Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng) Nhà làm việc và công trình hạ tầng kỹ thuật; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2492QĐ-UBND ngày 17 7 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng) Nhà làm việc và công trình hạ tầng kỹ thuật; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2492QĐ-UBND ngày 17 7 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 15:23:00 đến ngày 2020-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,953,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG PHẦN TRƯỜNG I- NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,655 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,518 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,989 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,454 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 11,347 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,002 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Mô tả theo chương V HSMT | 51,587 | 0.0 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 13,198 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,08 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,312 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,993 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,746 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,222 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, h<=28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,857 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,533 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,775 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,408 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,933 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,107 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,523 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,613 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,299 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,296 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,486 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,486 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,608 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,608 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,124 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 không nung câu gạch 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,257 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,56 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 37,029 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,106 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400mm | Mô tả theo chương V HSMT | 25,6 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, gạch 100x600 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 9,59 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2, gạch 50x200 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 191,624 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 124,825 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 266,709 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 266,709 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 243,753 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 20,46 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 30,6 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 139 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 196,06 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 243,753 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 439,813 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 2,147 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 30,5 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 73,56 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch 250x250 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8,17 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch 600x600 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 160,02 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 16,885 | m2 |
| 65 | CCLĐ trần tole lạnh | Mô tả theo chương V HSMT | 162,39 | m2 |
| 66 | CCLĐ tay vịn lan can inox D60 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,6 | m |
| 67 | Cung cấp lan can inox | Mô tả theo chương V HSMT | 7,26 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 7,26 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi bằng sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 27,62 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 5,16 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 19,26 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 52,04 | m2 |
| 73 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V HSMT | 39,83 | 0.0 |
| 74 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm, T34-27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm, T34-21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cút PVC ren trong đk 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 97 | Tê PVC đk 114x114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 98 | Tê PVC đk 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Tê PVC đk 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 103 | Van phao cơ D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 104 | Van phao điện D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, đk 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, đk 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm. | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Máy bơm chìm 1,5HP | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 112 | Bồn lọc phèn Inox 2m3/h | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,491 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 122 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,664 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,187 | m3 |
| 127 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 22,72 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,732 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,062 | tấn |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | đoạn ống |
| 132 | Làm tầng lọc giếng thấm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn led âm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp box + mặt nạ | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB 3P - 50A - 15KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB 2P - 20A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe,MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 143 | Tủ điện âm tường | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | 0.0 |
| 144 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 980 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 450 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 220 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 650 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 550 | m |
| 149 | Cable UTP CAT 6-8 | Mô tả theo chương V HSMT | 150 | m |
| 150 | Cable TEL 2(2X0,5mm2) | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 151 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 153 | Ổ cắm internet | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đấu nối đầu số điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 155 | Router wirless 8 port | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 157 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 158 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 159 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bảng |
| 160 | CCLĐ kim thu sét hiện đại, R=30m | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 161 | Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 162 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 163 | Mối hàn cadweld | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 164 | Đóng cọc chống sét mạ đồng, đk=16mm, L=2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cọc |
| 165 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 166 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 170 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bao |
| 171 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| B | NHÀ TRẠM PHÂN TRƯỜNG I – ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,152 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Tấm nilon làm dấu cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 26 | m2 |
| 5 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m, 100W | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cột |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,243 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,909 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì ống 5A | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 52 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 60/50mm, đoạn ống dài 5m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,52 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x70+1x50mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 21 | m |
| 16 | Cáp ngầm CXV 4x16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 78,75 | m |
| 17 | Cáp CXV 3x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 52,5 | m |
| 18 | Cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 54,6 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,95 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo chương V HSMT | 1,02 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | đầu cáp |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cửa |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Vôn kế, ampe kế + cầu chì bảo vệ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đèn báo pha+Cầu chì bảo vệ+MCT 250A/5A | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tủ điện bù công suất 4x10KVA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Mối hàn cadwell | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | mối |
| 29 | Cáp đồng trần Cu10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 30 | Cáp đồng trần Cu16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa fi16 dài 2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 32 | MCCB 3P - 25KA - 200A | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 33 | MCCB 3P - 25KA - 125A | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 34 | MCCB 3P - 15KA - 75A | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG PHÂN TRƯỜNG III – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,655 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,518 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,989 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,454 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 11,347 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,002 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Mô tả theo chương V HSMT | 51,587 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 13,198 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,08 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,312 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,993 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,746 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,222 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,857 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,533 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,775 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,408 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,933 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,107 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,523 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,613 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,299 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,296 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,486 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,486 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,608 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,608 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,124 | 100m2 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,257 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,56 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 37,029 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,106 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 25,6 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, gạch 100x600 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 9,59 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2, gạch bồn hoa 50x200 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 191,624 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 124,825 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 266,709 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 266,709 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 243,753 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 20,46 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 30,6 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 139 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 196,06 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 243,753 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 439,813 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 2,147 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 30,5 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 73,56 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, gạch 250x250 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8,17 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch 600x600 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 160,02 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit | Mô tả theo chương V HSMT | 16,885 | m2 |
| 65 | CCLĐ trần tole lạnh | Mô tả theo chương V HSMT | 162,39 | m2 |
| 66 | CCLĐ tay vịn lan can inox D60 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,6 | md |
| 67 | Cung cấp lan can inox | Mô tả theo chương V HSMT | 7,26 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 7,26 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi bằng sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 27,62 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 5,16 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 19,26 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 52,04 | m2 |
| 73 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V HSMT | 39,83 | m2 |
| 74 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vói lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34x21mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Tê PVC đk 34x27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Tê PVC đk 34x21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cút PVC ren trong đk 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 97 | Tê PVC đk 114x114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 98 | Tê PVC đk 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Tê PVC đk 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 103 | Van phao cơ D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 104 | Van phao điện D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 107 | Cút PVC đk 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 108 | Cút PVC đk 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 109 | Tê PVC đk 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Tê PVC đk 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Máy bơm chìm 1,5HP | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 112 | Bồn lọc phèn Inox 2m3/h | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 115 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,491 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 124 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 125 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | m |
| 126 | Vật tư giếng khoan | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,664 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,187 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 22,72 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,732 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V HSMT | 0,062 | tấn |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | đoạn ống |
| 135 | Làm tầng lọc giếng thấm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, đèn LED D200-9W | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | hộp |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe,MCB 3P - 50A - 15KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB 2P - 20A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 146 | Tủ âm tường | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 960 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 465 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 220 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 650 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 550 | m |
| 152 | Cable UTP CAT 6-8 | Mô tả theo chương V HSMT | 150 | m |
| 153 | Cable TEL 2(2X0,5mm2) | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 154 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 156 | Ổ cắm internet | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 157 | Router wirless 8 port | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đấu nối đầu số điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 160 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 161 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 162 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bảng |
| 163 | CCLĐ kim thu sét hiện đại, R=30m | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 164 | Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 165 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 166 | Mối hàn cadweld | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 167 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cọc |
| 168 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 169 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 173 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bao |
| 174 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| D | NHÀ TRẠM PHÂN TRƯỜNG III – ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,132 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Tấm nilon làm dấu cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 22,5 | m2 |
| 5 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m, 100W | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cột |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,243 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,909 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì ống 5A | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 72 | m |
| 14 | Cáp CXV 3x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 52,5 | m |
| 15 | Cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 63 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 1,1 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | đầu cáp |
| 18 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cửa |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 20 | Cáp đồng trần Cu10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 21 | Cáp đồng trần Cu16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa fi16 dài 2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Mối hàn cadwell | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | mối |
| 24 | CCLD Hệ thống điện năng lượng mặt trời | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | tb |
| E | XÂY DỰNG PHÂN TRƯỜNG V – NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,655 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,518 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,005 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 10,326 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 11,347 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,623 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Mô tả theo chương V HSMT | 96,004 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,898 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,529 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,312 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,053 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,847 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,344 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,75 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,107 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,523 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,578 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,285 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,282 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,477 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,477 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,472 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,472 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,002 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,005 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,944 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 36,862 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,471 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400 | Mô tả theo chương V HSMT | 25,6 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, gạch 100x600 | Mô tả theo chương V HSMT | 9,15 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2, gạch 50x200mm' | Mô tả theo chương V HSMT | 16,9 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 191,624 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 124,1 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 272,733 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 272,733 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 252,771 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 28,9 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 140,7 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 191,44 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 252,771 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 444,211 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 2,038 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 28,82 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 73,24 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm, gạch 250x250mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8,17 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch 600x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 146,36 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả theo chương V HSMT | 28,06 | m2 |
| 65 | CCLĐ trần tole lạnh | Mô tả theo chương V HSMT | 149,34 | m2 |
| 66 | Cung cấp lan can inox | Mô tả theo chương V HSMT | 5,83 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 5,83 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi bằng sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 27,62 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 5,16 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 19,26 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 52,04 | m2 |
| 72 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V HSMT | 39,83 | m2 |
| 73 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van đồng đường kính 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34x21mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tê PVC đk 34x27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tê PVC đk 34x21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cút PVC ren trong đk 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tê PVC đk 114x114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 97 | Tê PVC đk 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 98 | Tê PVC đk 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 102 | Van phao cơ D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 103 | Van phao điện D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,42 | 100m |
| 106 | Cút PVC đk 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 107 | Cút PVC đk 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 108 | Tê PVC đk 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 109 | Tê PVC đk 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 110 | Máy bơm chìm 1,5HP | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 111 | Bồn lọc phèn Inox 2m3/h | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,491 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 121 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả theo chương V HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,664 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,187 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 22,72 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,732 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V HSMT | 0,062 | tấn |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | đoạn ống |
| 131 | Làm tầng lọc giếng thấm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, D200-9W | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 137 | MCB 3P - 50A - 15KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 138 | MCB 2P - 20A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 139 | MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, 150x150mm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 142 | Tủ âm tường | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 920 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 400 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 240 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 650 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 550 | m |
| 148 | Cable UTP CAT 6-8 | Mô tả theo chương V HSMT | 150 | m |
| 149 | Cable TEL 2(2X0,5mm2) | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 150 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 152 | Ổ cắm internet | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 153 | Router wirless 8 port | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp đấu nối đầu số điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 155 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 156 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 157 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 158 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bảng |
| 159 | CCLĐ kim thu sét hiện đại, R=30m | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 160 | Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 161 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 162 | Mối hàn cadweld | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 163 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cọc |
| 164 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 165 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 169 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bao |
| 170 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| F | NHÀ TRẠM PHÂN TRƯỜNG V – ĐIỆN TỔNG THỂ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,132 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Tấm nilon làm dấu cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 22,5 | m2 |
| 5 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m, 100W | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cột |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,243 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,909 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì ống 5A | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 66 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 60/50mm, đoạn ống dài 5m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x70+1x50mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 21 | m |
| 16 | Cáp ngầm CXV 4x16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 78,75 | m |
| 17 | Cáp CXV 3x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 52,5 | m |
| 18 | Cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 69,3 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,95 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo chương V HSMT | 1,16 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | đầu cáp |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cửa |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Vôn kế, ampe kế + cầu chì bảo vệ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đèn báo pha+Cầu chì bảo vệ+MCT 250A/5A | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tủ điện bù công suất 4x10KVA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Mối hàn cadwell | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | mối |
| 29 | Cáp đồng trần Cu10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 30 | Cáp đồng trần Cu16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa fi16 dài 2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 32 | MCCB 3P - 25KA - 200A | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 33 | MCCB 3P - 25KA - 125A | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 34 | MCCB 3P - 15KA - 75A | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| G | NHÀ TRẠM TRÂN TRƯỜNG I –NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,91 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,592 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 9,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,61 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Mô tả theo chương V HSMT | 39,228 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 10,325 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,612 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,937 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,776 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,545 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,675 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,344 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,898 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,455 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,555 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,309 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,257 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,334 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,334 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,858 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,244 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,021 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 34,034 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,715 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400mm | Mô tả theo chương V HSMT | 23,36 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, gạch 100x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8,84 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2, gạch 50x200mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7,35 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 117,974 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 113,56 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 221,934 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 221,934 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 238,028 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 17,82 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,14 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 26,8 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 145 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 195,76 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 238,028 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 433,788 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 4,5dem | Mô tả theo chương V HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 26,84 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 67,02 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm, gạch 250x250mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7,22 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch 600x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 128,88 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit | Mô tả theo chương V HSMT | 12,89 | m2 |
| 63 | CCLĐ trần tole lạnh | Mô tả theo chương V HSMT | 132,28 | m2 |
| 64 | CCLĐ tay vịn lan can inox D60 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,4 | md |
| 65 | Cung cấp lan can inox | Mô tả theo chương V HSMT | 4,07 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 4,07 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi bằng sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 20,18 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 5,16 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 19,26 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 44,6 | m2 |
| 71 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V HSMT | 33,71 | m2 |
| 72 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34x21mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 87 | Tê PVC đk 34x27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tê PVC đk 34x21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cút PVC ren trong đk 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng pp dán keo | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 95 | Tê PVC đk 114x114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tê PVC đk 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 97 | Tê PVC đk 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 101 | Van phao cơ D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Van phao điện D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 105 | Cút PVC đk 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 106 | Cút PVC đk 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 107 | Tê PVC đk 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 108 | Tê PVC đk 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 109 | Máy bơm chìm 1,5HP | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bồn lọc phèn Inox 2m3/h | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,491 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 120 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,664 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,187 | m3 |
| 125 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 22,72 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,732 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,062 | tấn |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | đoạn ống |
| 130 | Làm tầng lọc giếng thấm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần , D200-9W | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp box + mặt nạ | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 136 | MCB 3P - 50A - 15KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 137 | MCB 2P - 20A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 138 | MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 141 | Tủ điện âm tường | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 720 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 380 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 190 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 430 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 550 | m |
| 147 | Cable UTP CAT 6-8 | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 148 | Cable TEL 2(2X0,5mm2) | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 149 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm intenet | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đấu nối đầu số điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Router wirless 8 port | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 155 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 156 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 157 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bảng |
| 158 | CCLĐ kim thu sét hiện đại, R=30m | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 159 | Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 160 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 161 | Mối hàn cadweld | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 162 | Đóng cọc chống sét mạ đồng, đk=16mm, L=2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cọc |
| 163 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 164 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 168 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bao |
| 169 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| H | NHÀ TRẠM PHÂN TRƯỜNG I – NHÀ XE, SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,571 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,236 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 28,696 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 22 | Bulong bắt trụ vào móng M16 L600 | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đen LED | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 21,5 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,792 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,48 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 32 | Trồng cây cau vua | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cây |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,132 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 36 | Tấm nilon làm dấu cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 22,5 | m2 |
| 37 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m, 100W | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cột |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,243 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,909 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 43 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Cầu chì ống 5A | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 70 | m |
| 46 | Cáp CXV 3x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 89,25 | m |
| 47 | Cáp CXV 3x4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 36,75 | m |
| 48 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 49 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | đầu cáp |
| 50 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cửa |
| 51 | Đánh số cột thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 52 | Cáp đồng trần Cu10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 53 | Cáp đồng trần Cu16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa fi16 dài 2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Mối hàn cadwell | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | mối |
| 56 | CCLD Hệ thống điện năng lượng mặt trời | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| I | THÁP NƯỚC + GIẾNG KHOAN NHÀ TRẠM PHÂN TRƯƠNG II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | m |
| J | XÂY DỰNG PHÂN TRƯỜNG II –NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,886 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,592 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 9,9 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,61 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Mô tả theo chương V HSMT | 41,076 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 10,709 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,105 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,88 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,842 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,937 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, h<=28m | Mô tả theo chương V HSMT | 5,772 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V HSMT | 0,599 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,675 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,932 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,455 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,543 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,308 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,257 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,328 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,382 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,858 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 không nung câu gạch 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,244 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,712 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 33,987 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,715 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400mm | Mô tả theo chương V HSMT | 23,36 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, gạch 100x600 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8,96 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2, gạch 50x200 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7,35 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 117,974 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 103,25 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 211,624 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 211,624 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 239,998 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 17,82 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 26,8 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 137,5 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 189,4 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 239,998 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 429,398 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 26,84 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 67,02 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch 250x250 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7,22 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch 600x600 mm | Mô tả theo chương V HSMT | 130,44 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 12,89 | m2 |
| 62 | CCLĐ trần tole lạnh | Mô tả theo chương V HSMT | 131,92 | m2 |
| 63 | Cung cấp lan can inox | Mô tả theo chương V HSMT | 7,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 7,48 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi bằng sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 20,18 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 5,16 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ sắt (không tính phần kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 19,26 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 44,6 | m2 |
| 69 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V HSMT | 33,71 | m2 |
| 70 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm, T34-27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm, T34-21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút PVC ren trong đk 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Tê PVC đk 114x114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tê PVC đk 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 95 | Tê PVC đk 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 99 | Van phao cơ D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Van phao điện D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 107 | Máy bơm chìm 1,5HP | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bồn lọc phèn Inox 2m3/h | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,491 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 118 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,328 | tấn |
| 120 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 121 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | m |
| 122 | Vật tư giếng khoan | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,664 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,187 | m3 |
| 126 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 22,72 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,732 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,062 | tấn |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | đoạn ống |
| 131 | Làm tầng lọc giếng thấm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn led âm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp box + mặt nạ | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB 3P - 50A - 15KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB 2P - 20A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe,MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 142 | Tủ điện âm tường | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | 0.0 |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 730 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 365 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 180 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 420 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0 | m |
| 148 | Cable UTP CAT 6-8 | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 149 | Cable TEL 2(2X0,5mm2) | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 150 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 152 | Ổ cắm internet | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đấu nối đầu số điện thoại | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 154 | Router wirless 8 port | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 156 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 157 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bình |
| 158 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bảng |
| 159 | CCLĐ kim thu sét hiện đại, R=30m | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 160 | Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 161 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 162 | Mối hàn cadweld | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 163 | Đóng cọc chống sét mạ đồng, đk=16mm, L=2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cọc |
| 164 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 165 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 169 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bao |
| 170 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| K | NHÀ XE, SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,571 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,236 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 28,696 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 22 | Bulong bắt trụ vào móng M16 L600 | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đen LED | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 35 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,52 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 32 | Trồng cây cau vua | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cây |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,088 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 36 | Tấm nilon làm dấu cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | m2 |
| 37 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m, 100W | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cột |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,243 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,909 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 43 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Cầu chì ống 5A | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 70 | m |
| 46 | Cáp CXV 3x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 57,75 | m |
| 47 | Cáp CXV 3x4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 31,5 | m |
| 48 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,85 | 100m |
| 49 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cửa |
| 50 | Đánh số cột thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 51 | Cáp đồng trần Cu10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 52 | Cáp đồng trần Cu16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 40 | m |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa fi16 dài 2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Mối hàn cadwell | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | mối |
| 55 | CCLD Hệ thống điện năng lượng mặt trời | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| L | XÂY DỰNG CHOI CANH LỬA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,11 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,107 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,138 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,28 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,111 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,261 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,398 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,398 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,763 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,763 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo chương V HSMT | 1,49 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Mô tả theo chương V HSMT | 1,49 | tấn |
| 20 | CC tấm thép sàn dày 2mm | Mô tả theo chương V HSMT | 28,26 | m2 |
| 21 | Lắp sàn thao tác | Mô tả theo chương V HSMT | 0,444 | tấn |
| 22 | CC lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 22,608 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 22,608 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 148,194 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 1,98 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 1,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 3,54 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 1,165 | 100m2 |
| 29 | Tấm cách nhiệt cho mái tôn dày 5mm | Mô tả theo chương V HSMT | 24,731 | m2 |
| 30 | Tấm xốp PU (GẠCH MÁT) cách nhiệt cho tường | Mô tả theo chương V HSMT | 92,46 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm, gạch 250x250mm | Mô tả theo chương V HSMT | 16 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | m2 |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng D16, L=0,8m | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 70 | m |
| 35 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 36 | Đóng cọc chống sét mạ đồng, đk=16mm, L=2,4m | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cọc |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Nhân công vận chuyển vật liệu từ điểm tập kết đến chân công trình; vận chuyển vật liệu đường rừng và vận chuyển lên cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi