Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Phúc Xuân, thành phố Thái Nguyên; Hạng mục: Sân, cổng, tường rào, vườn thuốc nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773432-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Xuân
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Phúc Xuân, thành phố Thái Nguyên; Hạng mục: Sân, cổng, tường rào, vườn thuốc nam
Số hiệu KHLCNT 20200684928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 10:52:00 đến ngày 2020-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,020,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4079 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5054 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4477 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4549 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4549 100m3/1km
B SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2864 m3
2 Thu gom phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2864 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2864 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2864 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3748 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 m3
9 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 10m
10 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,98 m2
C CỔNG, HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8014 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Thu gom, xúc phế thải lên xe đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4014 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4014 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4014 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5955 1m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2394 m3
11 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,336 m2
12 Sản xuất cổng bằng Inox 201 (đã thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9567 kg
13 Bánh xe chạy cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bản lề cối cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
18 Gia công khung biển thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9062 1m2
20 Công cắt dán chữ đề can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
21 Lắp dựng khung biển thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 tấn
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9359 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0705 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3814 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3862 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9496 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,88 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8013 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4195 m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,45 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6512 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5058 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3831 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0619 m3
35 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2103 100m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7663 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3682 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3219 m3
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2273 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0848 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082,696 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1572 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
46 Đắp mũ trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,8532 m2
D DỰ PHÒNG
1 Dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->