Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774853-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200750560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 17:14:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,365,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường, xử lý nền yếu
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1859 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1698 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7716 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,177 100m3
5 Đắp hoàn trả nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,177 100m3
6 Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0708 100m3
7 Đắp hoàn thiện bằng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1062 100m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9954 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9954 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,177 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1698 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7716 100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3767 100m2
2 Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
3 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5341 100m3
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8011 100m3
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3552 100m2
6 Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường TB đã lèn ép 3,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7738 100m2
7 Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5887 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3552 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3625 100m2
C Hạng mục: Tô toa rãnh tam giác, sơn đường, biển báo
1 Tháo dỡ tô toa cũ, vận chuyển về nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 674 m
2 Tháo dỡ rãnh tam giác, vận chuyển về nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 674 1cấu kiện
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,95 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3755 100m3
5 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,2 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,24 m3
7 Bê tông tô toa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,31 m3
8 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,26 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2098 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,296 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6523 100m2
12 Lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.931 m
13 Lắp đặt rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.931 1cấu kiện
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 1m3
15 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
17 Tấm chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.910 kg
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,16 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm( màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 1m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
24 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
25 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
26 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0982 100m3
D Hạng mục: Hè đường ô trồng cây
1 Đào khuôn hè - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8998 100m3
2 Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,98 1m3
3 Đệm vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.639,71 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9855 m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block lục giác tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.639,71 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,81 1m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,81 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,76 m2
9 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,487 1m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,31 m2
13 Trồng cây Di Lăng cao >3,5m, đường kính gốc D>10cm và duy trì chăm sóc 3 tháng (giá vật liệu bao gồm tiền mua cây, vận chuyển đến công trình, cây chống, nẹp, phân bón và vật liệu phụ khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cây
14 Đắp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,88 m3
15 Vận chuyển đất đi đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8406 100m3
E Hạng mục: Rãnh hộp BTCT các loại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1585 100m3
2 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,37 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,83 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2501 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2204 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6856 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3587 100m2
10 Lắp đặt cống hộp chữ U, tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 1cấu kiện
11 Đắp hoàn thiện bằng cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7395 100m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. (Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 tấn
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
17 Tháo dỡ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
18 vệ sinh thành cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 100m2
20 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
21 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
22 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
29 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
31 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100m2
32 Đắp đất hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. (Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
36 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
38 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2264 100m3
F Hạng mục: Chiếu sáng đường giao thông
1 Tháo choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, H <12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 lốp
2 Hộp xịt RP-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,4 Mét
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5964 km/dây
5 Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Mét
6 Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 chiếc
7 Lắp cần đèn chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cần đèn
8 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 choá
9 Cần đèn đơn CT F 190 loại K29-D 2,8 cả chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
10 Đèn AVENTO 1 - 96Leds/71W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k, Tuổi thọ: 100.000 giờ (L80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
11 Ghen lụa luồn dây đèn ( 0,5m/đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 mét
12 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 16-50 Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
13 Tấm treo TT-ABC 16 Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
14 Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
17 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
18 Ghíp cá sấu, Ghíp nối dây đèn (GN4 ) IPC (25-70) / (35-6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Bộ
19 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
20 Đầu cốt đồng đúc M2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Đầu
21 Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 10 đầu cốt
G DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Dự phòng G = 5% x (A+B+C+D+E+F)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->