Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp nhà vệ sinh trường tiểu học; cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ trường THCS thị trấn Gia Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772967-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp nhà vệ sinh trường tiểu học; cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ trường THCS thị trấn Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200763838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 08:40:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,724,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NỮ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9733 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3973 m3
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9357 100m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4493 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 m3
9 Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6472 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9298 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1818 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2308 m2
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,808 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8468 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6354 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6354 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4427 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
24 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m2
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7864 m2
26 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,746 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0672 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ASAMA 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7864 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Asama 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7732 m2
32 Ốp tường trụ, cột-Gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,44 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3452 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6496 1m2
37 Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
38 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
39 Vách ngăn Compact (cả phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,201 m2
40 Gia công Thép khung đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
41 Lắp Thép khung đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m2
43 Ốp đá granit hoa cương vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9406 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Quai nhê thép + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 100m3
49 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0875 100m
50 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2886 m3
59 Xây bể chứa bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5604 m3
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
63 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75( trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
64 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8112 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4304 m2
67 Quét nhựa bitum nóng vào tường (3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8736 m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NAM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6586 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3873 100m
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6004 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9234 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3066 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5489 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1158 m3
12 Xây bể chứa bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1883 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3307 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5903 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7388 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,77 m2
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0648 m2
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường (3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,155 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1567 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 100m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9001 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3631 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2252 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7851 tấn
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
35 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m2
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5476 m2
37 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,998 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,793 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Asama 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5476 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Asama 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,997 m2
44 Ốp tường trụ, cột-Gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,08 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,025 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6496 1m2
49 Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
50 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
51 Vách ngăn Compact (cả phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4325 m2
52 Gia công Thép khung đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
53 Lắp Thép khung đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m2
55 Ốp đá granit hoa cương vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9406 m2
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2534 m3
57 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,743 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7511 m3
62 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8905 m2
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Asama các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m2
65 Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ nhà vệ sinh nữ (Nhân công bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
66 Lắp đặt hộp automat, KT 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
67 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
77 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
79 Lắp đặt van phao, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
81 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
88 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
94 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm 90 độ, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
96 Lắp đặt têt nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
98 Lắp đặt đàu bịt đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Lắp đặt kép PPR nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Quai nhê thép + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
C XÂY MỚI CỔNG VÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2651 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7875 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9336 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1943 100m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2058 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6939 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6861 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7978 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9426 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4232 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5607 m3
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,25 m2
28 Sản xuất, lắp dựng con đấu xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
29 Đắp phào chỉ dưới bảng tên, VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8688 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,096 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Asama 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5648 m2
34 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,751 m2
35 Viên ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1707 viên
36 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4848 tấn
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,575 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1578 1m2
40 Bánh xe lăn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 "Dán chữ Inox biển trường: Trường THCS thị trấn Gia Lộc.Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hoa sắt tường rào cũ (Nhân công bậc 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2903 m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2935 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2028 100m
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8375 100m
7 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5107 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7265 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1138 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,337 m3
13 Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1666 m3
14 Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2562 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,394 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3056 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0236 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7974 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1279 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2251 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7645 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3806 100m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,4 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0478 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5263 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9492 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8545 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0145 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4029 m3
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.121,5257 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,747 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,66 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,32 m
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Asama 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,2727 m2
38 Thanh trụ bê tông đúc sẵn vuông 50-60, dài 1,6-1,8m, thép bên trong là D6-D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 thanh
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3102 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8962 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5856 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 cái
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Asama 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,84 m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0687 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8987 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,11 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,665 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3814 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,28 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6438 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0196 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,637 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1811 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,727 m3
15 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1206 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8251 m3
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch thẻ đỏ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,6082 m2
19 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,55 m3
20 Đắp đất màu trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,55 m3
21 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công (Nhân công bậc 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính bằng 90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2763 100m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Tính 10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,069 m3
24 Rải Nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,15 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m3
27 Lát gạch Terrazzo Kt 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.841 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6236 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2859 m3
32 Ốp đá granit hoa cương vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,419 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,521 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Asama 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,521 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8714 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 m3
47 Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
50 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->