Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773358-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200773299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 09:39:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,846,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, GPMB
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4595 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,513 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 gốc
5 Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,3699 100m2
B PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,6149 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 840,372 m3
3 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3118 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,794 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,2743 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 406,858 m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,6346 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,0423 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,7034 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,5177 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110,6056 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,7698 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,7698 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,7698 100tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110,6056 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4992 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2545 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2545 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2545 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4992 100m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,6596 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4817 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4817 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0456 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156 1cấu kiện
26 Viên bó vỉa thẳng hè KT 26x23x100cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156 Viên
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 312 cái
30 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8866 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2412 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2412 m3
34 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4384 100m3
35 Làm lớp đệm cát vàng dày 5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
36 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 6,0cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,971 m2
C CỐNG NGANG D800 ( CỐNG NGANG CN3)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,284 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2114 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,375 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Đế cống D800 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
9 Quét nhựa bitum nóng thành cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,4 m2
D CỐNG NGANG 1,5x2,1x9,0M ( CN2)
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1017 100m
2 Ép phên nứa chắn đất chân bờ chắn: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,22 m2
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,66 m3
4 Bơm nước phục vụ thi công: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 0.0
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,4063 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,065 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4142 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0975 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5314 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3296 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6442 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1178 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8156 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,469 m3
E NỐI DÀI CỐNG 1,5X1,8M (CN4)
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2667 100m
2 Ép phên nứa chắn đất chân bờ chắn: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,3 m3
4 Bơm nước phục vụ thi công: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 0.0
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,1875 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0359 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3584 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0607 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5982 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2178 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,5143 m3
F CỐNG NGANG 1,5x2,1x12M ( CN1)
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8333 100m
2 Ép phên nứa chắn đất chân bờ chắn: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 m2
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,25 m3
4 Bơm nước phục vụ thi công: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 0.0
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,375 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5614 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3035 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1014 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3756 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,4715 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,68 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
8 Ống sắt phi 80 đỡ biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
H BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Biển báo tín hiệu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Dây căng phan quang an toàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Người điều khiển giao thông (Nhân công 3/7 nhóm 1, đã được hứơng dẫn ATLD) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 công
5 Đèn báo tín hiệu ATGT BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->