Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 17:11:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,327,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7656 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3149 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4753 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4498 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,369 | 100m2 |
| 2 | Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9107 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7669 | 100m3 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3962 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9292 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0793 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3962 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0085 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Tô toa rãnh tam giác | |||
| 1 | Tháo dỡ tô toa cũ, vận chuyển về nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 2 | Tháo dỡ rãnh tam giác, vận chuyển về nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | 1cấu kiện |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4985 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1208 | 1m3 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,4 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,34 | m3 |
| 7 | Bê tông tô toa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,977 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8447 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7584 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743 | m |
| 13 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741 | 1cấu kiện |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 15 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 16 | ấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.105 | kg |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Hè đường ô trồng cây | |||
| 1 | Đào khuôn lát hè TC 30% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,381 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5489 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.863,39 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,17 | m3 |
| 5 | Lát gạch Block chữ I tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.863,39 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,03 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,341 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,86 | m2 |
| 13 | Trồng cây Hoa Ban tím cao >3,5m; đường kính gốc >10cm và duy trì chăm sóc 3 tháng (giá vật liệu bao gồm tiền mua cây, vận chuyển đến công trình, cây chống, nẹp, phân bón và vật liệu phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 14 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,61 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8211 | 100m3 |
| E | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,31 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc nét liền bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Biển báo tam giác 70*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 7 | Biển chữ nhật 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Rãnh hộp BTCT trên hè + cống đường ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9662 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,75 | m3 |
| 4 | Vữa XM mác 100 gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 5 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) + bịt đầu rãnh + cửa thu nước trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,98 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6064 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6712 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7648 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cống hộp chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9527 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6297 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Đảo giao thông | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Vữa XM đệm và trít mạch dải phân cách, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Bê tông dải phân cách, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1548 | 100m2 |
| 6 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,73 | m2 |
| 7 | Lắp dựng đảo phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 8 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,02 | m3 |
| H | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Dự phòng H = 5% x (A+B+C+D+E+F+G)) | 0,05 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi