Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, thiết bị PCCC, thiết bị mua sắm thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng, thiết bị PCCC, thiết bị mua sắm thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:26:00 đến ngày 2020-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,553,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ 3.5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 34,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | 0,345 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,625 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,25 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 138,9075 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 3,2093 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 12,6141 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,636 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 9,3056 | 100m2 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 2,7459 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 2,7459 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | 265 | cấu kiện | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | 265 | cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (tạm tính 10km) | 34,7269 | 10 tấn | |
| 15 | Thuê bãi đúc cọc | 1 | tháng | |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 212 | mối nối | |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 15,5125 | 100m | |
| 18 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,2805 | 100m | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,836 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0184 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (sửa thủ công 10%) | 5,374 | m3 | |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (sửa thủ công 10%) | 5,3843 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) | 0,9683 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2187 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0811 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,3016 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6492 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1783 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 23,9148 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4658 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6871 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,8596 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,2557 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,324 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0346 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,3848 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 2,7 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,5818 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 21,3226 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0112 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5219 | 100m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,266 | 100m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 19,6063 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất cấp II | 0,7422 | 100m3 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% KL) | 1,8831 | m3 | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) | 0,1695 | 100m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0128 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,999 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0402 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,07 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,058 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,5571 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,2328 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | 16,56 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | 16,56 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,7772 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | 20,7772 | m2 | |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,9142 | m2 | |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,1 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1008 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,9702 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 14 | cái | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,2243 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5244 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,992 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 20,514 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,164 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,1402 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 7,468 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 33,9826 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,3083 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 9,003 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 87,722 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0031 | 100m2 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1008 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1335 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1639 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0362 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2764 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,6473 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5234 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8727 | tấn | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,9023 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8607 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4194 | tấn | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,9767 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1245 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1363 | tấn | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3692 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 175,1992 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 16,7854 | m3 | |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,7099 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0147 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4437 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 32,9323 | m3 | |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 11,0978 | m3 | |
| 97 | Sản xuất và lắp đặt Tấm ngăn Compact HPL dày 12mm, inox 304 khu thay đồ và WC(phụ kiện đi kèm) | 8,118 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600 mm | 213,7575 | m2 | |
| 99 | Quét sika chống thấm | 45,3032 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=350mm | 21 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=350mm | 8 | cái | |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn | 47,8728 | m2 | |
| 103 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm + khung xương | 47,8728 | m2 | |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,1327 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3654 | m3 | |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,689 | m3 | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,567 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | 3,567 | m2 | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3776 | m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0076 | 100m3 | |
| 111 | Mua đất màu trồng cây | 0,5655 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 363,7908 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 290,5954 | m2 | |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 920,8189 | m2 | |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 742,3772 | m2 | |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 474,7744 | m2 | |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 783,17 | m2 | |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 93,18 | m | |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 276,44 | m | |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 119,03 | m | |
| 121 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 1,2768 | m2 | |
| 122 | Đắp chi tiết trang trí CT1 (NC 4/7) | 3 | công | |
| 123 | Đắp chân cột (NC 4/7) | 3 | công | |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,835 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | 41,835 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.921,1405 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 654,3862 | m2 | |
| 128 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 52,394 | m2 | |
| 129 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 52,394 | m2 | |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,0357 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,3019 | m3 | |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3452 | m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0269 | 100m3 | |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 8,6285 | m3 | |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,5842 | m2 | |
| 136 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 164,805 | m | |
| 137 | Láng granitô cầu thang | 88,2569 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,3273 | m2 | |
| 139 | Gia công sản xuất lan can cầu thang inox 201 | 246,4561 | kg | |
| 140 | Gia công lan can | 0,1875 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng lan can inox | 24,0732 | m2 | |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,28 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | 11,28 | m2 | |
| 144 | Trụ lan can inox D102x1,5mm | 1 | trụ | |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 689,0654 | m2 | |
| 146 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 | 288,2666 | kg | |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 49,32 | m2 | |
| 148 | Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | 28,32 | m2 | |
| 149 | Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | 36,38 | m2 | |
| 150 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | 27,54 | m2 | |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | 18,9 | m2 | |
| 152 | Cửa sổ1 cánh mở lật (cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | 38,03 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 179,59 | m2 | |
| 154 | Gia công xà gồ thép | 1,9998 | tấn | |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,1844 | m2 | |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9998 | tấn | |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,2175 | 100m2 | |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,4338 | 100m2 | |
| B | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | 0,28 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x32 mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x32 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25 mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê kẽm 15 dùng cho xí | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR D50x32mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | 27 | cái | |
| 22 | Đầu nối ren trong D20 | 6 | cái | |
| 23 | Zắc co nhựa đầu nối ống PPR đường kính D50 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông D40 | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông D32 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 29 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 30 | Đầu bịt chờ đầu nối D20 | 30 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 6 | bộ | |
| 34 | Xi phong chậu rửa | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 37 | Xi phong tiểu nam | 9 | cái | |
| 38 | Van ấn tiểu nam | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D110 | 0,45 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | 1,55 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D75 | 0,22 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D42 | 0,08 | 100m | |
| 45 | Tê thông tắc UPVC D110 | 3 | cái | |
| 46 | Tê thông tắc UPVC D90 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D110mm | 15 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D90mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D75mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt T thu UPVC - D75x42mm | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y thu UPVC - D75x42mm | 18 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC - D110mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC - D75mm | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC - D60mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn thu D90x75mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn thu D75x42mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC - D110mm | 15 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC - D60mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC - D42mm | 16 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D110mm | 15 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | 40 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D75mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D42mm | 6 | cái | |
| 64 | Nút bịt nhựa d=110mm | 3 | cái | |
| 65 | Nút bịt nhựa d=75mm | 3 | cái | |
| 66 | Măng sông uPVC-D110 | 5 | cái | |
| 67 | Măng sông uPVC-D90 | 3 | cái | |
| 68 | Măng sông uPVC-D75 | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 12 | cái | |
| 70 | Quả cầu chắn rác D125mm | 18 | quả | |
| 71 | Tủ điện tổng, KT 800x600x300 mm | 1 | cái | |
| 72 | MCCB 3P-75A-22KA | 1 | cái | |
| 73 | MCCB 3P-30A-15KA | 2 | cái | |
| 74 | MCCB 1P-6A-4,5KA | 1 | cái | |
| 75 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | 1 | bộ | |
| 76 | Kéo rải các loại dây CU/XLPE/PVC (3X6)+(1X4)MM2-E | 18 | m | |
| 77 | Tủ điện tầng, KT 400x300x150 mm | 2 | cái | |
| 78 | MCCB 3P-30A-15KA | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 3 | cái | |
| 80 | Hộp điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC 3/6L | 12 | cái | |
| 81 | MCCB 2P-32A-6KA | 3 | cái | |
| 82 | MCCB 2P-25A-6KA | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 27 | cái | |
| 84 | MCCB 1P-6A-4,5KA | 12 | cái | |
| 85 | CU/XLPE/PVC (2x6)+(1x6) mm2-E | 28 | m | |
| 86 | CU/XLPE/PVC (2x4)+(1x4) mm2-E | 135 | m | |
| 87 | CU/PVC (2x2.5)+(1x2.5) mm2-E | 375 | m | |
| 88 | CU/PVC (2x1.5)mm2 | 685 | m | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn 220V -22W | 32 | bộ | |
| 90 | Máng đèn huỳnh quang 220V/2x36W-1,2m lắp ốp trần | 30 | bộ | |
| 91 | Đèn huỳnh quang 220V/2x36W, lắp ốp trần | 4 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 93 | Công tắc ba+1 hạt đèn báo+hộp âm tường | 3 | cái | |
| 94 | Công tắc đôi+1 hạt đèn báo+hộp âm tường | 27 | cái | |
| 95 | Công tắc đơn+1 hạt đèn báo+hộp âm tường | 2 | cái | |
| 96 | Công tắc đảo chiều+1 hạt đèn báo+hộp âm tường | 6 | cái | |
| 97 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi+hộp âm tường | 33 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 685 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 556 | m | |
| 100 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16-L2,5m | 3 | cọc | |
| 101 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa CU/PVC - M10 | 28 | m | |
| 102 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-L2,5m | 6 | cọc | |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4 | 18 | m | |
| 107 | Chân bật D8 | 15 | cái | |
| 108 | Ổ cắm điện thoại RJ 11 | 12 | cái | |
| 109 | Đế âm hình chữ nhật tự chống cháy + kèm mặt | 12 | bộ | |
| 110 | Dây cáp tín hiệu điện thoại: Sử dụng cáp tín hiệu: 2x2x0,5 mm2 | 105 | m | |
| 111 | Dây cáp tín hiệu 10x2PAIRSx0,5 mm2 (Cáp 10 đôi dây) | 20 | m | |
| 112 | Dây cáp tín hiệu 20x2PAIRSx0,5 mm2 (Cáp 20 đôi dây) | 60 | m | |
| 113 | Bộ thu nhận tín hiệu (IDF -10 PAIRS) (Hộp cáp đấu nối điện thoại 10 đôi dây) | 2 | chiếc | |
| 114 | Bộ thu nhận tín hiệu (IDF -20 PAIRS) (Hộp cáp đấu nối điện thoại 20 đôi dây) | 1 | chiếc | |
| 115 | Ống PVC D20 cho mạng điện thoại (kèm măng sông trơn D20) | 105 | m | |
| 116 | Máng ghen điện nhẹ, có lắp che KT60x40(mm) | 50 | m | |
| 117 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| 118 | Giắc cắm tín hiệu truyền hình, Giắc cắm BNC-75 | 3 | bộ | |
| 119 | Hộp đế ổ cắm tivi âm tường, kèm mặt | 3 | hộp | |
| 120 | Bộ chia 2 ngõ ra | 1 | bộ | |
| 121 | Bộ chia khuyếch đại tín hiệu ra các bộ chia | 1 | bộ | |
| 122 | Bộ rẽ nhánh tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 123 | Bộ điều chế tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 124 | bộ trộn tín hiệu truyền hình (dịch vụ truyền hình cấp đến bộ trộn tín hiệu truyền hình đến ổ 4 cắm tivi-đặt tại tầng 1) | 1 | bộ | |
| 125 | Cáp tín hiệu truyền hình, cáp đồng trục RG 11 | 3 | m | |
| 126 | Cáp truyền tải tín hiệu truyền hình, cáp đồng trục RG 6 | 30 | m | |
| 127 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | 30 | m | |
| 128 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| 129 | Ổ cắm mạng - Data - RJ45 | 23 | cái | |
| 130 | Đế âm hình chữ nhật tự chống cháy+kèm mặt | 23 | chiếc | |
| 131 | Bộ SWITCH tổng 16 PORT (16 cổng ra) | 2 | bộ | |
| 132 | Bộ SWITCH 8 PORT (8 nhánh ra) | 3 | bộ | |
| 133 | Tủ Rack 15U (đựng Switch..) | 1 | tủ | |
| 134 | Cáp mạng CAT 6UTP 4PAIRS | 340 | m | |
| 135 | Cáp mạng CAT 6UTP 4PAIRS (mạng ngoài) | 60 | m | |
| 136 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | 200 | m | |
| 137 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| C | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,526 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,058 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,49 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 6 | Thép tròn phi 10 | 0,926 | kg | |
| 7 | Thép dẹt D40x4 | 1 | m | |
| 8 | Bulong M16x350 | 4 | cái | |
| 9 | Tủ điện tổng bằng tôn 1,5 ly sơn tĩnh điện, KT 800x1000x300mm | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat tổng 3 pha 200A đấu cho đầu cáp đến | 1 | cái | |
| 11 | Bộ chống sét van hạ thế GZ-500V | 1 | bộ | |
| 12 | Ampe kế giới hạn đo 0-500V | 1 | cái | |
| 13 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V | 3 | cái | |
| 14 | Đèn báo tín hiệu pha | 1 | cái | |
| 15 | Biến dòng tỷ số biến đổi 100/5A | 3 | bộ | |
| 16 | Chuyển mạch vôn 500V | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 19 | Thanh cái đồng 30x5 | 4 | m | |
| 20 | CU/XLPE/PVC(4x70) mm2-E | 25 | m | |
| 21 | CU/XLPE/PVC(4x16) mm2-E | 110 | m | |
| 22 | CU/XLPE/PVC(2x4) mm2-E | 2 | m | |
| 23 | Ống HDPE gân xoắn D50/40 | 110 | m | |
| 24 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 13,4 | 10m | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,01 | m3 | |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 16,5 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,3 | m3 | |
| 28 | Xếp gạch không nung | 1,5 | 1000viên | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,09 | m3 | |
| 30 | Lưới báo hiệu cáp khẩu độ 30cm | 110 | md | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,01 | m3 | |
| D | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 40 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 18 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 cấp vào bể PCCC | 0,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 cấp vào bể PCCC | 2 | 100m | |
| 6 | Cút HDPE D50 | 2 | cái | |
| 7 | Cút HDPE D32 | 20 | cái | |
| 8 | Tê HDPE 32x32 | 1 | cái | |
| 9 | Van phao cơ D50 | 1 | cái | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 6 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| E | BỂ NƯỚC DỰ TRỮ CỨU HỎA | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 4,04 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,84 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%KL ) | 25,859 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) | 2,327 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,553 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 2,033 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,288 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,091 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,093 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 19,8 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 2,033 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,786 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,659 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 18,776 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,049 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,136 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,738 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,079 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,009 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,887 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,36 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,192 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | 126,192 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 203,3 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,4 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 68,82 | m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,034 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 34 | Băng cản nước V20 | 2 | cuộn | |
| 35 | Quét sika chống thấm thành ngoài bể | 87,36 | m2 | |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng bậc inox xuống bể phi 18 | 7,563 | kg | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,098 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,805 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,152 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,173 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,358 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,046 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,026 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,19 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 6 | cái | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,455 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,684 | m3 | |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 3,907 | m2 | |
| 51 | Quét sơn sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 10,39 | m2 | |
| 52 | Lát gạch lá nem 300x300 | 10,39 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,706 | m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,338 | m3 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,716 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,717 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,525 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,224 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=350mm | 8 | cái | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,665 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,717 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa bịt tôn bằng thép hình | 2,4 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,4 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=65mm | 0,06 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | 0,04 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút PPR D65mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút PPR D32mm | 6 | cái | |
| 72 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 6 m3/h, H=35 m | 1 | cái | |
| 73 | Rọ bơm D75 | 2 | cái | |
| 74 | Cu/XLPE/PVC (2x4)+(1x4)mm2-E6 | 12 | m | |
| 75 | Cu/PVC (2x2,5)+(1x2,5)mm2-E6 | 5 | m | |
| 76 | Cu/PVC (2x2,5)mm2 | 10 | m | |
| 77 | Đèn huỳnh quang 1x36W/220V dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 78 | Công tắc đơn+hạt báo+hộp âm tường | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCCB 2P-40A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 81 | Hộp điện kiểu Sino 4 Modul | 1 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 22 | m | |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, hố ga (NC 3.0/7) | 2 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,21 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,682 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | 0,019 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,86 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 31,215 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,799 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,002 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | 0,22 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,105 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,354 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,537 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,382 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,455 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,117 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,868 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,61 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,36 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,154 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,295 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,617 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 50 | cái | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| G | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,58 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10%KL) | 0,321 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) | 0,262 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,039 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,86 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,191 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,025 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,324 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,79 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,058 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,044 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,639 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,267 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,041 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,077 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,217 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,346 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,962 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,962 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 16,634 | m2 | |
| 23 | Bu lông M20x250 | 24 | bộ | |
| 24 | Bu lông M18x250 | 4 | bộ | |
| 25 | Gia công thang sắt | 4,202 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,205 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 4,202 | tấn | |
| 28 | Gia công lan can | 1,064 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,118 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | 58,488 | m2 | |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,944 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo nhà để xe (NC 3.0/7) | 10 | công | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 20,625 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 47,497 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,875 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 74,997 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 0,75 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,959 | 100m3 | |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | 0,75 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 1,1 | 100m | |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | 34 | Bích | |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | 2 | Bích | |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D50 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép đen D100 | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thép đen D100 | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | 3 | cái | |
| 16 | Thử áp lực đường ống < D100 | 0,9 | 100m | |
| 17 | Thử áp lực đường ống D100 | 1,1 | 100m | |
| 18 | Đai treo, giữ ống D65 | 4 | Cái | |
| 19 | Đai treo ống D100 | 4 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van một chiều D65 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren D25 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van một chiều D25 | 3 | cái | |
| 27 | Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 28 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | 1 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 35m.c.n, Q = 5l/s. | 1 | máy | |
| 34 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 35m.c.n, Q = 5l/s. | 1 | máy | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 120 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | 40 | m | |
| 37 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | 6 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x700x200 | 6 | hộp | |
| 39 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | 0,351 | m3 | |
| 40 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | 6 | cái | |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 6 | cái | |
| 42 | Lăng phun D13 | 6 | cái | |
| 43 | Khớp nối ren trong D50 | 6 | cái | |
| 44 | Khớp nối đầu vòi D50 | 12 | cái | |
| 45 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | Cái | |
| 46 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | 20 | cái | |
| 47 | Kệ đựng bình chữa cháy | 10 | hộp | |
| 48 | Trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2 | 100m2 | |
| 51 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | 65 | m3 | |
| 52 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | 0,5 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,95 | m3 | |
| 54 | Băng tan cuốn ống | 95 | Cuộn | |
| 55 | Đay cuốn ống | 8 | Kg | |
| 56 | Bulong+đai ốc M16 | 300 | Bộ | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 125 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 59 | Ắc quy dự phòng 24VDC | 1 | bộ | |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa | 1 | cọc | |
| 61 | Dây tiếp địa | 20 | m | |
| 62 | Lắp đặt đầu báo cháy khói-Taiwan | 16 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đầu báo nhiệt -Taiwan | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | 17 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | 3 | bộ | |
| 66 | Vỏ hộp tổ hợp | 3 | hộp | |
| 67 | Chuông báo cháy | 3 | bộ | |
| 68 | Nút ấn báo cháy thường | 3 | bộ | |
| 69 | Đèn báo cháy | 3 | bộ | |
| 70 | Đèn báo cháy phòng | 12 | bộ | |
| 71 | Hộp đấu dây kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 367 | m | |
| 73 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | 36 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 367 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | 0,36 | 100m | |
| 76 | Hộp chia ngả PVC | 20 | Cái | |
| 77 | Tê PVC D20 | 150 | Cái | |
| 78 | Cút PVC D20 | 220 | Cái | |
| 79 | Măng xông PVC D20 | 122 | Cái | |
| 80 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | 245 | Cái | |
| 81 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | 1 | HT | |
| 82 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 9 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 7 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 3 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | 139 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 139 | m | |
| 87 | Hộp chia ngả PVC | 16 | Cái | |
| 88 | Tê PVC D20 | 95 | Cái | |
| 89 | Cút PVC D20 | 120 | Cái | |
| 90 | Măng xông PVC D20 | 47 | Cái | |
| 91 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | 93 | Cái | |
| 92 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | 1 | Bộ | |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | 1 | cái | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 35m.c.n, Q = 5l/s. | 1 | cái | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 35m.c.n, Q = 5l/s. | 1 | cái | |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | cái | |
| K | TRANG THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 24 | Chiếc | |
| 2 | Tủ tài liệu | 14 | Chiếc | |
| 3 | Bộ khánh tiết hội trường | 1 | Bộ | |
| 4 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | |
| 5 | Bàn họp | 8 | Chiếc | |
| 6 | Ghế phòng họp | 24 | Chiếc | |
| 7 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | |
| 8 | Bảng lịch công tác | 2 | Chiếc | |
| 9 | Bàn gỗ trưng bày | 1 | Chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi