Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771681-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200771648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 16:41:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,326,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,5416 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,507 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0105 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0105 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,392 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,6835 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0408 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0408 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,1583 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,544 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,4117 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0611 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0611 100m3
14 Tháo dỡ hàng rào 42,28 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 14,9615 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,1496 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,1496 100m3
B TAM QUAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 39,2756 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,324 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 5,3808 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 0,2615 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5915 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2301 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0414 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2323 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2811 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,8813 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,3356 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2791 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2791 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,7831 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2757 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0374 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1788 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,5326 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,4368 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,3387 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,029 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0253 tấn
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 58,3152 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 26,8372 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 387,48 m
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 19,5531 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 31,36 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,1524 m2
29 Đắp vẽ hoa văn trên tường trụ cột 10,6192 m2
30 Gia công Lắp dựng tu bổ các loại kìm, nghê, con giống không gắn mảnh sành, sứ 2 chi tiết
31 Gia công Lắp dựng tu bổ các loại phượng 2 chi tiết
32 Gia công Lắp dựng tu bổ các loại mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết mặt thú 4 chi tiết
33 Đắp hoa sen (theo kích thước bản vẽ) 2 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,98 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,196 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,048 100m2
38 Gia công cột bằng thép hình 0,0963 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,0067 m2
40 Lắp dựng cột thép các loại 0,0963 tấn
41 Mũi giáo thép rèn 60 cái
42 Bản nề cối 12 bộ
43 Bánh xe thép d=100 4 bộ
44 Gia công cổng sắt 0,602 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,9 m2
46 Lắp dựng cửa cổng 21,9 m2
C BIA CÔNG ĐỨC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 16,1834 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9576 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,964 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 0,0678 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,308 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0965 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0123 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0149 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0975 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1174 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,3822 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,1295 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0605 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0605 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,2614 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0458 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0072 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0375 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 0,7216 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0485 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0832 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,9425 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1827 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2965 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,812 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,701 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,3194 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 14,5564 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 13,86 m2
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 13,86 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 6,8872 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,0336 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 10,2364 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,27 m2
36 Chi tiết con sơn (theo kích thước bản vẽ) 4 cái
37 Gia công chế tác bia đá 6 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 6 cái
D TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 145,6455 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,185 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 80,122 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 9,506 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6371 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6323 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,154 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,914 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 35,6662 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 8,4196 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,3716 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,8153 tấn
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 650,982 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 120,98 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 137,158 m2
16 Đắp trang trí đầu cột 42 cái
17 Lắp dựng gạch gốm 260x260 180 chi tiết
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 909,12 m2
19 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 122,22 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 60,7705 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,8488 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,8488 100m3
E NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 19,305 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,5156 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,6076 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 12,518 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,849 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2784 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,048 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 14,3735 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,567 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 0,7996 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0211 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0863 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 220) 2,7878 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 0,4562 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1742 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0158 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0169 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,475 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0713 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,0418 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 4 cái
23 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 62,195 m2
24 Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 62,195 m2
25 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 2,7469 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước 64,9419 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,9066 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2548 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II 0,2548 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 31,0349 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,5995 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,9791 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,34 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0419 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,8786 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,9997 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4357 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1037 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7128 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 8,2908 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,8292 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,0428 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,8973 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1443 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0955 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,22 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,4477 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 31,4121 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6916 m3
50 Xây đắp chi tiết 1 2 cái
51 Xây đắp chi tiết 2 4 cái
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,3344 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 134 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,274 m2
55 Khung chậu rửa 2 cái
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 83,9364 m2
57 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 55,89 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 22,3704 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 127,752 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 118,0673 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 26,1756 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 40,125 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 68,238 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 161,4066 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 541,7645 m2
66 Vách nhựa nhà vệ sinh 13,77 m2
67 Gạch hoa văn gốm 18 viên
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 18,0588 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 600x600 mm, vữa XM mác 75 44,3454 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,4036 m2
71 Cửa nhôm kính bếp 2,485 m2
72 Gia công cửa inox, hoa inox 0,046 tấn
73 Lắp dựng cửa hoa inox 9,96 m2
74 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 3,12 m2
75 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 6,318 m2
76 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38 8,16 m2
77 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38 1,8 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,398 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,488 100m2
F CỘT CỜ (02 cái)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0288 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0835 tấn
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,9432 m3
6 Bu lông inox M24x500 12 bộ
7 Chỏm cầu inox 4 bộ
8 Cờ tổ quốc 2 bộ
9 Gia công cột bằng inox 0,168 tấn
10 Lắp dựng cột bằng inox 0,168 tấn
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,04 m2
G SÂN KHẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,3179 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,2709 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,725 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,353 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 600x600mm, vữa XM mác 75 20,93 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 8,775 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 27,383 m2
H BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,3892 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0556 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 1,8528 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0133 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1712 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0839 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0596 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,306 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,06 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0777 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0877 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5104 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0464 100m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0851 m3
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 6,4116 m2
19 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) 48,692 m2
20 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) 48,692 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 48,692 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,03 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 1 cái
24 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm 3 cái
25 Sỏi chọn lọc 0,3401 m3
26 Than hoạt tính 0,3401 m3
27 Cát vàng 0,5951 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7128 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0568 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0568 100m3
I ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,5 m3
2 Đào rãnh cáp, đất cấp III 24,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,84 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,192 100m2
6 Khung móng 4M16x260x260 5 bộ
7 Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 110 m
8 Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 110 m
9 Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 50 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 2 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 24,6 m3
14 Gạch không nung (220 x 105 x 65) 432 viên
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm 0,95 100m
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 5 bộ
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 5 m
18 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m 5 cột
19 Lắp đèn ở độ cao <=12m 5 bộ
20 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,56 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,2264 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,2264 100m3
J THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II 48,3472 m3
2 Đào hố ga, đất cấp II 8,1536 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,356 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,4515 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,4515 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 10,988 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,2544 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3128 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 9,1544 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,3864 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,9988 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 1,9646 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 12,9712 m3
14 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 135,56 m2
15 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 58,5 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 144 cái
K PHẦN ĐIỆN NƯỚC: NHÀ BẾP+NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Lắp đặt hộp 8 MCB 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 5 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x20W 8 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 1 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 13 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn 13 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
15 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu dây 24 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 15 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 20 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 60 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 60 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 140 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 20 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm 140 m
26 Gia công kim thu sét có chiều dài 1 m 2 cái
27 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 2 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 18 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 4,2 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 2 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 18 m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,12 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,4 100m
35 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 2 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 1 cái
38 Lắp đặt rắc co kính 32mm 2 cái
39 Lắp đặt rắc co kính 25mm 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 5 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 10 cái
42 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm 11 cái
43 Lắp đặ tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm 2 cái
45 Két d25 6 cái
46 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 11 cái
47 Phao cơ 1 cái
48 Phao điện 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,12 100m
50 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,02 100m
52 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,06 100m
53 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, đường kính d=110mm 3 cái
54 Lắp đặt tê nhựa u.PVC, đường kính d=90mm 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm 8 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm 5 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm 5 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm 3 cái
59 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 2 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm 2 cái
62 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/60mm 2 cái
63 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/34mm 1 cái
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/34mm 1 cái
65 Lắp đặt gương soi 2 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
68 Lắp đặt kệ kính 2 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
72 Lắp đặt hộp đựng giấy 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm 5 cái
75 Lắp đặt shiphong thoát sàn đường kính 100mm 5 cái
76 Lắp đặt vòi đồng 3 cái
77 Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=15 m 1 cái
78 Máy bơm nước thường 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->