Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767965-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200758865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 10:30:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cải tạo, sửa chữa nhà làm việc
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 368,267 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 79,33 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 17,34 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10,3723 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,4307 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,7069 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 472,7086 m2
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10,8232 m2
9 Phá dỡ nền láng grannito Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 46,2791 m2
10 Phá dỡ gạch gốm diềm mái Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 98,9352 m2
11 Tháo dỡ đá ốp tường Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 197,452 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 55,5438 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 351,931 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 116,5289 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 311,3302 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 39,2687 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3.019,7742 m2
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,1415 m3
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 35,0503 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 53,2332 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 53,2332 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 46,2791 m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 16,4485 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 16,6214 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,5 m3
26 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 116,5289 m2
27 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 311,3302 m2
28 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 39,2687 m2
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 106,7118 m2
30 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 151,1045 m2
31 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 579,4488 m2
32 Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 22,315 m2
33 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10,6372 m2
34 Quét dung dịch Shell chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 307,64 m2
35 Lưới thép d1 chống ngót Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 307,64 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 307,64 m2
37 Sơn tường ngoài nhà (sơn ICI DULUX hoặc tương đương) không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1.177,9325 m2
38 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 970,8062 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà (sơn ICI DULUX hoặc tương đương) không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3.113,3025 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà (sơn ICI DULUX hoặc tương đương) không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 78,5375 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà (sơn ICI DULUX hoặc tương đương) không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1.606,1562 m2
42 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 50,6264 m2
43 Nẹp gỗ diềm trần bản rộng 50: Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 71,76 m
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 70,3604 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà (sơn ICI DULUX hoặc tương đương) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 70,3604 m2
46 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 225,9145 m2
47 Cửa khung nhôm hệ (hệ 4500), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 225,9145 m2
48 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 25 bộ
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 7,0686 m2
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,7069 m3
51 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT400x400) Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 307,64 m2
52 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT600x600) Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 158 m2
53 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT 300x300) Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 48,2286 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (KT 300x600) Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 29,932 m2
55 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0 m2
56 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,1082 100m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 11,25 m2
58 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 303,8885 m2
59 Sơn cửa, khuôn gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 303,8885 1m2
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 109,4245 m2 cấu kiện
61 Lan can sắt sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 40,248 đv
62 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 40,248 m2
63 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,683 tấn
64 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 683 kg
65 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 27,1 m2
66 Trát Phào kép, vữa XM M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 44,72 m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,05 100m
68 Phễu thu + cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8 bộ
69 Cút nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8 cái
70 Đai + vít nở Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 105 cái
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 14,7952 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,0707 100m2
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 80 m
75 Đèn Led Downlight 13W Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 18 bộ
76 Máng đèn Led âm trần KT600x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6 bộ
77 Công tắc sáu một chiều Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
79 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 80 m
81 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 bộ
82 Vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 bộ
85 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 bộ
87 Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
88 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
89 Bình nước nóng 20l Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,05 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,07 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x25 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6 cái
99 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,04 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,18 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,02 100m
103 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6 cái
104 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8 cái
105 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 42 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
109 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8,792 10m3/1km
110 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8,792 10m3/1km
111 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,4934 10m3/1km
112 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,4934 10m3/1km
113 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,8821 10 tấn/1km
114 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,17 10 tấn/1km
115 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 9,607 1000v
116 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,1416 10 tấn/1km
117 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,1416 10 tấn/1km
118 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,1295 1000v
119 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,1696 10 tấn/1km
120 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,1696 10 tấn/1km
121 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,0794 10 tấn/1km
122 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,0794 10 tấn/1km
123 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 30,794 tấn
B Phần cổng, hàng rào
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 16 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5,016 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 21,016 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 21,016 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 21,016 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,5971 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 16,25 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,0612 tấn
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 613,3944 m2
10 Thêm công phá dỡ lớp trát đắp đầu, chân trụ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 công
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10,756 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10,756 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10,756 m3
14 Đào móng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,9765 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 20,7265 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4,092 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 73,47 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 45,57 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 39,5 m3
20 Cắt khe co Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 15 10m
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,2268 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,125 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 17,2636 m2
24 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 67,2944 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 546,1 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 611,8113 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 36,8467 m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 80,51 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 80,51 1m2
30 Đắp đầu trụ cổng chính Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
31 Bộ chữ cổng chính bằng Aluminium Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 bộ
32 Cổng Inox xếp trượt cao 1,6m Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 11,75 m
33 Bộ moto không ray Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 bộ
34 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6,2075 10m3/1km
35 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6,2075 10m3/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,4414 10m3/1km
37 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,4414 10m3/1km
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,1922 10 tấn/1km
39 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,3114 10 tấn/1km
40 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,7998 10 tấn/1km
41 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,7998 10 tấn/1km
42 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt 17,998 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->