Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường TH Phình Sáng; TH Nậm Din
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường TH Phình Sáng; TH Nậm Din |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:25:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,645,481,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 04 CHỖ TRƯỜNG TH NẬM DIN | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo HSTK | 2 | xe |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo HSTK | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 7,452 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 23,571 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, bán kèo | Theo HSTK | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK | 1,254 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK | 8,004 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 3,107 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 9,258 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 9,258 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ HỌC SINH TRƯỜNG TH NẬM DIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,176 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 4,973 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,147 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,267 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa gạch, VXM mác 75 | Theo HSTK | 9,211 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,873 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch, dày <= 33cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 2,887 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,08 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng bể | Theo HSTK | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,631 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 17 | cấu kiện |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 9,114 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,392 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,391 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,041 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch dày <=11 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 13,349 | m3 |
| 27 | Cốt thép bệ tiểu, mang rửa, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,019 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bệ tiểu, máng rửa | Theo HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bệ tiểu, máng rửa đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,162 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,098 | m3 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,124 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,091 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,122 | m3 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,115 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,081 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,414 | m3 |
| 41 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 42 | Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 43 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,141 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch dày <=11 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,113 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 69,543 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 82,948 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,121 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,4 | m |
| 50 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 7,575 | m3 |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,079 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,04 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 118,088 | m2 |
| 54 | Sản xuất khuôn cửa bằng thép hộp | Theo HSTK | 51,4 | md |
| 55 | Cửa thép hộp, pa nô kính mờ | Theo HSTK | 13,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 13,92 | m2 cấu kiện |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 82,948 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,664 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,722 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,722 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,425 | m2 |
| 62 | Bu lông | Theo HSTK | 48 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,713 | 100m2 |
| 64 | Máng nước | Theo HSTK | 6,922 | m |
| 65 | Khoá cửa đi | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 66 | Hoa bê tông cốt thép | Theo HSTK | 30 | cái |
| 67 | Biển chỉ dẫn WC nam, nữ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=15mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=32mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=25mm | Theo HSTK | 0,107 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm | Theo HSTK | 0,338 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi đồng D=15 | Theo HSTK | 29 | 0.0 |
| 78 | Quai nhê ốp ống: 20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D=25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D=32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D=25mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D=20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=20mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=110mm | Theo HSTK | 0,177 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm | Theo HSTK | 0,475 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D=110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D=90mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, d=110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, d=90mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 92 | Xô chứa | Theo HSTK | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 96 | Bóng đèn Com pắc 20W (cả đui) | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTK | 12 | bảng |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | hộp |
| C | SỬA CHỮA NHÀ ĂN HỌC SINH TRƯỜNG TH NẬM DIN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,15 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK | 2 | công |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,384 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Theo HSTK | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 14,089 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch chống trơn 400x400mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 150,092 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 18 | m2 cấu kiện |
| 12 | Xây bậc tam cấp VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,405 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,05 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút Upvc, d=90mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Đai neo giữ ống | Theo HSTK | 25 | cái |
| 18 | SXLD máng rửa tay cho học sinh bằng Inox KT 1,5m (phụ kiện đầy đủ) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 207 | m |
| 20 | Con sơn đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 125 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 4 | cái |
| 26 | Bóng đèn Com pắc 40W (cả đui) | Theo HSTK | 9 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 8 | cái |
| 30 | Lắp đế nổi, mặt hạt công tắc | Theo HSTK | 14 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | Cái |
| D | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG - 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần và bóng tuýp | Theo HSTK | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 140,908 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 71,193 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Theo HSTK | 2 | Công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 881,012 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 2.429,697 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 39,072 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 7,83 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,704 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 0,704 | m3 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 492,688 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 107,193 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,83 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 39,072 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 1,222 | 100m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.368,741 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.021,872 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 140,908 | m2 cấu kiện |
| 19 | Mài lại toàn bộ granito cầu thang, tam cấp | Theo HSTK | 10 | công |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D=90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, d=90mm | Theo HSTK | 0,86 | 100m |
| 22 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 60 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox phi 90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | PHỤ TRỢ TRƯỜNG TH NẬM DIN | |||
| 1 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 158,2 | m3 |
| 2 | Làm khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK | 276 | m |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 8,45 | m3 |
| 5 | Làm khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK | 10 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 140,845 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,729 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 14,085 | m3 |
| 9 | Xây gạch rãnh thoát nước, VXM M75 | Theo HSTK | 15,311 | m3 |
| 10 | Trát rãnh nước, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 139,188 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 87,821 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 1,009 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,523 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,205 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 166 | cấu kiện |
| 16 | VC đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,728 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 12,676 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 12,676 | m3 |
| 19 | Phá dỡ 02 bồn hoa | Theo HSTK | 1 | công |
| 20 | Xây bồn hoa gạch VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,609 | m3 |
| 21 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,515 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,477 | m2 |
| 23 | San mặt bằng làm lại đường trả lại cho dân | Theo HSTK | 4 | ca |
| F | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 3,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,308 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,194 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch, dày <= 33cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,317 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,877 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,407 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,144 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,121 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,965 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,041 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,034 | m3 |
| 19 | Xây ốp cột,gạch VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,806 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch, dày <=11 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,569 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 23,112 | m2 |
| 22 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,24 | m |
| 23 | Đắp chữ biển cổng | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 24 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 6,551 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào trụ, cột, gạch 250x400 mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 15,85 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,112 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,289 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 27,924 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cổng thép | Theo HSTK | 0,289 | tấn |
| 30 | Bánh xe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Bản lề | Theo HSTK | 12 | cái |
| 32 | Khóa | Theo HSTK | 0 | cái |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 34 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,433 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 4,817 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,65 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 5,008 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 10,086 | m3 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,122 | tấn |
| 41 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,166 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 16,039 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,321 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,299 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ gạch, VXM mác 75 | Theo HSTK | 2,287 | m3 |
| 47 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 64,156 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 39,732 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 103,888 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào | Theo HSTK | 0,771 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 72,101 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK | 62,955 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 3,034 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 11,534 | m3 |
| 55 | Xây móng gạch, dày > 33cm, VXM mác 50 | Theo HSTK | 70,784 | m3 |
| 56 | Xây móng gạch dày <= 33cm, VXM mác 50 | Theo HSTK | 32,848 | m3 |
| 57 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,363 | tấn |
| 58 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,316 | 100m2 |
| 59 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,476 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,011 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,022 | 100m3 |
| 62 | Xây tường gạch dày <=33 cm, VXM mác 50 | Theo HSTK | 9,733 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch dày <=11 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 23,825 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ gạch, VXM M75 | Theo HSTK | 3,633 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSTK | 624,485 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 49,54 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 674,025 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÌNH SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo HSTK | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước | Theo HSTK | 2 | công |
| 3 | Hút bể phốt | Theo HSTK | 4 | xe |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 34,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 60,874 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK | 113,639 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK | 1,824 | m3 |
| 9 | Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 222,974 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 17,328 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK | 50,323 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK | 222,974 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 12,067 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 12,067 | m3 |
| 15 | SXLD ô kính bị vỡ cửa đi, cửa sổ trục trước nhà | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,053 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp gạch VXM mác 75 | Theo HSTK | 5,808 | m3 |
| 18 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK | 27,459 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK | 17,328 | 1m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, Vmác 75 | Theo HSTK | 17,328 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 113,215 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSTK | 99,017 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,707 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 64,454 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 226,43 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 248,357 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 34,74 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm | Theo HSTK | 0,178 | 100m |
| 30 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác phi 90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 58 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 95 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 42 | Đế âm | Theo HSTK | 43 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 44 | Đèn Compac 40W | Theo HSTK | 14 | bóng |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm, | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt rắc co | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D=32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D=32mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=110mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 71 | Sản xuất chân téc | Theo HSTK | 0,408 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,251 | m2 |
| 73 | Lắp dựng chân téc | Theo HSTK | 0,408 | tấn |
| H | PHỤ TRỢ TRƯỜNG TH PHÌNH SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,383 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 4,379 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,962 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,563 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,153 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,449 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,174 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,064 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,362 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch VXM M75 | Theo HSTK | 2,592 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSTK | 88,503 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 47,498 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 136,001 | m2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Theo HSTK | 0,94 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 88,108 | m2 |
| 17 | Mũi mác bằng nhựa | Theo HSTK | 370 | cái |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo HSTK | 81,172 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,62 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,162 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,007 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,324 | m3 |
| 25 | Xây móng cột gạch dày > 33cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,558 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ gạch VXM M75 | Theo HSTK | 1,145 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 10,68 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí đầu trụ cổng, đắp phào và vét mạch | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Sơn cột ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,68 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,194 | tấn |
| 31 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | SXLD biển cổng (cả bộ chữ) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | SXLD cột thép ống phi 60 đỡ biển cổng | Theo HSTK | 20,68 | kg |
| 34 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,62 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,162 | m3 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,007 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,324 | m3 |
| 40 | Xây móng gạch VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,558 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch, VXM M75 | Theo HSTK | 1,145 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 10,68 | m2 |
| 43 | Đắp trang trí đầu trụ cổng, đắp phào và vét mạch | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,68 | m2 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,194 | tấn |
| 46 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | SXLD biển cổng (cả bộ chữ) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | SXLD cột thép ống phi 60 đỡ biển cổng | Theo HSTK | 20,68 | kg |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 6,3 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,89 | m3 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,494 | tấn |
| 54 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 245,154 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào B40 | Theo HSTK | 245,154 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,207 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 41,317 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi