Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:41:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,5416 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,507 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,0105 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,0105 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,392 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,6835 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,0408 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,0408 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1583 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,544 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4117 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,0611 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,0611 | 100m3 | |
| 14 | Tháo dỡ hàng rào | 42,28 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,9615 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,1496 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,1496 | 100m3 | |
| B | TAM QUAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 39,2756 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,324 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,3808 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 0,2615 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5915 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2301 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0414 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2323 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2811 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,8813 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,3356 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2791 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2791 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,7831 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2757 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0374 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1788 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,5326 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,4368 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,3387 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0253 | tấn | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,3152 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,8372 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 387,48 | m | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 19,5531 | m | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 31,36 | m | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,1524 | m2 | |
| 29 | Đắp vẽ hoa văn trên tường trụ cột | 10,6192 | m2 | |
| 30 | Gia công Lắp dựng tu bổ các loại kìm, nghê, con giống không gắn mảnh sành, sứ | 2 | chi tiết | |
| 31 | Gia công Lắp dựng tu bổ các loại phượng | 2 | chi tiết | |
| 32 | Gia công Lắp dựng tu bổ các loại mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết mặt thú | 4 | chi tiết | |
| 33 | Đắp hoa sen (theo kích thước bản vẽ) | 2 | cái | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,98 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,196 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0963 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,0067 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0963 | tấn | |
| 41 | Mũi giáo thép rèn | 60 | cái | |
| 42 | Bản nề cối | 12 | bộ | |
| 43 | Bánh xe thép d=100 | 4 | bộ | |
| 44 | Gia công cổng sắt | 0,602 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,9 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng | 21,9 | m2 | |
| C | BIA CÔNG ĐỨC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 16,1834 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9576 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,964 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 0,0678 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,308 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0965 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0123 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0149 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0975 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1174 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,3822 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,1295 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0605 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0605 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,2614 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0458 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0072 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0375 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,7216 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0485 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0832 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,9425 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1827 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2965 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,812 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,701 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,3194 | m3 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,5564 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,86 | m2 | |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 13,86 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,8872 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,0336 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,2364 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,27 | m2 | |
| 36 | Chi tiết con sơn (theo kích thước bản vẽ) | 4 | cái | |
| 37 | Gia công chế tác bia đá | 6 | cái | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 6 | cái | |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 145,6455 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,185 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 80,122 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 9,506 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6371 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6323 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,154 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,914 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 35,6662 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,4196 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,3716 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,8153 | tấn | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 650,982 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 120,98 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 137,158 | m2 | |
| 16 | Đắp trang trí đầu cột | 42 | cái | |
| 17 | Lắp dựng gạch gốm 260x260 | 180 | chi tiết | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 909,12 | m2 | |
| 19 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 122,22 | m2 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 60,7705 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,8488 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,8488 | 100m3 | |
| E | NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 19,305 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,5156 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,6076 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 12,518 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,849 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2784 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,048 | tấn | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,3735 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,567 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 0,7996 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0211 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0863 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 2,7878 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,4562 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1742 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0158 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0023 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0169 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,475 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0713 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,0418 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 4 | cái | |
| 23 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 62,195 | m2 | |
| 24 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 62,195 | m2 | |
| 25 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,7469 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 64,9419 | m2 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,9066 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2548 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 0,2548 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 31,0349 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,5995 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,9791 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,34 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0419 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,8786 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,9997 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4357 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1037 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7128 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,2908 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8292 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,0428 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8973 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1443 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0955 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,22 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4477 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 31,4121 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6916 | m3 | |
| 50 | Xây đắp chi tiết 1 | 2 | cái | |
| 51 | Xây đắp chi tiết 2 | 4 | cái | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,3344 | m3 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 134 | m2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,274 | m2 | |
| 55 | Khung chậu rửa | 2 | cái | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 83,9364 | m2 | |
| 57 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 55,89 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,3704 | m2 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 127,752 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 118,0673 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,1756 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 40,125 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 68,238 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,4066 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 541,7645 | m2 | |
| 66 | Vách nhựa nhà vệ sinh | 13,77 | m2 | |
| 67 | Gạch hoa văn gốm | 18 | viên | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 18,0588 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 44,3454 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,4036 | m2 | |
| 71 | Cửa nhôm kính bếp | 2,485 | m2 | |
| 72 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,046 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cửa hoa inox | 9,96 | m2 | |
| 74 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 3,12 | m2 | |
| 75 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 6,318 | m2 | |
| 76 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 8,16 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 1,8 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,398 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,488 | 100m2 | |
| F | CỘT CỜ (02 cái) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0835 | tấn | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,9432 | m3 | |
| 6 | Bu lông inox M24x500 | 12 | bộ | |
| 7 | Chỏm cầu inox | 4 | bộ | |
| 8 | Cờ tổ quốc | 2 | bộ | |
| 9 | Gia công cột bằng inox | 0,168 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột bằng inox | 0,168 | tấn | |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,3179 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,2709 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,725 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,353 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 600x600mm, vữa XM mác 75 | 20,93 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,775 | m2 | |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 27,383 | m2 | |
| H | BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,3892 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0133 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1712 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0839 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0596 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0877 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 26 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 27 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7128 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0568 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0568 | 100m3 | |
| I | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,5 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | 24,7 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,84 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 6 | Khung móng 4M16x260x260 | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | 110 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 | 110 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,6 | m3 | |
| 14 | Gạch không nung (220 x 105 x 65) | 432 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 0,95 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 5 | m | |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | 5 | cột | |
| 19 | Lắp đèn ở độ cao <=12m | 5 | bộ | |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,56 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2264 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,2264 | 100m3 | |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 48,3472 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga, đất cấp II | 8,1536 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,356 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4515 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,4515 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 10,988 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,2544 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3128 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,1544 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,3864 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,9988 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 1,9646 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 12,9712 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 135,56 | m2 | |
| 15 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 58,5 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 144 | cái | |
| K | PHẦN ĐIỆN NƯỚC: NHÀ BẾP+NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 8 MCB | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x20W | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu dây | 24 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 140 | m | |
| 26 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1 m | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 2 | cái | |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 18 | m | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 4,2 | m | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 2 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 18 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,12 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,4 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt rắc co kính 32mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt rắc co kính 25mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 11 | cái | |
| 43 | Lắp đặ tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | 2 | cái | |
| 45 | Két d25 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 11 | cái | |
| 47 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 48 | Phao điện | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,12 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,2 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,02 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,06 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/60mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/34mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/34mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt shiphong thoát sàn đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt vòi đồng | 3 | cái | |
| 77 | Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=15 m | 1 | cái | |
| 78 | Máy bơm nước thường | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi