Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường TH Phình Sáng; TH Nậm Din

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763894-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường TH Phình Sáng; TH Nậm Din
Số hiệu KHLCNT 20200703670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 16:25:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,481,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 04 CHỖ TRƯỜNG TH NẬM DIN
1 Hút bể phốt Theo HSTK 2 xe
2 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSTK 1 công
3 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo HSTK 1 công
4 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 7,452 m2
5 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK 23,571 m2
6 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, bán kèo Theo HSTK 3 công
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK 1,254 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 8,004 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK 3,107 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 9,258 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 9,258 m3
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ HỌC SINH TRƯỜNG TH NẬM DIN
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,348 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Theo HSTK 0,181 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,176 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,077 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 4,973 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,147 tấn
7 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK 0,024 100m2
8 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,267 m3
9 Xây bể chứa gạch, VXM mác 75 Theo HSTK 9,211 m3
10 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,873 m3
11 Xây móng gạch, dày <= 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 2,887 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,01 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,08 tấn
14 Ván khuôn giằng bể Theo HSTK 0,051 100m2
15 Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,631 m3
16 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,094 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,068 100m2
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,3 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 17 cấu kiện
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 9,114 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 40,392 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,049 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,391 tấn
24 Ván khuôn móng băng Theo HSTK 0,169 100m2
25 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,041 m3
26 Xây tường gạch dày <=11 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 13,349 m3
27 Cốt thép bệ tiểu, mang rửa, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,019 tấn
28 Ván khuôn bệ tiểu, máng rửa Theo HSTK 0,062 100m2
29 Bê tông bệ tiểu, máng rửa đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,162 m3
30 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,003 tấn
31 Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Theo HSTK 0,023 tấn
32 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK 0,014 100m2
33 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,098 m3
34 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,124 tấn
35 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,091 100m2
36 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,122 m3
37 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,018 tấn
38 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,115 tấn
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,081 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,414 m3
41 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,003 tấn
42 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,023 tấn
43 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,026 100m2
44 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,141 m3
45 Xây tường gạch dày <=11 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 0,113 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 69,543 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 82,948 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,121 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 28,4 m
50 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 7,575 m3
51 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,079 m3
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 42,04 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 118,088 m2
54 Sản xuất khuôn cửa bằng thép hộp Theo HSTK 51,4 md
55 Cửa thép hộp, pa nô kính mờ Theo HSTK 13,92 m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 13,92 m2 cấu kiện
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 82,948 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 78,664 m2
59 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,722 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,722 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 32,425 m2
62 Bu lông Theo HSTK 48 cái
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,713 100m2
64 Máng nước Theo HSTK 6,922 m
65 Khoá cửa đi Theo HSTK 12 bộ
66 Hoa bê tông cốt thép Theo HSTK 30 cái
67 Biển chỉ dẫn WC nam, nữ Theo HSTK 2 cái
68 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 6 bộ
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 2 bể
70 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 20 cái
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=15mm Theo HSTK 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=32mm Theo HSTK 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=25mm Theo HSTK 0,107 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm Theo HSTK 0,338 100m
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 1 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo HSTK 10 cái
77 Lắp đặt vòi đồng D=15 Theo HSTK 29 0.0
78 Quai nhê ốp ống: 20 Theo HSTK 20 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR D=25mm Theo HSTK 1 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR D=32mm Theo HSTK 3 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32mm Theo HSTK 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR D=25mm Theo HSTK 8 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm Theo HSTK 7 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR D=20mm Theo HSTK 8 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR D=20mm Theo HSTK 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=110mm Theo HSTK 0,177 100m
87 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm Theo HSTK 0,475 100m
88 Lắp đặt cút nhựa UPVC D=110mm Theo HSTK 6 cái
89 Lắp đặt cút nhựa UPVC D=90mm Theo HSTK 9 cái
90 Lắp đặt tê nhựa UPVC, d=110mm Theo HSTK 6 cái
91 Lắp đặt tê nhựa UPVC, d=90mm Theo HSTK 14 cái
92 Xô chứa Theo HSTK 6 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 60 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 60 m
96 Bóng đèn Com pắc 20W (cả đui) Theo HSTK 12 bộ
97 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo HSTK 12 bảng
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
99 Lắp đặt tủ điện tổng Theo HSTK 1 hộp
C SỬA CHỮA NHÀ ĂN HỌC SINH TRƯỜNG TH NẬM DIN
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 18 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,15 tấn
3 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK 2,16 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK 2 công
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,384 m3
6 Đắp đất công trình Theo HSTK 0,141 100m3
7 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 14,089 m3
8 Lát nền gạch chống trơn 400x400mm, VXM mác 75 Theo HSTK 150,092 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,022 100m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 10,08 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 18 m2 cấu kiện
