối, phế thải phá dỡ từ công trình xây dựng hiện trạng đi đổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 Chuyến
5 Bơm nước ao hiện trạng phục vụ công tác thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 Ca máy
6 Đóng cọc tre gia cố các vị trí tiếp giáp chiều dài cọc 3-3,5m vào bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 88,745 100m
7 Phên nứa gia cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 341,315 m2
8 Đắp đất đắp bờ chắn các vị trí tiếp giáp bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9098 100m3
9 Đắp đất gia cố bờ chắn cát vị trí tiếp giáp ao bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72,7468 m3
10 Vật liệu đất đắp gia cố bờ (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển từ đơn vị cung cấp đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 322,84 m3
11 Đào bóc bùn hữu cơ diện tích thi mặt đường giao thông dày 60cm, diện tích còn lại dày trung bình 20cm (không bao gồm nền các công trình xây dựng hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,9164 100m3
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,112 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,0892 100m3
14 Vận chuyển bùn hữu cơ, cây sậy bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,0284 100m3
15 Vận chuyển bùn hữu cơ, cây sậy bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,0284 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1539 100m3
2 Vật liệu đất núi ( hệ số định mức 1.13) ( đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 356,396 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4565 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3774 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,689 100m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2779 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2779 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2779 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,689 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn viên bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1341 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,497 m3
12 Đào móng bó vỉa hè đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,2368 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3504 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5552 m3
15 Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,104 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 351 cấu kiện
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,347 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,507 m3
19 Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,576 m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 723 cái
21 Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,322 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3887 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,887 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,5514 m3
25 Trát mặt ngoài tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,74 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đệm dày 5cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,842 m3
27 Thi công lớp đệm cát vàng dày 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,842 m3
28 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 419,5962 m2
29 Đào hố trồng cây trên nền cát san lấp (cát thừa tận dụng đắp nền và đắp lớp trên cùng mặt hố) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng tường hố trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0456 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4785 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố trồng cây, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6266 m3
33 Trát tường hố trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,5248 m2
34 Đắp đất màu vào hố trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4336 m3
35 Đắp đất sét vào hố trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9469 m3
36 Đắp lớp cát phía trên hố trồng cây bằng cát đen tận dụng khi đào hố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4867 m3
37 Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cây
38 Cây sấu, đường kính thân tối thiểu 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 Cây
39 Chăm sóc cây mới trồng 01 năm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 1 cây
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67,72 m3
2 Đắp cát nền móng, đắp các lớp kết cấu đường bằng phần vật liệu đã đào lên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6772 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,705 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,86 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,935 100m
6 Lắp đai khởi thủy HDPE D75x63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
7 Lắp đai khởi thủy HDPE D63x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
8 Lắp đai khởi thủy HDPE D63x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
9 Lắp đai khởi thủy HDPE D50x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
10 Lắp đặt cút HDPE DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van ty chìm DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
13 Lắp đặt van ty chìm DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
14 Lắp nút bịt nhựa HDPE DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47 cái
15 Lắp nút bịt nhựa HĐPE DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
16 Lắp nút bịt nhựa HĐPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ống lồng thép D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,195 100m
18 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47 cái
19 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
20 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,86 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,935 100m
23 Đào móng hố xả cuối tuyến bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3424 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0026 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0538 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng hố xả cuối tuyến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0033 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0672 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành và cổ hố xả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0286 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ hố xả cuối tuyến, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0058 tấn
30 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L70x70x5 cổ hố xả + L63x63x4 quanh tấm đan bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0269 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L70x70x5 cổ hố xả + L63x63x4 quanh tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0269 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành và cổ hố xả, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1601 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,004 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0343 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cấu kiện
36 Trát thành trong hố xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 m2
37 Láng đáy hố xả, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 m2
38 Đào móng hố thu bằng thủ công, đất cấp II, (taluy 1:0.5) chiều cao hố đào tính từ cos đáy đào nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,3553 m3
39 Đào móng hố thu bằng máy, đất cấp II, (taluy 1:0.5) chiều cao hố đào tính từ cos đáy đào nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,405 100m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0691 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8792 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1152 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,304 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8777 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1699 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0171 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1109 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9346 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0568 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1046 tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0514 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
53 Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 111,0535 m2
54 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,5296 m2
55 Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4104 100m3
56 Đào đất đặt dường ống bằng thủ công , đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,817 m3
57 Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào <=0,8 m3, ( tính đến cốt đáy nền đường, taluy 1:0.5)đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1527 100m3
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=250mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9824 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 đoạn ống chờ đấu nối với các hộ dân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
60 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II, tính từ cốt đáy đào nền đường xuống, ta luy (1:0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,4309 m3
61 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II, tính từ cốt đáy đào nền đường xuống ( ta luy 1:0.5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3601 100m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0348 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,28 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,064 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,158 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,7212 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0892 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0203 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1504 tấn
70 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L100x50x5 và L100x100x5cổ ga từ thép tấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1471 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L100x50x5 và L100x100x5 cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1471 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9612 m3
73 Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,0167 m2
74 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6976 m2
75 Gia công, lắp dựng lắp ga gang kích thước 85x85x5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
76 Gia công, lắp dựng lắp ga gang kích thước 100x100x5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
77 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L100x100x5 be thành tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0562 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L100x100x5 be thành tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0562 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0114 tấn
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1336 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cấu kiện
82 Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,764 100m3
83 Đào móng hố thu bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3804 m3
84 Đào móng hố thu bằng máy, đất cấp II, ( ta luy 1:0.5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1352 100m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0287 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7016 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0483 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0603 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4958 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0475 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố thu, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0055 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố thu, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0246 tấn
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hổ thu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2614 m3
94 Trát thành hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,6822 m2
95 Láng đáy hố thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,835 m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0651 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0384 tấn
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3271 m3
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cấu kiện
100 Gia công, lắp dựng ghi chắn rác kích thước 300x800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 Cái
101 Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1181 100m3
102 Đào đất đặt dường ống có mở mái taluy bằng thủ công, (tính từ cốt đáy nền đường, taluy 1:0.5) đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,0852 m3
103 Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào <=0,8 m3, ( tính đến cốt đáy nền đường, taluy 1:0.5)đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7234 100m3
104 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 tổng hợp dày 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,9884 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3935 tấn
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9665 100m2
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,0546 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 378 cấu kiện
109 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,8 đoạn ống
110 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,68 đoạn ống
111 Đắp cát lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4231 100m3
D PHẦN ĐIỆN
1 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,9888 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm ( cát tận dụng phần cát đào lên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,9888 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,334 100m2
4 Lưới ni lông báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 333,5 m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1762 1000viên
6 Gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.176,2 Viên
7 Viên sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33 Viên
8 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9063 m3
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm ( cát tận dụng phần cát đào lên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9063 m3
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m2
11 Lưới ni lông báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,5 m
12 Viên sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 Viên
13 Cáp chiếu sáng 0.4 KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 188,5 m
14 Cáp ngầm cấp nguồn cho các tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 215 m
15 Cáp cấp điện cho các hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 323,5 m
16 Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,27 100m
18 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,27 100m
19 Kéo rải cáp điện trên cột từ trạm biến áp về khu đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5 100m
20 Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2576 m3
21 Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy, đất cấp II ( ta luy 1:0.5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1693 100m3
22 Ván khuôn bê tông móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2304 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,608 m3
24 Bu lông neo M24x750 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
25 Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn, cao 8m, dày 0,35mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 1 cột
26 Lắp đèn led chiếu sáng 100W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 1 choá
27 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
28 Luồn dây lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100 m
29 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 1 cửa
30 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 1 bảng
31 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
32 Đào móng tủ điện hạ thế lắp đặt công tơ, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2878 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0125 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1925 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,117 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,179 m3
37 Trát thành ngoài từ mặt hè lên cao độ đỉnh móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4 m2
38 Bu lông neo M16x400 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
39 Tủ điện hạ thế lắp đặt công tơ trọn bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
40 Lắp đặt tủ điện hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 1 tủ
41 Đào đất hố tiếp địa, Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,96 m3
42 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 10cọc
43 Kéo rải và lắp tiếp địa, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1017 100kg
44 Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,96 m3
45 Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 157,3 kg
46 Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện điện, cột đèn chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->