Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773681-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200773631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 10:24:00 đến ngày 2020-08-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG + 2 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,1276 m3
2 Thu gom VL phế thải (NC3/7, nhóm I) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 công
3 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,1276 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,1276 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,5995 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6757 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,3312 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,4 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7092 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75,1092 m2
11 Bảng chống lóa HQ KT 1500x2400 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2318 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,336 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,3209 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,8358 m2
5 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 138,24 m2
6 Phá dỡ sen hoa sắt cửa, lan can cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 148,2 m2
7 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,52 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6311 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6968 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3708 m3
11 Phá dỡ nền, cát lót nền Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,0436 m3
12 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,7859 m3
13 Phá dỡ nền láng granito Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2544 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.854,6006 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.042,4666 m2
16 Tháo dỡ ống thoát nước, thu gom VL phế thải (NC3/7, nhóm I) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 công
17 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130,399 m3
18 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130,399 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,151 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1737 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1046 100m2
22 Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6311 m3
23 Cốt thép lan can, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1225 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2298 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,8938 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,1082 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,8884 m3
28 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,12 m2
29 Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,12 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5599 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,12 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,84 m2
33 Gia công trụ lan can cầu thang bằng Inox D100, h = 1.44m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
34 Quả cầu Inox D140 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 quả
35 Lan can INOX cao 1,13m ( tổ hợp thép hộp inox 20x40x1,5, tay vịn D70) (chưa bao gồm lắp dựng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,198 m
36 Lắp dựng lan can cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,3937 m2
37 Sản xuất xà gồ thép + liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0187 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0187 tấn
39 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2547 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2547 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 316,855 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2815 100m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,083 m2
44 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,0624 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,2942 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 143,2882 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 143,2882 m2
48 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 128,13 m
49 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 684,8498 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 356,7116 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,488 m2
52 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 424,8006 m2
53 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.303,192 m2
54 Trát trụ cột ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 92,048 m2
55 Trát trụ cột trong, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,0196 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 260,8306 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 760,1364 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.397,8466 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 873,5602 m2
60 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,113 100m
61 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
63 Lắp đặt lưới chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
64 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn mái, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,7514 100m2
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
69 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
70 Tủ aptomat 150A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
71 Tủ aptomat 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
72 Hộp điện H1, H2 38 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
75 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led bán cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 bộ
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 400 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 800 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.400 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.000 m
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 hộp
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
86 Bình chữa cháy CO2 MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
87 Bình bột MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
88 Giá đỡ bình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
89 Bảng hiệu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bảng
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,5938 m3
92 Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4063 m3
93 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
94 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
95 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cọc
96 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
97 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
98 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=40x4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
99 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 cái
100 Giá đỡ dây dẫn sét thép fi 12, L=150mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
101 Kẹp kiểm tra Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
102 Bu lông, đai ốc, vành đệm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
103 Đệm chì lá 40x120, dày 3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 mét
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4694 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1827 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0263 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2523 m2
5 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8632 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,512 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8051 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1918 m3
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8171 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100,8465 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,5014 m2
13 Tháo dỡ thiết bị nước, thu gom VL phế thải (NC3/7, nhóm I) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 công
14 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,8591 m3
15 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,8591 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,728 m3
17 Lấp đất hố móng bằng 1/3 KL đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,576 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0115 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0115 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,384 m3
21 Xây tường thẳng, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,924 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4551 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,066 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0846 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5726 m3
26 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,96 m2
27 Sản xuất xà gồ thép + liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2501 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2501 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,18 m2
30 Lợp mái tôn lạnh, dày 0.42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4532 100m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2523 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2523 m2
33 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,98 m
34 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,0886 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126,456 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,6261 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,844 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,9665 m2
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,904 m2
40 Trát trụ cột ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,5014 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,2494 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,7926 m2
44 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,043 100m
45 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
47 Lắp đặt lưới chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6668 100m2
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
50 Lắp đặt vòi bằng đồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
53 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
54 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 100m
57 Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
58 Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
59 Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
60 Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
61 Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính d=25x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
62 Lắp đặt giá treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
63 Lắp đặt hộp đựng (lô giấy inox) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
65 Máy bơm nước 1,5KW Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4 100m
69 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
70 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
71 Lắp đăt tê nhựa, đường kính d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
72 Lắp đăt tê nhựa, đường kính d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
73 Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính d=90x50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
74 Thông hút bể phốt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m3
D XÂY MỚI NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5546 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,4031 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7062 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,7455 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4589 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7187 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0351 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3679 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2171 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,244 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,66 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,4602 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,4563 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,1132 m3
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,7959 m3
16 Cốt thép giằng móng, d<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4258 tấn
17 Cốt thép giằng móng, d<=18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,444 tấn
18 Ván khuôn giằng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1633 100m2
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5672 m3
20 Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3295 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2085 100m2
22 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7388 100m3
25 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,6373 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6736 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6736 100m3
28 Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5246 m3
29 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0776 tấn
30 Công tác đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2574 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2772 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,2172 m3
33 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9291 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4414 tấn
35 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0798 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4521 100m2
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,13 m3
38 Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9693 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0381 100m2
40 Bê tông tấm đan bàn bếp, bàn soạn chia, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0607 m3
41 Công tác cốt thép tấm đan bàn bếp, bàn soạn chia, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0766 tấn
42 Ván khuôn tấm đan bàn bếp, bàn soạn chia Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1176 100m2
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,1144 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,2397 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6049 m3
46 Sản xuất xà gồ thép + liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0383 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0383 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2636 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2636 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 213,2864 m2
51 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8689 100m2
52 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,74 m2
53 Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,05 m2
54 Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, lật, nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,42 m2
55 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1978 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,9 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 m2
58 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,4326 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,4522 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,464 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,448 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 232,8256 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,7381 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,5692 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,2 m
66 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,2 m
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 277,9434 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 345,0646 m2
69 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,464 m2
70 Trát xà dầm và các cấu kiện BT, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,1357 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 303,81 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 706,0103 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 313,4074 m2
74 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,495 100m
75 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
77 Lắp đặt lưới chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
78 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn mái, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,03 100m
79 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0731 100m2
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
82 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
83 Tủ aptomat 15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
84 Hộp điện H1, H2, H3, H4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
87 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led bán cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 400 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 600 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 500 m
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 hộp
98 Bình chữa cháy CO2 MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
99 Bình bột MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
100 Giá đỡ bình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
101 Bảng hiệu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bảng
102 Quạt khử mùi Ozone Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
104 Lắp đặt vòi bằng đồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
105 Lắp đặt chậu đôi inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
108 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
109 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 100m
112 Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
113 Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
114 Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
115 Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính d=25x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
117 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
120 Máy bơm nước 1,5KW Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,206 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,402 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,804 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,804 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,4 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,9 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,5 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,159 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2248 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5948 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,469 100m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,4758 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,1235 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 616,9776 m2
15 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 109,4016 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 726,3792 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,28 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0933 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1867 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1867 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,6 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,2 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 135,8 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,372 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,142 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,23 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,23 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,52 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,52 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0312 100m2
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1386 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0462 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0924 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0924 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,49 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,24 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,216 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,62 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,609 m3
41 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2636 tấn
42 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5715 tấn
43 Sản xuất xà gồ thép C80x50x20x2,5mm mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3784 tấn
44 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0505 tấn
45 Lắp dựng cột thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2636 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5715 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3784 tấn
48 Lắp dựng giằng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0505 tấn
49 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6348 100m2
50 Tôn úp nóc dày 0,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,8 m
51 Máng nước dày 0,47mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,6 m
52 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,174 100m
53 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
55 Lắp đặt lưới chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->