12 Xây bậc tam cấp VXM mác 75 Theo HSTK 0,405 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,05 m2
14 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 0,3 100m
15 Lắp đặt cút Upvc, d=90mm Theo HSTK 20 cái
16 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Theo HSTK 6 cái
17 Đai neo giữ ống Theo HSTK 25 cái
18 SXLD máng rửa tay cho học sinh bằng Inox KT 1,5m (phụ kiện đầy đủ) Theo HSTK 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 207 m
20 Con sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 70 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 72 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 125 m
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 4 cái
26 Bóng đèn Com pắc 40W (cả đui) Theo HSTK 9 Bộ
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 8 cái
30 Lắp đế nổi, mặt hạt công tắc Theo HSTK 14 Bộ
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 2 hộp
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 2 cái
34 Tủ điện tổng Theo HSTK 1 Cái
D SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG - 02 TẦNG
1 Tháo dỡ quạt trần và bóng tuýp Theo HSTK 2 công
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 140,908 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 71,193 m2
4 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Theo HSTK 2 Công
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 881,012 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 2.429,697 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 39,072 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 7,83 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,704 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,704 m3
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 492,688 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 107,193 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,83 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 39,072 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 1,222 100m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.368,741 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.021,872 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 140,908 m2 cấu kiện
19 Mài lại toàn bộ granito cầu thang, tam cấp Theo HSTK 10 công
20 Lắp đặt cút nhựa UPVC D=90mm Theo HSTK 24 cái
21 Lắp đặt ống nhựa UPVC, d=90mm Theo HSTK 0,86 100m
22 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 60 cái
23 Cầu chắn rác inox phi 90 Theo HSTK 8 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 9 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 16 bộ
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Theo HSTK 1 cái
E PHỤ TRỢ TRƯỜNG TH NẬM DIN
1 Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 158,2 m3
2 Làm khe co giãn sân bê tông Theo HSTK 276 m
3 Đắp cát tạo phẳng Theo HSTK 0,042 100m3
4 Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 8,45 m3
5 Làm khe co giãn sân bê tông Theo HSTK 10 m
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 140,845 m2
7 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,729 100m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 14,085 m3
9 Xây gạch rãnh thoát nước, VXM M75 Theo HSTK 15,311 m3
10 Trát rãnh nước, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 139,188 m2
11 Láng nền sàn, dày 2,0 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 87,821 m2
12 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 1,009 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,523 100m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 11,205 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 166 cấu kiện
16 VC đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,728 100m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 12,676 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 12,676 m3
19 Phá dỡ 02 bồn hoa Theo HSTK 1 công
20 Xây bồn hoa gạch VXM mác 75 Theo HSTK 0,609 m3
21 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,515 m2
22 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 19,477 m2
23 San mặt bằng làm lại đường trả lại cho dân Theo HSTK 4 ca
F CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 3,696 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,308 m3
3 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,023 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,023 tấn
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,025 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,194 m3
7 Xây móng gạch, dày <= 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 0,317 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,877 m3
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,058 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,009 tấn
11 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,074 100m2
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,407 m3
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,144 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,02 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,121 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,965 m3
17 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,041 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,034 m3
19 Xây ốp cột,gạch VXM mác 75 Theo HSTK 0,806 m3
20 Xây tường gạch, dày <=11 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 0,569 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 23,112 m2
22 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,24 m
23 Đắp chữ biển cổng Theo HSTK 1 toàn bộ
24 Láng sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 6,551 m2
25 Ốp gạch vào trụ, cột, gạch 250x400 mm, VXM mác 75 Theo HSTK 15,85 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 23,112 m2
27 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,289 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 27,924 m2
29 Lắp đặt cổng thép Theo HSTK 0,289 tấn
30 Bánh xe Theo HSTK 2 cái
31 Bản lề Theo HSTK 12 cái
32 Khóa Theo HSTK 0 cái
33 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 1,5 m3
34 Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 3 m3
35 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,433 100m3
36 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 4,817 m3
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,65 m3
38 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 5,008 m3
39 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 10,086 m3
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,122 tấn
41 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,106 100m2
42 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,166 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 16,039 m3
44 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,321 100m3
45 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,299 m3
46 Xây cột, trụ gạch, VXM mác 75 Theo HSTK 2,287 m3
47 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 64,156 m2
48 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 39,732 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 103,888 m2
50 Gia công hàng rào Theo HSTK 0,771 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 72,101 m2
52 Lắp dựng hàng rào sắt Theo HSTK 62,955 m2
53 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 3,034 100m3
54 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 11,534 m3
55 Xây móng gạch, dày > 33cm, VXM mác 50 Theo HSTK 70,784 m3
56 Xây móng gạch dày <= 33cm, VXM mác 50 Theo HSTK 32,848 m3
57 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,363 tấn
58 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,316 100m2
59 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,476 m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,011 100m3
61 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 2,022 100m3
62 Xây tường gạch dày <=33 cm, VXM mác 50 Theo HSTK 9,733 m3
63 Xây tường gạch dày <=11 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 23,825 m3
64 Xây cột, trụ gạch, VXM M75 Theo HSTK 3,633 m3
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo HSTK 624,485 m2
66 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 49,54 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 674,025 m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÌNH SÁNG
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Theo HSTK 3 công
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước Theo HSTK 2 công
3 Hút bể phốt Theo HSTK 4 xe
4 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 34,74 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 4 bộ
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 60,874 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo HSTK 113,639 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 1,824 m3
9 Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 222,974 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 17,328 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK 50,323 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK 222,974 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 12,067 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 12,067 m3
15 SXLD ô kính bị vỡ cửa đi, cửa sổ trục trước nhà Theo HSTK 4,5 m2
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,053 m3
17 Xây bậc tam cấp gạch VXM mác 75 Theo HSTK 5,808 m3
18 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 27,459 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK 17,328 1m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, Vmác 75 Theo HSTK 17,328 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 113,215 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo HSTK 99,017 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 115,707 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, VXM mác 75 Theo HSTK 64,454 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 226,43 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 248,357 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 34,74 m2 cấu kiện
28 Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 8 cái
29 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 0,178 100m
30 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 20 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác phi 90 Theo HSTK 4 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 20 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 58 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 45 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 95 m
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 6 cái
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 8 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 24 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 4 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 4 hộp
42 Đế âm Theo HSTK 43 cái
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 150 m
44 Đèn Compac 40W Theo HSTK 14 bóng
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 8 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 4 cái
47 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HSTK 4 cái
48 Lắp đặt giá treo Theo HSTK 4 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 4 cái
50 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 4 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK 1 bể
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 4 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK 4 bộ
54 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 4 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 8 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm, Theo HSTK 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm Theo HSTK 0,3 100m
59 Lắp đặt rắc co Theo HSTK 2 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D=32mm Theo HSTK 10 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D=32mm Theo HSTK 36 cái
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 4 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=110mm Theo HSTK 0,36 100m
66 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 0,22 100m
67 Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=110mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 24 cái
69 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 0,5 m3
70 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,5 m3
71 Sản xuất chân téc Theo HSTK 0,408 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 22,251 m2
73 Lắp dựng chân téc Theo HSTK 0,408 tấn
H PHỤ TRỢ TRƯỜNG TH PHÌNH SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,383 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 4,379 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 11,962 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,563 m3
5 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,153 tấn
6 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,132 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,449 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,174 100m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,064 m3
10 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,362 m3
11 Xây cột, trụ gạch VXM M75 Theo HSTK 2,592 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo HSTK 88,503 m2
13 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 47,498 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 136,001 m2
15 Sản xuất hàng rào thép hộp Theo HSTK 0,94 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 88,108 m2
17 Mũi mác bằng nhựa Theo HSTK 370 cái
18 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo HSTK 81,172 m2
19 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,62 m3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,162 m3
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,007 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,042 tấn
23 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,059 100m2
24 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,324 m3
25 Xây móng cột gạch dày > 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 0,558 m3
26 Xây cột, trụ gạch VXM M75 Theo HSTK 1,145 m3
27 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 10,68 m2
28 Đắp trang trí đầu trụ cổng, đắp phào và vét mạch Theo HSTK 2 cái
29 Sơn cột ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,68 m2
30 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,194 tấn
31 Khóa cổng Theo HSTK 1 cái
32 SXLD biển cổng (cả bộ chữ) Theo HSTK 1 cái
33 SXLD cột thép ống phi 60 đỡ biển cổng Theo HSTK 20,68 kg
34 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,62 m3
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,162 m3
36 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,007 tấn
37 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,042 tấn
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,059 100m2
39 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,324 m3
40 Xây móng gạch VXM mác 75 Theo HSTK 0,558 m3
41 Xây cột, trụ gạch, VXM M75 Theo HSTK 1,145 m3
42 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 10,68 m2
43 Đắp trang trí đầu trụ cổng, đắp phào và vét mạch Theo HSTK 2 cái
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,68 m2
45 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,194 tấn
46 Khóa cổng Theo HSTK 1 cái
47 SXLD biển cổng (cả bộ chữ) Theo HSTK 1 cái
48 SXLD cột thép ống phi 60 đỡ biển cổng Theo HSTK 20,68 kg
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 6,3 m3
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,05 m3
51 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,36 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,89 m3
53 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,494 tấn
54 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK 245,154 m2
55 Lắp dựng hàng rào B40 Theo HSTK 245,154 m2
56 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,207 100m3
57 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 41,317 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->