Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 09:30:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,353,960,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Dây nhảy quang duplex 10m | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Cái |
| 2 | Ắc quy kín khí 200Ah | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ bình Accu | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Converter DC/DC 220VDC/48VDC | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 5 | SFP-GE-20/40KM | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 6 | Pin dự phòng máy hàn cáp quang | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Bút soi quang 30km | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 8 | Tủ Rack 42U | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Aptomat 2P-20A | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 10 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Mét |
| 11 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | Mét |
| 12 | Ổ điện kéo dài 3C-5m | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Mét |
| 13 | Cáp mạng LAN CAT5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Mét |
| 14 | Máng gen điện 28x10 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Mét |
| 15 | Ống ruột gà F20 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | Mét |
| 16 | Đầu cốt M16 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Card LAN (GE-PCI) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Switch Layer 3 (DC) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 19 | Switch Layer 3 (AC) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Máy chủ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | UPS 20KVA Online | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Windows Server 2019 Standard License | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | PM |
| 23 | Windows 10 64Bit License | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | PM |
| 24 | Máy hàn cáp quang | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Máy tính công nghiệp | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Phần mềm giám sát PRTG | 1 | PM | |
| B | LẮP ĐẶT + CÀI ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Switch Layer 3 trang bị mới | 14 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Inverter DC/DC | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ ắc quy | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt ắc quy hở, loại bình 12V | 12 | bình | |
| D | Cài đặt thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình switch Layer 3 mới | 14 | bộ | |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh switch Layer 3 | 14 | thiết bị | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | hệ thống | |
| F | PHẦN HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 40 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 125 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 14 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 40 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 125 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 14 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 125 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 14 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) | 40 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) | 40 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 5 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| J | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi