Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 17:14:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,365,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường, xử lý nền yếu | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1859 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1698 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7716 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0708 | 100m3 |
| 7 | Đắp hoàn thiện bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1062 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9954 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9954 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7716 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3767 | 100m2 |
| 2 | Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8011 | 100m3 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3552 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường TB đã lèn ép 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7738 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5887 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3552 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3625 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Tô toa rãnh tam giác, sơn đường, biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ tô toa cũ, vận chuyển về nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | m |
| 2 | Tháo dỡ rãnh tam giác, vận chuyển về nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | 1cấu kiện |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,95 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3755 | 100m3 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,2 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,24 | m3 |
| 7 | Bê tông tô toa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,31 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,26 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,296 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6523 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.931 | m |
| 13 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.931 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | 1m3 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 17 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.910 | kg |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,16 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 24 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 25 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0982 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Hè đường ô trồng cây | |||
| 1 | Đào khuôn hè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8998 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,98 | 1m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.639,71 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9855 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block lục giác tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.639,71 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,81 | 1m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,81 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,76 | m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,487 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,31 | m2 |
| 13 | Trồng cây Di Lăng cao >3,5m, đường kính gốc D>10cm và duy trì chăm sóc 3 tháng (giá vật liệu bao gồm tiền mua cây, vận chuyển đến công trình, cây chống, nẹp, phân bón và vật liệu phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cây |
| 14 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8406 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Rãnh hộp BTCT các loại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1585 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,83 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2501 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2204 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6856 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3587 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp chữ U, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp hoàn thiện bằng cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. (Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | vệ sinh thành cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 21 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 29 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. (Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2264 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Chiếu sáng đường giao thông | |||
| 1 | Tháo choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, H <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 lốp |
| 2 | Hộp xịt RP-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,4 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | km/dây |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Mét |
| 6 | Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 chiếc |
| 7 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 choá |
| 9 | Cần đèn đơn CT F 190 loại K29-D 2,8 cả chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Đèn AVENTO 1 - 96Leds/71W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k, Tuổi thọ: 100.000 giờ (L80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 11 | Ghen lụa luồn dây đèn ( 0,5m/đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | mét |
| 12 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 16-50 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 13 | Tấm treo TT-ABC 16 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 14 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Ghíp cá sấu, Ghíp nối dây đèn (GN4 ) IPC (25-70) / (35-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Bộ |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 20 | Đầu cốt đồng đúc M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Đầu |
| 21 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 đầu cốt |
| G | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Dự phòng G = 5% x (A+B+C+D+E+F)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi