Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200775146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:12:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,354,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa Chữa | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,775 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,001 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 255,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,527 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn, vận dụng định mức tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt treo tường, máy lạnh vận dụng định mức tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn, ống bảo hộ các loại (vận dụng định mức), tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 478,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ đường ống nước PVC D=34mm ( Vận dụng định mức ) , tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 9 | Vệ sinh cạo bả lớp sơn cũ trên tường trụ cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 915,165 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,556 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,696 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 53,92 | m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,756 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 275,096 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 364,498 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.214,991 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,237 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,091 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,091 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,237 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 305,342 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,646 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm tôn mạ màu 0.25 mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 270,15 | m2 |
| 39 | Thanh nẹp trần bằng nhựa 15x20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 166,6 | m |
| 40 | Sản xuất cửa khung nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,021 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led/18w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led/2x18w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x4 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x10 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 49 | Máng bảo hộ dây dẫn điện 60x120 mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 50 | Máng bảo hộ dây điện 10x28 mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=27x2,0mmmm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=34x2,0mmmm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=60x2,0mmmm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 62 | Lắp đặt máng tôn xối nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 64 | bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 42,5 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi