Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769194-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200742055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 09:08:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 467,858,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng đào <=6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,884 100m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cấu kiện
3 Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,047 100m2
5 Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,961 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,535 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
8 Sơn trắng thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m2
9 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,115 1m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,729 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m3
13 Bê tông đá dăm sẳ xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,033 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 tấn
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
17 Tháo dỡ lan can hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
18 Cung cấp ống thép mạ kẽm D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vị 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,538 100m3
21 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m2
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vị 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,461 100m3
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m2
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100 tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35,5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100 tấn
28 Bơm bê tông xử lý các vị trí sụt lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
29 Cung cấp, lắp đặt bulông Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
30 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 tấn
31 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
32 Mạ kẽm lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.391,35 kg
33 Cung cấp ống lan can inox Þ60 sus304 (SCH10 độ dày thành ống 2,769mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,029 kg
34 Lắp dựng lan can vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 m2
35 Bù phụ cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m3
36 Đào đất móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạn vi <=1000, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vị 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->