Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, thiết bị PCCC, thiết bị mua sắm thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771363-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng, thiết bị PCCC, thiết bị mua sắm thông thường
Số hiệu KHLCNT 20200752674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 16:26:00 đến ngày 2020-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,553,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ 3.5 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 34,5 m3
2 Vận chuyển đất cấp III 0,345 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,625 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,25 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 138,9075 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 3,2093 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 12,6141 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,636 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 9,3056 100m2
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 2,7459 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 2,7459 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên 265 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 265 cấu kiện
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (tạm tính 10km) 34,7269 10 tấn
15 Thuê bãi đúc cọc 1 tháng
16 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 212 mối nối
17 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 15,5125 100m
18 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,2805 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,836 m3
20 Vận chuyển đất cấp III 0,0184 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (sửa thủ công 10%) 5,374 m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (sửa thủ công 10%) 5,3843 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) 0,9683 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2187 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0811 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,3016 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6492 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,1783 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 23,9148 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4658 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6871 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,8596 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 22,2557 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,324 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0346 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,3848 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 2,7 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,5818 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 21,3226 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,0112 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5219 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,266 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 19,6063 m3
44 Vận chuyển đất cấp II 0,7422 100m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% KL) 1,8831 m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) 0,1695 100m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0128 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,999 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0402 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,07 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,058 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,5571 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,2328 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) 16,56 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) 16,56 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,7772 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) 20,7772 m2
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,9142 m2
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,1 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1008 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,9702 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 14 cái
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,2243 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5244 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,992 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 20,514 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,164 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,1402 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 7,468 tấn
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 33,9826 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 7,3083 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 9,003 tấn
73 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 87,722 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0031 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1008 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,1335 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1639 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0362 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,2764 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,6473 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,5234 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8727 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 7,9023 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8607 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4194 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,9767 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1245 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1363 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,3692 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 175,1992 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 16,7854 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,7099 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0147 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4437 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 32,9323 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 11,0978 m3
97 Sản xuất và lắp đặt Tấm ngăn Compact HPL dày 12mm, inox 304 khu thay đồ và WC(phụ kiện đi kèm) 8,118 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600 mm 213,7575 m2
99 Quét sika chống thấm 45,3032 m2
100 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=350mm 21 cái
101 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=350mm 8 cái
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn 47,8728 m2
103 Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm + khung xương 47,8728 m2
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,1327 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3654 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,689 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,567 m2
108 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 3,567 m2
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,3776 m3
110 Vận chuyển đất cấp II 0,0076 100m3
111 Mua đất màu trồng cây 0,5655 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 363,7908 m2
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 290,5954 m2
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 920,8189 m2
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 742,3772 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 474,7744 m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75 783,17 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 93,18 m
119 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 276,44 m
120 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 119,03 m
121 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 1,2768 m2
122 Đắp chi tiết trang trí CT1 (NC 4/7) 3 công
123 Đắp chân cột (NC 4/7) 3 công
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,835 m2
125 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường 41,835 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.921,1405 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 654,3862 m2
128 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 52,394 m2
129 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 52,394 m2
130 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,0357 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,3019 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,3452 m3
133 Vận chuyển đất cấp II 0,0269 100m3
134 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 8,6285 m3
135 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 92,5842 m2
136 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 164,805 m
137 Láng granitô cầu thang 88,2569 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,3273 m2
139 Gia công sản xuất lan can cầu thang inox 201 246,4561 kg
140 Gia công lan can 0,1875 tấn
141 Lắp dựng lan can inox 24,0732 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,28 m2
143 Lắp dựng lan can sắt 11,28 m2
144 Trụ lan can inox D102x1,5mm 1 trụ
145 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 689,0654 m2
146 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 288,2666 kg
147 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 49,32 m2
148 Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) 28,32 m2
149 Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) 36,38 m2
150 Cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) 27,54 m2
151 Cửa sổ 2 cánh mở trượt (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) 18,9 m2
152 Cửa sổ1 cánh mở lật (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) 38,03 m2
153 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 179,59 m2
154 Gia công xà gồ thép 1,9998 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 183,1844 m2
156 Lắp dựng xà gồ thép 1,9998 tấn
157 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,2175 100m2
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,4338 100m2
B ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm 0,12 100m
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x32 mm 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x32 mm 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25 mm 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 9 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 3 cái
11 Lắp đặt tê kẽm 15 dùng cho xí 15 cái
12 Lắp đặt côn thu PPR D50x40mm 1 cái
13 Lắp đặt côn thu PPR D50x32mm 1 cái
14 Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm 1 cái
15 Lắp đặt côn thu PPR D32x25mm 3 cái
16 Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm 12 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 12 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 3 cái
21 Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm 27 cái
22 Đầu nối ren trong D20 6 cái
23 Zắc co nhựa đầu nối ống PPR đường kính D50 1 cái
24 Lắp đặt măng sông D40 10 cái
25 Lắp đặt măng sông D32 6 cái
26 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 3 cái
28 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 1 cái
29 Van phao điện 1 cái
30 Đầu bịt chờ đầu nối D20 30 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
33 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 6 bộ
34 Xi phong chậu rửa 6 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
37 Xi phong tiểu nam 9 cái
38 Van ấn tiểu nam 9 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
40 Lắp đặt gương soi 6 cái
41 Lắp đặt ống UPVC Class2-D110 0,45 100m
42 Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 1,55 100m
43 Lắp đặt ống UPVC Class2-D75 0,22 100m
44 Lắp đặt ống UPVC Class2-D42 0,08 100m
45 Tê thông tắc UPVC D110 3 cái
46 Tê thông tắc UPVC D90 3 cái
47 Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D110mm 15 cái
48 Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D90mm 2 cái
49 Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D75mm 6 cái
50 Lắp đặt T thu UPVC - D75x42mm 3 cái
51 Lắp đặt Y thu UPVC - D75x42mm 18 cái
52 Lắp đặt tê 90 độ UPVC - D110mm 2 cái
53 Lắp đặt tê 90 độ UPVC - D75mm 5 cái
54 Lắp đặt tê 90 độ UPVC - D60mm 1 cái
55 Lắp đặt côn thu D90x75mm 2 cái
56 Lắp đặt côn thu D75x42mm 4 cái
57 Lắp đặt cút 90 độ UPVC - D110mm 15 cái
58 Lắp đặt cút 90 độ UPVC - D60mm 2 cái
59 Lắp đặt cút 90 độ UPVC - D42mm 16 cái
60 Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D110mm 15 cái
61 Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm 40 cái
62 Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D75mm 6 cái
63 Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D42mm 6 cái
64 Nút bịt nhựa d=110mm 3 cái
65 Nút bịt nhựa d=75mm 3 cái
66 Măng sông uPVC-D110 5 cái
67 Măng sông uPVC-D90 3 cái
68 Măng sông uPVC-D75 4 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 12 cái
70 Quả cầu chắn rác D125mm 18 quả
71 Tủ điện tổng, KT 800x600x300 mm 1 cái
72 MCCB 3P-75A-22KA 1 cái
73 MCCB 3P-30A-15KA 2 cái
74 MCCB 1P-6A-4,5KA 1 cái
75 Phụ kiện lắp đặt tủ điện 1 bộ
76 Kéo rải các loại dây CU/XLPE/PVC (3X6)+(1X4)MM2-E 18 m
77 Tủ điện tầng, KT 400x300x150 mm 2 cái
78 MCCB 3P-30A-15KA 2 cái
79 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 3 cái
80 Hộp điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC 3/6L 12 cái
81 MCCB 2P-32A-6KA 3 cái
82 MCCB 2P-25A-6KA 9 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 27 cái
84 MCCB 1P-6A-4,5KA 12 cái
85 CU/XLPE/PVC (2x6)+(1x6) mm2-E 28 m
86 CU/XLPE/PVC (2x4)+(1x4) mm2-E 135 m
87 CU/PVC (2x2.5)+(1x2.5) mm2-E 375 m
88 CU/PVC (2x1.5)mm2 685 m
89 Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn 220V -22W 32 bộ
90 Máng đèn huỳnh quang 220V/2x36W-1,2m lắp ốp trần 30 bộ
91 Đèn huỳnh quang 220V/2x36W, lắp ốp trần 4 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 15 cái
93 Công tắc ba+1 hạt đèn báo+hộp âm tường 3 cái
94 Công tắc đôi+1 hạt đèn báo+hộp âm tường 27 cái
95 Công tắc đơn+1 hạt đèn báo+hộp âm tường 2 cái
96 Công tắc đảo chiều+1 hạt đèn báo+hộp âm tường 6 cái
97 Lắp ổ cắm loại ổ đôi+hộp âm tường 33 cái
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 685 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 556 m
100 Đóng cọc đồng tiếp địa D16-L2,5m 3 cọc
101 Kéo rải cáp đồng tiếp địa CU/PVC - M10 28 m
102 Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-L2,5m 6 cọc
103 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
104 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 70 m
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4 18 m
107 Chân bật D8 15 cái
108 Ổ cắm điện thoại RJ 11 12 cái
109 Đế âm hình chữ nhật tự chống cháy + kèm mặt 12 bộ
110 Dây cáp tín hiệu điện thoại: Sử dụng cáp tín hiệu: 2x2x0,5 mm2 105 m
111 Dây cáp tín hiệu 10x2PAIRSx0,5 mm2 (Cáp 10 đôi dây) 20 m
112 Dây cáp tín hiệu 20x2PAIRSx0,5 mm2 (Cáp 20 đôi dây) 60 m
113 Bộ thu nhận tín hiệu (IDF -10 PAIRS) (Hộp cáp đấu nối điện thoại 10 đôi dây) 2 chiếc
114 Bộ thu nhận tín hiệu (IDF -20 PAIRS) (Hộp cáp đấu nối điện thoại 20 đôi dây) 1 chiếc
115 Ống PVC D20 cho mạng điện thoại (kèm măng sông trơn D20) 105 m
116 Máng ghen điện nhẹ, có lắp che KT60x40(mm) 50 m
117 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống 1
118 Giắc cắm tín hiệu truyền hình, Giắc cắm BNC-75 3 bộ
119 Hộp đế ổ cắm tivi âm tường, kèm mặt 3 hộp
120 Bộ chia 2 ngõ ra 1 bộ
121 Bộ chia khuyếch đại tín hiệu ra các bộ chia 1 bộ
122 Bộ rẽ nhánh tín hiệu truyền hình 1 bộ
123 Bộ điều chế tín hiệu truyền hình 1 bộ
124 bộ trộn tín hiệu truyền hình (dịch vụ truyền hình cấp đến bộ trộn tín hiệu truyền hình đến ổ 4 cắm tivi-đặt tại tầng 1) 1 bộ
125 Cáp tín hiệu truyền hình, cáp đồng trục RG 11 3 m
126 Cáp truyền tải tín hiệu truyền hình, cáp đồng trục RG 6 30 m
127 Ống nhựa chống cháy SP D20 30 m
128 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống 1
129 Ổ cắm mạng - Data - RJ45 23 cái
130 Đế âm hình chữ nhật tự chống cháy+kèm mặt 23 chiếc
131 Bộ SWITCH tổng 16 PORT (16 cổng ra) 2 bộ
132 Bộ SWITCH 8 PORT (8 nhánh ra) 3 bộ
133 Tủ Rack 15U (đựng Switch..) 1 tủ
134 Cáp mạng CAT 6UTP 4PAIRS 340 m
135 Cáp mạng CAT 6UTP 4PAIRS (mạng ngoài) 60 m
136 Ống nhựa chống cháy SP D20 200 m
137 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống 1
C CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,526 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,027 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,058 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,49 m3
5 Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽm 3 cọc
6 Thép tròn phi 10 0,926 kg
7 Thép dẹt D40x4 1 m
8 Bulong M16x350 4 cái
9 Tủ điện tổng bằng tôn 1,5 ly sơn tĩnh điện, KT 800x1000x300mm 1 cái
10 Aptomat tổng 3 pha 200A đấu cho đầu cáp đến 1 cái
11 Bộ chống sét van hạ thế GZ-500V 1 bộ
12 Ampe kế giới hạn đo 0-500V 1 cái
13 Vôn kế giới hạn đo 0-500V 3 cái
14 Đèn báo tín hiệu pha 1 cái
15 Biến dòng tỷ số biến đổi 100/5A 3 bộ
16 Chuyển mạch vôn 500V 3 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
19 Thanh cái đồng 30x5 4 m
20 CU/XLPE/PVC(4x70) mm2-E 25 m
21 CU/XLPE/PVC(4x16) mm2-E 110 m
22 CU/XLPE/PVC(2x4) mm2-E 2 m
23 Ống HDPE gân xoắn D50/40 110 m
24 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 13,4 10m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,01 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 16,5 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,3 m3
28 Xếp gạch không nung 1,5 1000viên
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,09 m3
30 Lưới báo hiệu cáp khẩu độ 30cm 110 md
31 Vận chuyển đất cấp II 0,071 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,01 m3
D CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 40 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 6 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 18 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 cấp vào bể PCCC 0,22 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 cấp vào bể PCCC 2 100m
6 Cút HDPE D50 2 cái
7 Cút HDPE D32 20 cái
8 Tê HDPE 32x32 1 cái
9 Van phao cơ D50 1 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 6 m3
12 Vận chuyển đất cấp III 0,18 100m3
E BỂ NƯỚC DỰ TRỮ CỨU HỎA
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 4,04 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,84 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%KL ) 25,859 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) 2,327 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,553 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II 2,033 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,037 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,288 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,091 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,093 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 19,8 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 2,033 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,786 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,659 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 18,776 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,014 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,049 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,136 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,738 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,079 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,009 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 11,887 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,36 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 126,192 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) 126,192 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 203,3 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,4 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 68,82 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,004 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,034 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
34 Băng cản nước V20 2 cuộn
35 Quét sika chống thấm thành ngoài bể 87,36 m2
36 Sản xuất và lắp dựng bậc inox xuống bể phi 18 7,563 kg
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,074 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,098 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,805 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,152 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,173 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,358 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,046 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,026 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,19 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,455 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,684 m3
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 3,907 m2
51 Quét sơn sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 10,39 m2
52 Lát gạch lá nem 300x300 10,39 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,706 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,338 m3
55 Trát trần, vữa XM mác 75 15,2 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,716 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,717 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,525 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,224 m2
60 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=350mm 8 cái
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,665 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,717 m2
63 Sản xuất cửa bịt tôn bằng thép hình 2,4 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,4 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=65mm 0,06 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm 0,04 100m
67 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 cái
68 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm 2 cái
69 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm 2 cái
70 Lắp đặt cút PPR D65mm 2 cái
71 Lắp đặt cút PPR D32mm 6 cái
72 Máy bơm nước sinh hoạt Q= 6 m3/h, H=35 m 1 cái
73 Rọ bơm D75 2 cái
74 Cu/XLPE/PVC (2x4)+(1x4)mm2-E6 12 m
75 Cu/PVC (2x2,5)+(1x2,5)mm2-E6 5 m
76 Cu/PVC (2x2,5)mm2 10 m
77 Đèn huỳnh quang 1x36W/220V dài 1,2m 1 bộ
78 Công tắc đơn+hạt báo+hộp âm tường 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCCB 2P-40A 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
81 Hộp điện kiểu Sino 4 Modul 1 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 22 m
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh, hố ga (NC 3.0/7) 2 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,21 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,682 m3
4 Vận chuyển đất cấp III 0,019 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,86 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 31,215 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,799 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,002 m3
9 Vận chuyển đất cấp II 0,22 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,105 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,354 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,537 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,382 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,455 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,117 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,868 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 38,61 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 15,36 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,154 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,295 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,617 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 50 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
G THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,58 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10%KL) 0,321 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) 0,262 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,039 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,86 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,191 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,025 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,324 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 5,79 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,058 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,044 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,639 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,267 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,041 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,077 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,217 100m3
18 Vận chuyển đất cấp II 0,074 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,346 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,962 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,962 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 16,634 m2
23 Bu lông M20x250 24 bộ
24 Bu lông M18x250 4 bộ
25 Gia công thang sắt 4,202 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 241,205 m2
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 4,202 tấn
28 Gia công lan can 1,064 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,118 m2
30 Lắp dựng lan can sắt 58,488 m2
H PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn 0,944 100m2
2 Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo nhà để xe (NC 3.0/7) 10 công
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 20,625 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 47,497 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,875 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III 74,997 m3
7 Vận chuyển đất cấp II 0,75 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,959 100m3
I HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,05 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm 0,75 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 1,1 100m
5 Lắp bích thép D100mm 34 Bích
6 Lắp đặt bích thép bịt D100 2 Bích
7 Lắp đặt côn thép đen D65/50 6 cái
8 Lắp đặt côn thép đen D100/65 3 cái
9 Lắp đặt kép thép đen D50 6 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 8 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 10 cái
12 Lắp đặt cút thép đen D100 10 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 8 cái
14 Lắp đặt tê thép đen D100 12 cái
15 Lắp đặt tê thép đen D100/65 3 cái
16 Thử áp lực đường ống < D100 0,9 100m
17 Thử áp lực đường ống D100 1,1 100m
18 Đai treo, giữ ống D65 4 Cái
19 Đai treo ống D100 4 Cái
20 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều D100 3 cái
22 Lắp đặt van một chiều D65 1 cái
23 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 4 cái
24 Lắp đặt van chặn mặt bích D65 1 cái
25 Lắp đặt van ren D25 2 cái
26 Lắp đặt van một chiều D25 3 cái
27 Y lọc rác D100 2 cái
28 Rọ hút D100 2 cái
29 Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l 1 Cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
32 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS 1 tủ
33 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 35m.c.n, Q = 5l/s. 1 máy
34 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 35m.c.n, Q = 5l/s. 1 máy
35 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 120 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 40 m
37 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 6 hộp
38 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x700x200 6 hộp
39 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép 0,351 m3
40 Van chữa cháy chuyên dụng D50 6 cái
41 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 6 cái
42 Lăng phun D13 6 cái
43 Khớp nối ren trong D50 6 cái
44 Khớp nối đầu vòi D50 12 cái
45 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 3 Cái
46 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg 20 cái
47 Kệ đựng bình chữa cháy 10 hộp
48 Trụ tiếp nước chữa cháy 1 cái
49 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm 6 1 lỗ khoan
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2 100m2
51 Đào đất cấp 3 đặt đường ống 65 m3
52 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc 0,5 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,95 m3
54 Băng tan cuốn ống 95 Cuộn
55 Đay cuốn ống 8 Kg
56 Bulong+đai ốc M16 300 Bộ
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 125 m2
58 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
59 Ắc quy dự phòng 24VDC 1 bộ
60 Đóng cọc tiếp địa 1 cọc
61 Dây tiếp địa 20 m
62 Lắp đặt đầu báo cháy khói-Taiwan 16 bộ
63 Lắp đặt đầu báo nhiệt -Taiwan 1 bộ
64 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói 17 bộ
65 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây 3 bộ
66 Vỏ hộp tổ hợp 3 hộp
67 Chuông báo cháy 3 bộ
68 Nút ấn báo cháy thường 3 bộ
69 Đèn báo cháy 3 bộ
70 Đèn báo cháy phòng 12 bộ
71 Hộp đấu dây kỹ thuật 3 hộp
72 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 367 m
73 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 36 m
74 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 367 m
75 Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu 0,36 100m
76 Hộp chia ngả PVC 20 Cái
77 Tê PVC D20 150 Cái
78 Cút PVC D20 220 Cái
79 Măng xông PVC D20 122 Cái
80 Kẹp đỡ ống PVC D20 245 Cái
81 Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống 1 HT
82 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 9 bộ
83 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 7 bộ
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 3 m
85 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 139 m
86 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 139 m
87 Hộp chia ngả PVC 16 Cái
88 Tê PVC D20 95 Cái
89 Cút PVC D20 120 Cái
90 Măng xông PVC D20 47 Cái
91 Kẹp đỡ ống PVC D20 93 Cái
92 Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. 1 Bộ
J THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS 1 cái
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 35m.c.n, Q = 5l/s. 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 35m.c.n, Q = 5l/s. 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 cái
K TRANG THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
1 Bàn, ghế làm việc 24 Chiếc
2 Tủ tài liệu 14 Chiếc
3 Bộ khánh tiết hội trường 1 Bộ
4 Bục phát biểu 1 Chiếc
5 Bàn họp 8 Chiếc
6 Ghế phòng họp 24 Chiếc
7 Bàn ghế tiếp khách 2 Bộ
8 Bảng lịch công tác 2 Chiếc
9 Bàn gỗ trưng bày 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->