Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200775685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 17:47:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,180,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn 1 từ K65 + 800 đến K66+170 | |||
| 1 | Phát quang mái đê | 24,31 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 377,14 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,394 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1,496 | 100m2 | |
| 5 | Nilon tái sinh | 1.887,2 | m2 | |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | 374 | m | |
| 7 | Vận chuyển bó vỉa đến chân công trình bằng ô tô tự đổ trọng tải 7T | 2 | ca | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,6 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa | 0,748 | 100m2 | |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | 107 | cây | |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 99 | cây | |
| 12 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | 22 | bụi | |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | 107 | gốc cây | |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 99 | gốc cây | |
| 15 | Vận chuyển cây, gốc cây bằng ô tô tự đổ 7T | 11,4 | ca | |
| 16 | Biển báo D700 | 2 | cái | |
| 17 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | 8,3 | m | |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo, loại biển tròn D700 | 2 | cái | |
| 19 | Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,26 | m3 | |
| 20 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 7,442 | 100m3 | |
| 21 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | 635,59 | m3 | |
| 22 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 10,257 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 11km, đất cấp I | 17,699 | 100m3 | |
| 24 | Đất mua để đắp K95 | 4.087,166 | m3 | |
| 25 | Đất mua để đắp K98 | 1.116,651 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 41,794 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 9,626 | 100m3 | |
| 28 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 23,939 | 100m2 | |
| 29 | Tháo dỡ cột viễn thông - Để tận dụng | 1 | cột | |
| 30 | Lắp dựng cột viễn thông | 1 | cột | |
| 31 | Kéo lại dây cáp viễn thông | 0,065 | km/dây | |
| 32 | Tháo dỡ, lắp dựng cột đèn chiếu sáng, cột cờ (tận dụng lại cột cũ) bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 33 | Bê tông móng cột viễn thông, cột cờ, đá 2x4, mác 150 | 2,34 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột viễn thông, cột đèn và cột cờ | 0,109 | 100m2 | |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | 1 | 1 Cọc | |
| 36 | Phá dỡ các công trình tạm (tường xây bể cá, lều vịt ...) thuộc phạm vi công trình bằng máy xúc 0,8m3 | 1 | ca | |
| B | Đoạn 2 từ K66+840 đến K67+700 xã Vạn Thái | |||
| 1 | Phát quang mái đê | 27,563 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 1.424 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | 11 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 1.424 | gốc cây | |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | 11 | gốc cây | |
| 6 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | 2 | bụi | |
| 7 | Vận chuyển cây, gốc cây bằng ô tô tự đổ 7T | 71,85 | ca | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 19,727 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,32 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 47,12 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 20,573 | 100m3 | |
| 12 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | 150,55 | m3 | |
| 13 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,763 | 100m3 | |
| 14 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 21,752 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 11km, đất cấp I | 23,515 | 100m3 | |
| 16 | Đất mua để đắp K95 - Phần còn thiếu sau tận dụng đất đào | 4.091,357 | m3 | |
| 17 | Đất mua để đắp K98 | 2.386,445 | m3 | |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 39,191 | 100m2 | |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 46,79 | 100m | |
| 20 | Cọc tre nằm ngang + dọc | 1.030 | m | |
| 21 | Bơm nước 20CV | 10 | ca | |
| 22 | Phên nứa | 7,618 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,099 | 100m3 | |
| 24 | Dây thép buộc | 103,799 | kg | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 13,22 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 11km, gạch phá dỡ | 0,132 | 100m3 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,406 | 100m3 | |
| 28 | Nilon tái sinh | 4.114,55 | m2 | |
| 29 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 822,91 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 3,902 | 100m2 | |
| 31 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | 775 | m | |
| 32 | Vận chuyển bó vỉa đến chân công trình bằng ô tô tự đổ trọng tải 7T | 3 | ca | |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,808 | m3 | |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,003 | 100m3 | |
| 35 | Nilon tái sinh | 1,75 | m2 | |
| 36 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 0,35 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,001 | 100m2 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,058 | 100m3 | |
| 39 | Nilon tái sinh | 32,05 | m2 | |
| 40 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 6,41 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,032 | 100m2 | |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,116 | 100m3 | |
| 43 | Nilon tái sinh | 64,46 | m2 | |
| 44 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 12,892 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,028 | 100m2 | |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,069 | 100m3 | |
| 47 | Nilon tái sinh | 38,53 | m2 | |
| 48 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 7,706 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,04 | 100m2 | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,003 | 100m3 | |
| 51 | Nilon tái sinh | 1,85 | m2 | |
| 52 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 0,37 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, mặt đường bê tông | 0,001 | 100m2 | |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 19,499 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 65,31 | m2 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,499 | m3 | |
| 57 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 6,431 | m3 | |
| 58 | Biển báo D700 | 3 | cái | |
| 59 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | 8,3 | m | |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo, loại biển tròn D700 | 3 | cái | |
| 61 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | 0,384 | m3 | |
| 62 | Tháo dỡ cột viễn thông - Để tận dụng | 3 | cột | |
| 63 | Lắp dựng cột viễn thông | 3 | cột | |
| 64 | Kéo lại dây cáp viễn thông | 0,09 | km/dây | |
| 65 | Bê tông móng cột viễn thông, đá 2x4, mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng cột viễn thông | 0,096 | 100m2 | |
| C | Đoạn 3 từ K75 + 730 đến K76 +00 xã Phù Lưu | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | 6,33 | 100m3 | |
| 2 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | 184,57 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 12,263 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,08 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,697 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua để đắp K98 | 776,852 | m3 | |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | 9,601 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 11km, đất cấp I | 8,334 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 273,07 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,36 | 100m3 | |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | 260 | m | |
| 12 | Vận chuyển bó vỉa đến chân công trình bằng ô tô tự đổ trọng tải 7T | 1 | ca | |
| 13 | Nilon tái sinh | 1.365,36 | m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 33,3 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 135,45 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 159,64 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 2,487 | 100m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 331,08 | m2 | |
| 19 | Di chuyển cây bằng máy xúc 0,8m3 (trồng lại) | 1 | ca | |
| 20 | Tháo dỡ cột viễn thông - Để tận dụng | 3 | cột | |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 22 | Kéo lại dây viễn thông | 0,14 | km/dây | |
| 23 | Bê tông móng cột viễn thông, đá 2x4, mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 làm đê quây và gia cố hố móng chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 45,69 | 100m | |
| 26 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3 gia cố hố móng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 18 | 100m | |
| 27 | Nhổ cọc gỗ Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 18 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố móng tường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 135,45 | 100m | |
| 29 | Phên nứa làm đê quây | 264,96 | m2 | |
| 30 | Mua cây tre để gia cố đê quây | 400,9 | m | |
| 31 | Dây thép buộc | 6,9 | kg | |
| 32 | Bơm nước 20CV | 3 | ca | |
| 33 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,927 | 100m3 | |
| 34 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 làm đê quây và gia cố hố móng chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 21,3 | 100m | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 13,45 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu tường đá hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 21,51 | m3 | |
| 37 | Đào phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3 | 0,927 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 15km, đất bóc phong hóa, đất đào phá đê quây | 6,33 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 15km, kết cấu phá dỡ | 0,35 | 100m3 | |
| 40 | Biển báo D700 | 2 | cái | |
| 41 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | 8,3 | m | |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo, loại biển tròn D700 | 2 | cái | |
| 43 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,26 | m3 | |
| 44 | Ống PVC phi 24 | 93 | m | |
| 45 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 0,774 | 100m2 | |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,426 | 100m3 | |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,213 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi