Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776019-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phat triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017- 2020 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 00:01:00 đến ngày 2020-08-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,103,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông li tâm LT12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 2 | Hạ cột bê tông li tâm LT14 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 3 | Hạ cột bê tông li tâm LT16 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 4 | Hạ cột bê tông li tâm LT18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo hạ xà X1-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà X2-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà XN1-2L | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo Xà néo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo Xà néo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà XR2-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà XLN-35D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ chụp đầu cột 2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo hạ Cổ Dề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ Dây Néo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo hạ Dây Néo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ dây AC50 thu hồi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6.964,56 | m |
| 17 | Tháo, căng lại dây cáp quang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.276 | m |
| 18 | Tháo Sứ chuỗi 3 bát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54 | ch |
| 19 | Tháo Sứ đứng: VHĐ-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81 | quả |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | móng |
| 2 | Móng cột MTK8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm, ( Ngọn 10m + Gốc 8m ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 4 | Xà rẽ XR2-35D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn XLN-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp XLN-35D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gông ghép cột đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép trần AC70/11 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7.005,03 | m |
| 12 | Cách điện đứng 35kV + Ty | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42 | quả |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn: | Theo phần II, mục 13 Chương V | 144 | ch |
| 14 | Ghíp 3 bulông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | khoản |
| C | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo cầu chì | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Hạ cột bê tông li tâm LT12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo hạ xà X2-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà X1-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ sứ TG | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ MBA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ ghế thao tác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ Giá đỡ Tủ hạ thế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo chi tiết nối đât | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo thang sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thanh cái đồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | m |
| 12 | Tháo hạ dây AC50 thu hồi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | m |
| 13 | Tháo Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x50+1x25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m |
| 14 | Tháo Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x70+1x35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m |
| 15 | Tháo Sứ đứng: VHĐ-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19 | quả |
| D | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT 3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa TBA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ht |
| 3 | Cột bê tông li tâm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm X2-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm X1-35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ SI&CSV XSI-CSV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ trung gian XTG | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ MBA XMBA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác GĐ-2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ Tủ tụ bù | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chi tiết nối đất cột 12m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cáp nhôm treo trung thế 35kV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | m |
| 15 | Lắp lại Cầu chì tự rơi SI -35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cách điện đứng PI-45 + Ty sứ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | quả |
| 17 | Ghíp nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng AM50 1 lỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng AM95 1 lỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cuộn |
| 21 | Biển báo An toàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Khoá Minh khai | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 24 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Coliê đỡ cáp trên xà MBA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | khoản |
| E | THÁO DỠ ĐDK 0,4KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông vuông H8,5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | cái |
| 2 | Hạ cột bê tông li tâm 8,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58 | cái |
| 3 | Tháo hạ xà X1-4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ xà X2-4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ Cổ Dề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ Cổ Dề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ Cổ Dề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ Cổ Dề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ dây XLPE*AL4x70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.490 | m |
| 10 | Tháo hạ dây A50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 722 | m |
| 11 | Tháo hạ dây PVCA70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.166 | m |
| 12 | Tháo hạ sứ hạ thê | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52 | quả |
| 13 | Tháo hộp công tơ H1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | cái |
| 14 | Tháo hộp công tơ H2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 15 | Tháo hộp công tơ H4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 16 | Tháo dây vào hòm công tơ XLPE*AL2x16 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 264 | m |
| F | XÂY DỰNG ĐDK 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT1-10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37 | móng |
| 2 | Móng cột MT1-8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | móng |
| 3 | Móng cột MT2-10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | móng |
| 4 | Móng cột MT2-12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | móng |
| 5 | Móng cột MT2-8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | móng |
| 6 | Cột bê tông ly tâm – PC.I 8,5 – 4.3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm – PC.I 10 – 4.3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm gốc 350, ngọn 190, PC 12-10.0 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn CDV1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn CDT1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn CDT2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RC3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3.424,05 | m |
| 14 | Ghíp nối cáp GN2 2BL 25-120 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | bộ |
| 15 | Khoá néo cáp xặn xoắn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 155 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | khoản |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Chi phí mua chống sét van ZnO-35kV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 35KV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị bao gồm: - Tháo dỡ + Tháo, lắp lại máy biến áp công suất <=100kVA (01 cái) + Tháo chống Sét van (01 bộ) + Tháo, lắp lại tủ hạ thế (01 bộ) + Tháo, lắp lại tủ tụ bù 0,4KV (01 bộ) - Lắp đặt thiết bị: + Lắp lại MBA phân phối 100kVA-35/0,4Kv (01 cái) + Lắp lại tủ phân phối hạ thế (01 cái) + Lắp lại tủ tụ bù hạ thế (01 cái) + Lắp lại chống sét van-35KV (01 bộ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi