Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776264-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giang Biên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200703410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 07:16:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CẢI TẠO TẦNG 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt; TCVN 9,336 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt; TCVN 6,635 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện trong phòng Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt; TCVN 48,75 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 22,682 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt; TCVN 426,976 m2
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt; TCVN 42,548 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt; TCVN 3,213 m3
9 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK được duyệt; TCVN 16,575 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 488,698 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 195,73 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 256,902 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 93,107 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 376,644 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 115,109 m2
16 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt; TCVN 35,55 m2
17 Bê tông lót nền nhà Theo HSTK được duyệt; TCVN 42,548 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 488,698 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 288,076 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 93,107 m2
21 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 376,644 1m2
22 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 115,109 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 488,698 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 195,73 m2
25 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt; TCVN 256,902 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 583,935 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 35,55 1m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 426,976 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 22,682 m2
30 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,953 m3
31 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 12,293 1m2
32 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được duyệt; TCVN 16,575 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,42 tấn
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 17,564 1m2
35 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt; TCVN 22,153 m2
36 Tiền vật liệu cửa đi, cửa gỗ pano gỗ kính, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) Theo HSTK được duyệt; TCVN 48,75 m2
37 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt; TCVN 48,75 m2 cấu kiện
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 97,5 m2
39 Khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 bộ
40 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt; TCVN 90 bộ
41 Móc cửa Theo HSTK được duyệt; TCVN 30 cái
42 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK được duyệt; TCVN 84,697 m3
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt; TCVN 40 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 30 cái
4 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 500x350x200 Theo HSTK được duyệt; TCVN 1 tủ
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt; TCVN 15 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt; TCVN 20 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 60 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 200 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 300 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 400 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 200 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 hộp
C II. CẢI TẠO TẦNG 2
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt; TCVN 6,447 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện trong phòng Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt; TCVN 48,75 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 22,682 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt; TCVN 381,588 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Theo HSTK được duyệt; TCVN 66,68 m
7 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK được duyệt; TCVN 24,038 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Theo HSTK được duyệt; TCVN 16,029 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 488,698 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 195,73 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 90,54 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 416 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 105,487 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 208,38 m2
15 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt; TCVN 3,683 100m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt; TCVN 1,559 tấn
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt; TCVN 140,197 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt; TCVN 35,55 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 488,698 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 241,654 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 90,54 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 416 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 105,487 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 488,698 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 195,73 m2
26 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt; TCVN 208,38 1m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 611,727 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 35,55 1m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 381,588 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 22,682 m2
31 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 1,632 m3
32 Ốp chân lan can bằng gạch gốm đỏ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 21,053 1m2
33 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được duyệt; TCVN 24,153 m2
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 16,029 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,44 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt; TCVN 36,644 m2
37 Tiền vật liệu cửa đi, cửa gỗ pano gỗ kính, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) Theo HSTK được duyệt; TCVN 48,75 m2
38 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt; TCVN 120,4 m2 cấu kiện
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 97,5 m2
40 Khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 bộ
41 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt; TCVN 90 bộ
42 Móc cửa Theo HSTK được duyệt; TCVN 30 cái
43 Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm seno Theo HSTK được duyệt; TCVN 117,598 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt; TCVN 117,598 1m2
45 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK được duyệt; TCVN 40,075 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt; TCVN 1,458 tấn
47 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 198,628 1m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt; TCVN 1,559 tấn
49 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt; TCVN 368,325 1m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt; TCVN 40 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 30 cái
4 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 500x350x200 Theo HSTK được duyệt; TCVN 1 tủ
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 50 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 200 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 300 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 400 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 300 m
16 Lắp đặt Ống Gen D32 Theo HSTK được duyệt; TCVN 200 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 hộp
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,324 100m
2 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 cái
3 Gia công cửa lên mái Theo HSTK được duyệt; TCVN 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->