Gói thầu: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 10:24:00 đến ngày 2020-08-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,390,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG + 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1276 | m3 |
| 2 | Thu gom VL phế thải (NC3/7, nhóm I) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | công |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1276 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1276 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5995 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6757 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,3312 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,4 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7092 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,1092 | m2 |
| 11 | Bảng chống lóa HQ KT 1500x2400 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2318 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,336 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,3209 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76,8358 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sen hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 148,2 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6311 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6968 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3708 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền, cát lót nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0436 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,7859 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng granito | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2544 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.854,6006 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.042,4666 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát nước, thu gom VL phế thải (NC3/7, nhóm I) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | công |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,399 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,399 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,151 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1737 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6311 | m3 |
| 23 | Cốt thép lan can, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1225 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2298 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,8938 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,1082 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,8884 | m3 |
| 28 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,12 | m2 |
| 29 | Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5599 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,12 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,84 | m2 |
| 33 | Gia công trụ lan can cầu thang bằng Inox D100, h = 1.44m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 34 | Quả cầu Inox D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | quả |
| 35 | Lan can INOX cao 1,13m ( tổ hợp thép hộp inox 20x40x1,5, tay vịn D70) (chưa bao gồm lắp dựng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,198 | m |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,3937 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép + liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0187 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0187 | tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2547 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2547 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 316,855 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2815 | 100m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,083 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,0624 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,2942 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 143,2882 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 143,2882 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 128,13 | m |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 684,8498 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 356,7116 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,488 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 424,8006 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.303,192 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 92,048 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột trong, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,0196 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 260,8306 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 760,1364 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.397,8466 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 873,5602 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,113 | 100m |
| 61 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn mái, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7514 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 70 | Tủ aptomat 150A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 71 | Tủ aptomat 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 72 | Hộp điện H1, H2 | 38 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led bán cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 400 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 800 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.400 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.000 | m |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | hộp |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 86 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 87 | Bình bột MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 88 | Giá đỡ bình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 89 | Bảng hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bảng |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,5938 | m3 |
| 92 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4063 | m3 |
| 93 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 98 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=40x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 99 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | cái |
| 100 | Giá đỡ dây dẫn sét thép fi 12, L=150mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 101 | Kẹp kiểm tra | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 102 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 103 | Đệm chì lá 40x120, dày 3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | mét |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4694 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1827 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0263 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2523 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8632 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,512 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8051 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1918 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8171 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,8465 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5014 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị nước, thu gom VL phế thải (NC3/7, nhóm I) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | công |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8591 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8591 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,728 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 KL đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,576 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0115 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0115 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,384 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,924 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4551 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,066 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0846 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5726 | m3 |
| 26 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,96 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép + liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2501 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2501 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,18 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn lạnh, dày 0.42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4532 | 100m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2523 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2523 | m2 |
| 33 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,98 | m |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,0886 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,456 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,6261 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,844 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,9665 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,904 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5014 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,2494 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,7926 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,043 | 100m |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6668 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt vòi bằng đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 58 | Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 59 | Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 60 | Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 61 | Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính d=25x20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng (lô giấy inox) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 65 | Máy bơm nước 1,5KW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 70 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 71 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 72 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 73 | Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính d=90x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 74 | Thông hút bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m3 |
| D | XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5546 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,4031 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7062 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,7455 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4589 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7187 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0351 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3679 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2171 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,244 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,66 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4602 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,4563 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1132 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,7959 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, d<=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4258 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, d<=18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,444 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1633 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5672 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3295 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2085 | 100m2 |
| 22 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7388 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,6373 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6736 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6736 | 100m3 |
| 28 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5246 | m3 |
| 29 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0776 | tấn |
| 30 | Công tác đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2574 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2772 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,2172 | m3 |
| 33 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9291 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4414 | tấn |
| 35 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0798 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4521 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,13 | m3 |
| 38 | Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9693 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0381 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan bàn bếp, bàn soạn chia, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0607 | m3 |
| 41 | Công tác cốt thép tấm đan bàn bếp, bàn soạn chia, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0766 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan bàn bếp, bàn soạn chia | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1176 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,1144 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,2397 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6049 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép + liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0383 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0383 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2636 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2636 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 213,2864 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8689 | 100m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,74 | m2 |
| 53 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,05 | m2 |
| 54 | Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, lật, nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,42 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1978 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,9 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | m2 |
| 58 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,4326 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,4522 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,464 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,448 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 232,8256 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,7381 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,5692 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,2 | m |
| 66 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,2 | m |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 277,9434 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 345,0646 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,464 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm và các cấu kiện BT, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,1357 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 303,81 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 706,0103 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 313,4074 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,495 | 100m |
| 75 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn mái, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0731 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 83 | Tủ aptomat 15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 84 | Hộp điện H1, H2, H3, H4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led bán cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 400 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 600 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 500 | m |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | hộp |
| 98 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 99 | Bình bột MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 100 | Giá đỡ bình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 101 | Bảng hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bảng |
| 102 | Quạt khử mùi Ozone | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt vòi bằng đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu đôi inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m |
| 112 | Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 115 | Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính d=25x20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 120 | Máy bơm nước 1,5KW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,402 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,804 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,804 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,9 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,5 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,159 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2248 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5948 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,469 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,4758 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,1235 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 616,9776 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 109,4016 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 726,3792 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,28 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0933 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1867 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1867 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,6 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,2 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 135,8 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,372 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,142 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,23 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,23 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,52 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,52 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0312 | 100m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1386 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0462 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0924 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0924 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,49 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,216 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,62 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,609 | m3 |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2636 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5715 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép C80x50x20x2,5mm mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3784 | tấn |
| 44 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0505 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2636 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5715 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3784 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0505 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6348 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8 | m |
| 51 | Máng nước dày 0,47mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,6 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,174 | 100m |
| 53 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi