Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772719-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200769169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 14:23:00 đến ngày 2020-08-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,146,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,6274 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3428 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8455 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7067 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5706 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2121 tấn
8 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5595 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1207 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6804 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8395 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7968 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1735 100m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,6821 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8395 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,037 100m3
23 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1419 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3484 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9671 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0175 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4386 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9544 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5168 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9115 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5962 100m2
36 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5602 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9549 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9264 100m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1948 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1272 tấn
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7057 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8119 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4879 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5486 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7252 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6478 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,649 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,1326 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4658 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5967 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,64 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,848 m2
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,172 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,92 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,32 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,14 m
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,218 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6852 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2196 m2
66 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9099 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,122 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,137 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,4891 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9027 1m2
73 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
74 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6115 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6115 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3839 100m2
77 Tôn úp nóc+ Viền 2 hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,264 m
78 Lăp đặt giá dỡ, đón dây dẫn vào nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
81 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2,2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m
86 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
91 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt tủ điện âm vào tường gạch, KT 180x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt tủ điện âm vào tường gạch, KT 120x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
99 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
100 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
B CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
6 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
7 Đào đất chôn tia chống sét và cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
8 Đắp đất chôn tia chống sét và cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
14 keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tuýp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->