Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771237-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200755602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 10:17:00 đến ngày 2020-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,690,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KM404+545
C Di dời, tháo dỡ, bổ sung hệ thống ATGT
1 Tháo dỡ dải phân cách giữa bằng cục BT dài 3m Chương V/Phần II 4 C/kiện
2 Vận chuyển cục BT về bãi tập kết tại hạt Diễn Châu Km424+220 Chương V/Phần II 4 C/kiện
3 Dịch chuyển cục BT dải phân cách giữa (Tấm đầu) Chương V/Phần II 2 C/kiện
4 Tẩy bỏ vạch sơn cũ Chương V/Phần II 86,08 m2
5 Tháo dỡ biển báo P.124a; I.423b Chương V/Phần II 2 Bộ
6 Tháo dỡ biển báo R.122 Chương V/Phần II 1 Bộ
7 Tháo dỡ biển báo P.102 Chương V/Phần II 2 Bộ
8 Trồng lại biển báo P.102 Chương V/Phần II 2 Bộ
9 Trồng mới biển báo W.208 Chương V/Phần II 4 Bộ
10 Trồng mới biển báo I423b Chương V/Phần II 4 Bộ
11 Tôn dày 1mm dán màng phản quang cục đầu dải phân cách Chương V/Phần II 2,34 m2
12 Lỗ khoan D12 dài L = 4cm Chương V/Phần II 42 Lỗ
13 Bulong vít nở M10 x 60 Chương V/Phần II 42 Cái
14 Đinh phản quang 3M (4m/đinh) Chương V/Phần II 44 Đinh
D Hệ thống sơn phân làn
1 Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) Chương V/Phần II 3 m2
2 Vạch sơn 1.2 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) Chương V/Phần II 2,4 m2
3 Vạch sơn 2.1 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 137,44 m2
4 Vạch sơn 2.2 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 12,3 m2
5 Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cm (màu trắng) Chương V/Phần II 463,66 m2
6 Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cm (màu trắng) Chương V/Phần II 27,4 m2
7 Vạch sơn 7.1 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) Chương V/Phần II 8,38 m2
8 Vạch sơn 7.3 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) Chương V/Phần II 122,4 m2
9 Vạch sơn 7.6 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 20,4 m2
10 Vạch sơn 9.3 dày 2mm (màu trắng) Chương V/Phần II 104,2 m2
11 Vạch gồ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) Chương V/Phần II 119,8 m2
12 Vạch sơn 4.4 kiểu mắt võng dày 2mm, rộng 40cm (màu vàng) Chương V/Phần II 64,16 m2
13 Vạch 8.1 vạch chéo đen vàng, nghiêng 45 độ (trên cục DPC) Chương V/Phần II 64,75 m2
E HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG
F Tủ điều khiển tín hiệu giao thông
1 Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông Chương V/Phần II 1 bộ
2 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông Chương V/Phần II 1 tủ
3 Móng tủ điều khiển Chương V/Phần II 1 Móng
G Đèn tín hiệu điều khiển giao thông
1 Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn 7m Chương V/Phần II 2 bộ
2 Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn 3m Chương V/Phần II 1 bộ
3 Lắp đặt cột đèn cao 3,9m Chương V/Phần II 3 bộ
4 Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 2 trụ
5 Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 3m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 1 trụ
6 Trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 3 trụ
7 Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 Chương V/Phần II 27 cái
8 Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ Chương V/Phần II 5 bộ
9 Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ Chương V/Phần II 5 bộ
10 Đèn THGT đếm lùi D400 hai màu xanh - đỏ Chương V/Phần II 6 bộ
11 Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 4 bộ
12 Lắp đặt đèn tín hiệu Chương V/Phần II 47 Bộ
13 Lắp đặt tay bắt đèn Chương V/Phần II 48 cái
14 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Chương V/Phần II 8 cái
15 Lắp bảng điện của cột Chương V/Phần II 5 bảng
16 Luồn cáp cửa cột Chương V/Phần II 10 đầu
17 Làm đầu cáp khô Chương V/Phần II 10 đầu
18 Móng cột đèn tín hiệu giao thông Chương V/Phần II 6 vị trí
H Cáp truyền điện và ống bảo vệ
1 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong hào cáp bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) Chương V/Phần II 135,98 m
2 Ống thép D76 trong hào cáp bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu) Chương V/Phần II 34,5 m
3 Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn Chương V/Phần II 305,03 m
4 Cáp CU/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu Chương V/Phần II 115,5 m
5 Cáp CU/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu Chương V/Phần II 49,5 m
6 Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu Chương V/Phần II 17,85 m
7 Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 Chương V/Phần II 305,03 m
I Thi công và hoàn trả hào cáp
J Hào cáp qua đường bằng BTN
1 Cắt BTN dày 12cm Chương V/Phần II 62 m
2 Đào BTN dày 12cm Chương V/Phần II 1,49 m3
3 Đào kết cấu móng đường cũ dày 68cm Chương V/Phần II 7,81 m3
4 Đắp cát hoàn trả dày 40cm Chương V/Phần II 4,34 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 1,24 m3
6 Hoàn trả hào cáp BTXM M300 dày 18cm Chương V/Phần II 2,23 m3
7 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa nguội dày 12cm Chương V/Phần II 12,4 m2
K Hào cáp qua vỉa hè, lề, đường BTXM
1 Cắt BTXM dày 20cm Chương V/Phần II 135 m
2 Đào BTXM dày 20cm Chương V/Phần II 6,41 m3
3 Đào đất C3 Chương V/Phần II 15,19 m3
4 Đắp cát hoàn trả dày 20cm Chương V/Phần II 4,39 m3
5 Đắp đất K95 hoàn trả dày 30cm (tận dụng đất đào) Chương V/Phần II 7,9 m3
6 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 2,97 m3
7 Hoàn trả vỉa hè BTXM M200 dày 20cm Chương V/Phần II 6,41 m3
L KM406+650
M SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG NGANG
1 Vệ sinh, thổi bụi mặt đường cũ Chương V/Phần II 579 m2
2 Tưới nhựa dính bám trên mặt đường cũ T/c nhựa 0.8Kg/m2 Chương V/Phần II 579 m2
3 Đá dăm láng nhựa nóng 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày 2.5cm Chương V/Phần II 579 m2
4 Lắp đặt dải phân cách giữa dài 3m (tận dụng cục BT cũ) Chương V/Phần II 2 C/kiện
5 Dịch chuyển cục BT dải phân cách giữa (Tấm đầu) Chương V/Phần II 1 C/kiện
N HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
O Hệ thống sơn phân làn
1 Vạch sơn 1.2 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) Chương V/Phần II 1,5 m2
2 Vạch sơn 2.1 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 69,08 m2
3 Vạch sơn 2.2 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 9 m2
4 Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cm (màu trắng) Chương V/Phần II 703,2 m2
5 Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cm (màu trắng) Chương V/Phần II 31,1 m2
6 Vạch sơn 7.1 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) Chương V/Phần II 8,28 m2
7 Vạch sơn 7.3 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) Chương V/Phần II 171,6 m2
8 Vạch sơn 7.6 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 27,2 m2
9 Vạch sơn 9.3 dày 2mm (màu trắng) Chương V/Phần II 47,2 m2
10 Vạch gồ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) Chương V/Phần II 211,02 m2
11 Vạch sơn 4.4 kiểu mắt võng dày 2mm, rộng 40cm (màu vàng) Chương V/Phần II 120 m2
12 Vạch 8.1 vạch chéo đen vàng, nghiêng 45 độ (trên cục DPC) Chương V/Phần II 92,5 m2
13 Tôn dày 1mm dán màng phản quang cục đầu dải phân cách Chương V/Phần II 3,51 m2
14 Lỗ khoan D12 dài L=4cm Chương V/Phần II 54 Lỗ
15 Bulong vít nở M10x60 Chương V/Phần II 54 Cái
16 Tẩy bỏ vạch sơn cũ Chương V/Phần II 61,73 m2
17 Đinh phản quang 3M (4m/đinh) Chương V/Phần II 56 Đinh
P Hệ thống biển báo hiệu
1 Trồng mới biển báo I423b Chương V/Phần II 2 Bộ
2 Trồng mới biển báo W.208 Chương V/Phần II 7 Bộ
3 Tháo dỡ biển báo P.102 Chương V/Phần II 1 Bộ
4 Trồng lại biển báo P.102 Chương V/Phần II 1 Bộ
Q HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG
R Tủ điều khiển tín hiệu giao thông
1 Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông Chương V/Phần II 1 bộ
2 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông Chương V/Phần II 1 tủ
3 Móng tủ điều khiển Chương V/Phần II 1 Móng
S Đèn tín hiệu điều khiển giao thông
1 Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn 7m Chương V/Phần II 2 bộ
2 Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn 3m Chương V/Phần II 1 bộ
3 Lắp đặt cột đèn cao 3,9m Chương V/Phần II 3 bộ
4 Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 2 trụ
5 Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 3m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 1 trụ
6 Trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 3 trụ
7 Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 Chương V/Phần II 27 cái
8 Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ Chương V/Phần II 5 bộ
9 Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ Chương V/Phần II 5 bộ
10 Đèn THGT đếm lùi D400 hai màu xanh - đỏ Chương V/Phần II 5 bộ
11 Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 Chương V/Phần II 4 bộ
12 Lắp đặt đèn tín hiệu Chương V/Phần II 46 Bộ
13 Lắp đặt tay bắt đèn Chương V/Phần II 46 cái
14 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Chương V/Phần II 8 cái
15 Lắp bảng điện của cột Chương V/Phần II 5 bảng
16 Luồn cáp cửa cột Chương V/Phần II 10 đầu
17 Làm đầu cáp khô Chương V/Phần II 10 đầu
18 Móng cột đèn tín hiệu giao thông Chương V/Phần II 6 vị trí
19 Dây thép tròn trơn D8 hàn nối cọc tiếp địa dài 1.2m Chương V/Phần II 2,81 kg
20 Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m Chương V/Phần II 6 bộ
T Cáp truyền điện và ống bảo vệ
1 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong hào cáp bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) Chương V/Phần II 188,48 m
2 Ống thép D76 trong hào cáp bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu) Chương V/Phần II 36,5 m
3 Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn Chương V/Phần II 283,5 m
4 Cáp CU/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu Chương V/Phần II 107 m
5 Cáp CU/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu Chương V/Phần II 49,5 m
6 Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu Chương V/Phần II 29,4 m
7 Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 Chương V/Phần II 283,5 m
U Hào cáp qua đường BTN QL1 (Thi công và hoàn trả hào cáp)
1 Cắt BTN dày 12cm Chương V/Phần II 46 m
2 Đào BTN dày 12cm Chương V/Phần II 1,1 m3
3 Đào kết cấu móng đường cũ dày 68cm Chương V/Phần II 5,8 m3
4 Đắp cát hoàn trả dày 40cm Chương V/Phần II 3,22 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 0,92 m3
6 Hoàn trả hào cáp BTXM M300 dày 18cm Chương V/Phần II 1,66 m3
7 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa nguội dày 12cm Chương V/Phần II 9,2 m2
V Hào cáp qua đường ngang láng nhựa (Thi công và hoàn trả hào cáp)
1 Cắt mép nhựa dày 5cm Chương V/Phần II 27 m
2 Đào BTN dày 12cm Chương V/Phần II 0,65 m3
3 Đào kết cấu móng đường cũ dày 68cm Chương V/Phần II 3,4 m3
4 Đắp cát hoàn trả dày 40cm Chương V/Phần II 1,89 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 0,54 m3
6 Hoàn trả hào cáp BTXM M300 dày 18cm Chương V/Phần II 0,97 m3
7 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa nguội dày 12cm Chương V/Phần II 5,4 m2
W Hào cáp qua vỉa hè, lề BTXM (Thi công và hoàn trả hào cáp)
1 Cắt BTXM dày 20cm Chương V/Phần II 224 m
2 Đào BTXM dày 20cm Chương V/Phần II 10,64 m3
3 Đào đất C3 Chương V/Phần II 25,2 m3
4 Đắp cát hoàn trả dày 20cm Chương V/Phần II 7,28 m3
5 Đắp đất K95 hoàn trả dày 30cm (tận dụng đất đào) Chương V/Phần II 13,1 m3
6 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 4,93 m3
7 Hoàn trả vỉa hè BTXM M200 dày 20cm Chương V/Phần II 10,64 m3
X ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chương V/Phần II 1 T.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->