Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 09:56:00 đến ngày 2020-08-06 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,850,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng (Đoạn 1) | |||
| 1 | Nạo vét rãnh gia cố cũ bằng thủ công và vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | YCKT_Chương V_HSMT | 8,48 | 1 m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp 3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 23,03 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 120,07 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 245,19 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đá vỉa ĐC3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 762,56 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95, đất tận dụng | YCKT_Chương V_HSMT | 1.155,43 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95, lấy đất tại mỏ | YCKT_Chương V_HSMT | 646,2 | 1 m3 |
| 8 | Đắp ĐĐCL bằng máy đầm 25T; độ chặt K=0.98, lấy đất tại mỏ | YCKT_Chương V_HSMT | 1.476,14 | 1 m3 |
| 9 | Trồng đá vỉa mới KT(15x20x25)cm | YCKT_Chương V_HSMT | 82,69 | 1 m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm. Chiều dày đã lèn ép=16cm | YCKT_Chương V_HSMT | 4.920,45 | 1 m2 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. TCN 4.5kg/m2 | YCKT_Chương V_HSMT | 4.920,45 | 1 m2 |
| 12 | Cắt MĐ BTXM cũ dày 18cm | YCKT_Chương V_HSMT | 3 | 1 m |
| 13 | Đào nền đường BTXM cũ dày 18cm, vận chuyển xà bần đổ đi | YCKT_Chương V_HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 14 | Đào khuôn đường giao ĐC3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 31,25 | 1 m3 |
| 15 | Đào nền đường giao ĐC3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 8,89 | 1 m3 |
| 16 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95, kể cả đất đào tận dụng | YCKT_Chương V_HSMT | 28,1 | 1 m3 |
| 17 | Đắp ĐĐCL bằng máy đầm 25T; độ chặt K=0.98, lấy đất tại mỏ | YCKT_Chương V_HSMT | 28,33 | 1 m3 |
| 18 | Trồng đá vỉa mới KT(15x20x25)cm | YCKT_Chương V_HSMT | 1,72 | 1 m3 |
| 19 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm. Chiều dày đã lèn ép=16cm | YCKT_Chương V_HSMT | 94,44 | 1 m2 |
| 20 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. TCN 4.5kg/m2 | YCKT_Chương V_HSMT | 94,44 | 1 m2 |
| 21 | Trục và lắp đặt tấm đan 04 cống | YCKT_Chương V_HSMT | 36 | Tấm |
| 22 | Nạo vét rãnh gia cố cũ bằng thủ công, vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | YCKT_Chương V_HSMT | 2,75 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,056 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gối đan | YCKT_Chương V_HSMT | 11,54 | 1 m2 |
| 25 | BT gối đan (cả bù gối) đá 1x2 M200 | YCKT_Chương V_HSMT | 1,69 | 1 m3 |
| 26 | Nạo vét rãnh gia cố cũ bằng thủ công, vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | YCKT_Chương V_HSMT | 1,78 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,056 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn gối đan | YCKT_Chương V_HSMT | 11,54 | 1 m2 |
| 29 | BT gối đan (cả bù gối) đá 1x2 M200 | YCKT_Chương V_HSMT | 1,69 | 1 m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m, ở trên cạn | YCKT_Chương V_HSMT | 2 | 1 rọ |
| 31 | Gia cố rãnh xây đá hộc VXM M100 | YCKT_Chương V_HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 32 | Đập bỏ rãnh xây cũ bằng đá hộc | YCKT_Chương V_HSMT | 3,53 | 1 m3 |
| 33 | Đào đất móng cống đất câp 3 | YCKT_Chương V_HSMT | 40,21 | 1 m3 |
| 34 | Đệm móng đá 4x6 | YCKT_Chương V_HSMT | 4,11 | 1 m3 |
| 35 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,362 | 1 tấn |
| 36 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,095 | 1 tấn |
| 37 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,161 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn gối đan | YCKT_Chương V_HSMT | 24,3 | 1 m2 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | YCKT_Chương V_HSMT | 15,28 | 1 m2 |
| 40 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | YCKT_Chương V_HSMT | 3,1 | 1 m3 |
| 41 | BT gối đan đá 1x2 M200 | YCKT_Chương V_HSMT | 3,02 | 1 m3 |
| 42 | Xây cống + rãnh đá hộc mới VXM M100 | YCKT_Chương V_HSMT | 22,33 | 1 m3 |
| 43 | Xây cống đá hộc t/d VXM M100 | YCKT_Chương V_HSMT | 3,53 | 1 m3 |
| 44 | VXM M100 dày 1cm | YCKT_Chương V_HSMT | 5 | 1 m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | YCKT_Chương V_HSMT | 24 | Tấm |
| 46 | Trát VXM M100 dày 2cm | YCKT_Chương V_HSMT | 15,3 | 1 m2 |
| 47 | Đào dẫn dòng THL đất câp 3 | YCKT_Chương V_HSMT | 8,52 | 1 m3 |
| B | Phần xây dựng (Đoạn 2) | |||
| 1 | Trục và lắp đặt tấm đan | YCKT_Chương V_HSMT | 15 | Tấm |
| 2 | Nạo vét rãnh gia cố cũ bằng thủ công, vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | YCKT_Chương V_HSMT | 8,38 | 1 m3 |
| 3 | Đào dẫn dòng HL đất câp 3, vận chuyển đất thừa đổ đi | YCKT_Chương V_HSMT | 7,35 | 1 m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp 3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 27,83 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 9,35 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đá vỉa ĐC3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 744,66 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95, tận dụng đất đào | YCKT_Chương V_HSMT | 625,08 | 1 m3 |
| 8 | Đắp ĐĐCL bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0.98, lấy đất tại mỏ | YCKT_Chương V_HSMT | 701,05 | 1 m3 |
| 9 | Trồng đá vỉa mới KT(15x20x25)cm | YCKT_Chương V_HSMT | 38,99 | 1 m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm; Chiều dày đã lèn ép=16cm | YCKT_Chương V_HSMT | 2.336,83 | 1 m2 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm; TCN 4.5kg/m2 | YCKT_Chương V_HSMT | 2.336,83 | 1 m2 |
| 12 | Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy | YCKT_Chương V_HSMT | 11,96 | 1 m3 |
| 13 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95, tận dụng đất đào | YCKT_Chương V_HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 14 | Đắp ĐĐCL bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0.98, lấy đất tại mỏ | YCKT_Chương V_HSMT | 10,9 | 1 m3 |
| 15 | Trồng đá vỉa mới KT(15x20x25)cm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,65 | 1 m3 |
| 16 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm. Chiều dày đã lèn ép=16cm | YCKT_Chương V_HSMT | 36,32 | 1 m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. TCN 4.5kg/m2 | YCKT_Chương V_HSMT | 36,32 | 1 m2 |
| 18 | Gia cố rãnh xây đá hộc VXM M100 | YCKT_Chương V_HSMT | 21,7 | 1 m3 |
| 19 | Trát VXM M100 dày 2cm | YCKT_Chương V_HSMT | 26,32 | 1 m2 |
| 20 | Láng VXM M100 dày 3cm | YCKT_Chương V_HSMT | 342,24 | 1 m2 |
| 21 | Đào bỏ rãnh xây đá hộc cũ | YCKT_Chương V_HSMT | 2,39 | 1 m3 |
| 22 | Đào đất móng cống đất câp 3 | YCKT_Chương V_HSMT | 14,1 | 1 m3 |
| 23 | Đệm móng đá 4x6 | YCKT_Chương V_HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,137 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,036 | 1 tấn |
| 26 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | YCKT_Chương V_HSMT | 0,061 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn gối đan | YCKT_Chương V_HSMT | 9,18 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | YCKT_Chương V_HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 29 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | YCKT_Chương V_HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 30 | BT gối đan đá 1x2 M200 | YCKT_Chương V_HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 31 | Xây cống đá hộc mới VXM M100 | YCKT_Chương V_HSMT | 9,92 | 1 m3 |
| 32 | Xây cống đá hộc t/d VXM M100 | YCKT_Chương V_HSMT | 2,39 | 1 m3 |
| 33 | VXM M100 dày 1cm | YCKT_Chương V_HSMT | 1,9 | 1 m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | YCKT_Chương V_HSMT | 9 | Tấm |
| 35 | Trát VXM M100 dày 2cm | YCKT_Chương V_HSMT | 8,93 | 1 m2 |
| C | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | YCKT_Chương V_HSMT | 3.301,25 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi