Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200732129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 08:18:00 đến ngày 2020-08-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KI ỐT BÁN HÀNG TƯƠI SỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 6,182 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,556 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 3,042 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 7,496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế BVTC | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo thiết kế BVTC | 0,191 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế BVTC | 0,251 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế BVTC | 0,146 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 5,01 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 1,318 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 1,154 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC | 6,301 | m3 |
| 15 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 2,404 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 3,636 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng giằng | Theo thiết kế BVTC | 0,481 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế BVTC | 0,069 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế BVTC | 0,498 | tấn |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 24,45 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,245 | 100m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế BVTC | 0,608 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế BVTC | 0,208 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 0,608 | tấn |
| 25 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 39,757 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi | Theo thiết kế BVTC | 3,051 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo thiết kế BVTC | 0,727 | tấn |
| 28 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 78,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo thiết kế BVTC | 1,101 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo thiết kế BVTC | 0,253 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế BVTC | 0,131 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 1,485 | tấn |
| 33 | Sơn vì kèo, bản mã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 78,806 | m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế BVTC | 32,8 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 37 | Thử điện trở: | Theo thiết kế BVTC | 1 | HT |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC | 20 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D14mm | Theo thiết kế BVTC | 38 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế BVTC | 9 | cọc |
| 41 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 12,16 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế BVTC | 0,122 | 100m3 |
| B | KI ỐT ẨM THỰC 4 GIAN (3 KI ỐT) | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 6,931 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 2,947 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 1,824 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 6,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế BVTC | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 6,019 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 35,34 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 15,868 | m3 |
| 10 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 169,477 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 15,868 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế BVTC | 0,231 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế BVTC | 0,08 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 0,311 | tấn |
| 15 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 12,318 | m2 |
| 16 | Bu lông D18 | Theo thiết kế BVTC | 120 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi 0.35 | Theo thiết kế BVTC | 2,252 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.2 | Theo thiết kế BVTC | 0,487 | tấn |
| 19 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 53,136 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình | Theo thiết kế BVTC | 0,563 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 0,563 | tấn |
| 22 | Sơn vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 29,85 | m2 |
| 23 | Tôn úp nóc rộng 0.3 dày 0.35 | Theo thiết kế BVTC | 49,2 | m |
| C | KI ỐT ẨM THỰC 6 GIAN (2 KI ỐT) | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 4,838 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 6,469 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 5,573 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 1,702 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 6,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế BVTC | 0,403 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 5,618 | m3 |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 32,984 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 15,732 | m3 |
| 10 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 167,401 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 15,732 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế BVTC | 0,216 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế BVTC | 0,074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 0,29 | tấn |
| 15 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 6,434 | m2 |
| 16 | Bu lông d18 | Theo thiết kế BVTC | 112 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi 0.35 | Theo thiết kế BVTC | 2,197 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.2 | Theo thiết kế BVTC | 0,475 | tấn |
| 19 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 51,84 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình | Theo thiết kế BVTC | 0,525 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 0,525 | tấn |
| 22 | Sơn vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 27,86 | m2 |
| 23 | Tôn úp nóc rộng 0.4 | Theo thiết kế BVTC | 48 | m |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 10,8 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống bằng máy đào, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 35,151 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,728 | 100m3 |
| 5 | Ống TTK D80 | Theo thiết kế BVTC | 2,26 | 100m |
| 6 | Ống TTK D65 | Theo thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 7 | Ống TTK D50 | Theo thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 8 | Ống TTK D25 | Theo thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 9 | Măng sông D80 | Theo thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 10 | Măng sông D65 | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 11 | Măng sông D50 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 12 | Măng sông D25 | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 13 | Côn D80xD65 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 14 | Côn D65xD50 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 15 | Côn D80xD25 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Cút D80 | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 17 | Cút D65 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 18 | Cút D50 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 19 | Cút D25 | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 20 | Tê D80 | Theo thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 21 | Tê D25 | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 22 | Chếch D80 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 23 | Đào móng trụ cứu hoa, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 5,67 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 4,104 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,512 | m3 |
| 26 | Ván khuôn trụ cứu hỏa | Theo thiết kế BVTC | 0,097 | 100m2 |
| 27 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200 | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 28 | Cuộn vòi D65 dài 20m + Khớp nối 17bar | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 29 | Lăng phun D65 | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 30 | Trụ cứu hỏa D100 2 họng D65 | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 31 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa thân trụ D100 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa , trụ tiếp nước | Theo thiết kế BVTC | 4 | cặp bích |
| 33 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 34 | Côn D100x80 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 35 | Hộp cứu hỏa 500x600x180 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 36 | Van góc chữa cháy D50 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 37 | Cuộn vòi D50 dài 20m + Khớp nối 17bar | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 38 | Lăng phun D50 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 | Theo thiết kế BVTC | 16 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình cứu hỏa MFZ4 | Theo thiết kế BVTC | 32 | bình |
| 41 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC+ biển cấm | Theo thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 42 | Cáp 3x16+1x10 | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 43 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 bảo vệ dây dẫn | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 44 | Bu lông M14x400 lắp đặt máy bơm | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo thiết kế BVTC | 2 | 1 máy |
| 46 | Bình nước mồi 300l | Theo thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 48 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=50 Ampe | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 50 | Khớp nối mềm D80 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 51 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 52 | Y lọc D80 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 53 | Bộ lọc cơ khí D80 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 55 | Côn D80xD65 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 56 | Van chặn D80 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 57 | Van chặn D50 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Van 1 chiều D80 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 59 | Van an toàn D50 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 60 | Van chặn D25 | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D25 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 62 | Bich D80 | Theo thiết kế BVTC | 16 | cặp bích |
| 63 | Bich D50 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cặp bích |
| 64 | Bich bịt D80 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cặp bích |
| 65 | Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 65,312 | m2 |
| 66 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo thiết kế BVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | Theo thiết kế BVTC | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây tiếp đất cho hệ thống 1x16mm2 | Theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Theo thiết kế BVTC | 50 | hộp |
| 73 | Ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo thiết kế BVTC | 500 | m |
| 74 | Cút nối D16 | Theo thiết kế BVTC | 120 | cái |
| 75 | Măng sông nối D16 | Theo thiết kế BVTC | 200 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo thiết kế BVTC | 1,6 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo thiết kế BVTC | 1,6 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế BVTC | 0,6 | 5 chuông |
| 80 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế BVTC | 0,6 | 5 nút |
| 81 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo thiết kế BVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 82 | Lắp đặt đèn vị trí | Theo thiết kế BVTC | 0,6 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế BVTC | 400 | m |
| 84 | CÁp 10Px2x0.5 | Theo thiết kế BVTC | 100 | m |
| E | BỂ CỨU HỎA 100M3 | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 3,316 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 8,503 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,506 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 5,748 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng bể | Theo thiết kế BVTC | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 10,827 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bo vòng quanh bể | Theo thiết kế BVTC | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế BVTC | 1,192 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 4,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm bể | Theo thiết kế BVTC | 0,412 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,136 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế BVTC | 0,717 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 5,378 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế BVTC | 0,482 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,619 | tấn |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 12,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thành bể | Theo thiết kế BVTC | 1,142 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,624 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế BVTC | 1,075 | tấn |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,055 | m3 |
| 22 | Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 0,123 | m3 |
| 23 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,002 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,006 | tấn |
| 26 | Trát bể lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 93,986 | m2 |
| 27 | Trát bể lớp 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 93,986 | m2 |
| 28 | Láng nền bể, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 45,269 | m2 |
| 29 | Quét sika | Theo thiết kế BVTC | 139,255 | m2 |
| F | SAN NỀN GÓI 1 | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 14,94 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế BVTC | 45,757 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 34,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 34,02 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 1,438 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 0,493 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo thiết kế BVTC | 1,882 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 46,592 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 10,752 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,928 | tấn |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo thiết kế BVTC | 2,15 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 8,624 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 1,232 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 44 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,82 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,321 | 100m3 |
| 14 | Vữa XM M50 | Theo thiết kế BVTC | 2,781 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 21,963 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 160,443 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 7,257 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,961 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,427 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 178 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 4,7 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 1,772 | 100m3 |
| 23 | Vữa XM M50 | Theo thiết kế BVTC | 9,037 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 101,447 | m3 |
| 25 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 19,846 | m3 |
| 26 | Ván khuôn rãnh | Theo thiết kế BVTC | 15,904 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 18,06 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 2,392 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 1,063 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 443 | cấu kiện |
| 31 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,124 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,078 | 100m3 |
| 33 | Vữa XM M50 | Theo thiết kế BVTC | 0,325 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 0,757 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,87 | m3 |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 10,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 10,2 | m2 |
| 38 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 0,155 | m3 |
| 39 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,016 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 0,224 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,011 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 5 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 1,242 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 0,587 | 100m3 |
| 46 | Vữa XM M50 | Theo thiết kế BVTC | 1,382 | m3 |
| 47 | bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 26,776 | m3 |
| 48 | Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế BVTC | 0,23 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường hố ga | Theo thiết kế BVTC | 1,748 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 2,07 | m3 |
| 51 | Cốt thép xà mũ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,527 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Theo thiết kế BVTC | 0,285 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,897 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,303 | tấn |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,101 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 36 | cấu kiện |
| 57 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,528 | m3 |
| 58 | Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,103 | tấn |
| 59 | Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế BVTC | 0,043 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt hố ga | Theo thiết kế BVTC | 18 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 4,663 | 100m3 |
| 62 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC | 4,663 | 100m3 |
| H | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường ống HDPE, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 165,84 | m3 |
| 2 | Đắp đường ống | Theo thiết kế BVTC | 165,84 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế BVTC | 0,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế BVTC | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế BVTC | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế BVTC | 2,19 | 100m |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước, công suất 1,1kW | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Đào móng téc nước, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 2,816 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 0,256 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 0,656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế BVTC | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế BVTC | 0,289 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Theo thiết kế BVTC | 0,289 | tấn |
| 16 | Sơn giá đỡ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 14,897 | m2 |
| I | SAN NỀN LK01 | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế BVTC | 325,735 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo thiết kế BVTC | 34,17 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 325,735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 325,735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất hữu cơ | Theo thiết kế BVTC | 34,17 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC | 34,17 | 100m3 |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện <br/>Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :<br/>Model : Windy KP65-160/11<br/>Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm <br/>Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h <br/>Côt áp : H = 34.6-21.2 m <br/>Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ(CBBS 115-2019) | Theo thiết kế BVTC | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : Model đầu bơm : Windy KPR65-160/11 Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h Côt áp : H =34.6-21.2 m Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc ) Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019) | Theo thiết kế BVTC | 1 | Chiếc |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo thiết kế BVTC | 1 | Trung tâm |
| 4 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh (CBBS 325-2019) | Theo thiết kế BVTC | 2 | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi