Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764082-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200762906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận cấp bổ sung về Trường Tiểu học Thái Văn Lung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 16:39:00 đến ngày 2020-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 708,652,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ bệ xí cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
2 Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Phá dỡ gạch lát nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,76 m2
4 Đục lớp vữa cán nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,76 m2
5 Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ dày 2cm, các vị trí bị hư lan từ công việc đục nền, tương ứng 30% khối lượng ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4172 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, các vị trí bị hư lan từ công việc đục nền, tương ứng 30% khối lượng ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4172 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc thoát nước bề mặt sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,76 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,76 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, các vị trí bị hư lan từ công việc đục nền, tương ứng 30% khối lượng ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4172 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, các vị trí bị hư lan từ công việc đục nền trả lại hiện trạng, tương ứng 30% khối lượng ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4172 m2
11 Lắp đặt bồn cầu + bộ xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Làm trần bằng tấm thạch khung nổi chống ẩm 60x60 cm - (mượn công tác tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,76 m2
14 Tháo dỡ bệ xí cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Tháo dỡ vòi xịt rửa, két nước bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Tháo dỡ máng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Tháo dỡ máng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Phá dỡ bê tông tôn nền bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
19 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,97 m2
20 Phá dỡ khuôn cửa đi lối vào nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m
21 Tháo dỡ cửa phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,328 m2
22 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,97 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ cũ bị bong tróc, thấm, bấm bẩn, tương ứng 50% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,511 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn rỉ cũ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
25 Đục tường, sàn tạo rãnh đi đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,56 m
26 Phá dỡ gạch lát nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,43 m2
27 Đục bỏ lớp láng nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,18 m2
28 Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,296 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,296 m2
30 Láng nền sàn tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,43 m2
31 Láng nền sàn tạo dốc thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch granite 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,43 m2
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,296 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,296 m2
35 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nền sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,19 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,711 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,422 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6 m2
40 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 m3
41 Sơn lại các cửa sổ sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
42 Sửa chữa gia cố lại một số vị trí cửa, khoảng 40% số lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 1m2
43 Làm trần bằng tấm thạch khung nổi chống ẩm 60x60 cm - (mượn công tác tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,97 m2
44 Lắp đặt bồn cầu + bộ xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
49 Lắp đặt hộp đựng xà bông bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lắp đặt Lavabo + 1 vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
51 Làm vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact bao gồm phụ kiện, phòng vệ sinh học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
52 Lắp dựng lại cửa khung nhôm, tận dụng lại - tương đương 35% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
53 Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ, kính cường lực 8 ly - tương đương 65% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
54 Chống thấm cổ ống sàn, đi ống thoát nước, phễu thu tầng 2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt Ống nước uPVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
56 Lắp đặt Ống nước uPVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt Ống nước uPVC DN49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
58 Lắp đặt Ống nước uPVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt Ống nước uPVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt Ống nước uPVC DN114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
61 Lắp đặt Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
62 Lắp đặt Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Lắp đặt Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Lắp đặt Tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Lắp đặt Tê giảm uPVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Lắp đặt Y uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt lơi uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt van nhựa, đường kính van D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
69 Lắp đặt Co uPVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt Co uPVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt Co uPVC DN114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt Co giảm uPVC DN90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt Co giảm uPVC DN114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt Tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Lắp đặt Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt Y giảm uPVC DN90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt Y giảm uPVC DN114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt Tê giảm uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Lắp đặt Tê giảm uPVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt tê cong uPVC DN114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
88 Lắp đặt tê cong giảm uPVC DN114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
90 Lắp đặt - Đèn sát trần có chụp D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
91 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 4 ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
94 Lắp đặt mặt nạ, đế lắp CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, mặt nạ và đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
96 Lắp đặt CB 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
99 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6851 m3
100 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2676 m3
101 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2227 100m3
B CẦU THANG THOÁT HIỂM
1 Tháo dỡ cầu thang thoát hiểm bằng sắt bị rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7794 tấn
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,25 m2
3 Gia cố lại và lắp dựng lan can inox cầu thang thoát hiểm bị lung lay, bung mối hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m2
4 Gia công cột, dầm, sàn chiếu nghĩ thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9391 tấn
5 Gia công bản mã liên kết dầm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
6 Quét chống thấm vị liên kết sàn bê tông, xử lý liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
7 Lắp đặt bản mã, bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
8 Lắp dựng đà, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9391 tấn
9 Lắp dựng cửa đi song sắt bảo vệ lối lên xuống, KT 1100x1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,99 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->