Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 15:22:00 đến ngày 2020-08-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1665 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8645 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4602 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8933 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8146 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0847 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5834 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3132 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0412 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 22 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3296 | 1m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3074 | m3 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4725 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,742 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5702 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3589 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8258 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8258 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8258 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8426 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8426 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8426 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9242 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9242 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9242 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4105 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km trong đó có 2km đường loại 3 + 7km đường loại 4 - ĐG: 2+7*1,35=11,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 48 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BÁN TRÚ 06 PHÒNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6026 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9467 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0452 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0471 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,325 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1562 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,114 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7376 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8348 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7303 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0327 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9382 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4908 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,091 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8575 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5201 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8115 | m2 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,134 | m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8796 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7045 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4432 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,033 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0643 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5931 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,18 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,48 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3985 | m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1519 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,448 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6783 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5408 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1299 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0519 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5019 | 100m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,19 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6792 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1508 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6951 | tấn |
| 66 | Bu lông M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 67 | Bu lông M14 L= 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6951 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9001 | 100m2 |
| 71 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6004 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,116 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4044 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,12 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2482 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,136 | m2 |
| 79 | Cửa đi + cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dầy 5,0mm tính mua thẳng (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 81 | Cửa kính khuôn nhôm tính mua thảng(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | 1m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Đai giữ ống nhựa: + cả vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 89 | Phểu thu nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lưới chắn rác INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC ống tràn D=32mm L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Ống nhựa PVC D=60 qua dầm L-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 93 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,751 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6809 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7838 | 100m2 |
| 97 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kv 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 98 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 99 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 100 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 101 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 102 | Automat khối 1 pha 2P 60A Icu =10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Đèn tuýp leo đôi 2*20w- 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 105 | Đèn tuýp leo đơn 1*10w- 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Quạt đảo trần D400-46w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều Lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều Lắp âm (Quạt đảo trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 113 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 114 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 115 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 118 | Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Bình cứu hoat MFZ4 - bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 120 | Hộp để bình cúu hỏa KT 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9609 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9609 | 10m³/1km |
| 123 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9609 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4555 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4555 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4555 | 10m³/1km |
| 127 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4943 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4943 | 10 tấn/1km |
| 129 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4943 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đg*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 10 tấn/1km |
| 131 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 10 tấn/1km |
| 132 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 10 tấn/1km |
| 133 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 1000v |
| 134 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7567 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7567 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7567 | 10 tấn/1km |
| 137 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,567 | tấn |
| 138 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 10 tấn/1km |
| 140 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 10 tấn/1km |
| 141 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8572 | tấn |
| 142 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 10 tấn/1km |
| 143 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 10 tấn/1km |
| 144 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 10 tấn/1km |
| 145 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m3 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ BÁN TRÚ 04 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1317 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0149 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8123 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,735 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9687 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5876 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4457 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2505 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2019 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1826 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,575 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0134 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,994 | m2 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | m3 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8796 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5034 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6657 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,693 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0543 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0003 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6314 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5823 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3104 | m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3611 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4404 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7272 | 100m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,72 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4592 | m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6241 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1572 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | tấn |
| 62 | Bu lông M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 63 | Bu lông M14 L= 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2667 | 100m2 |
| 67 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6004 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2732 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3104 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,568 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,4256 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,424 | m2 |
| 75 | Cửa đi + cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dầy 5,0mm tính mua thẳng(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,424 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 77 | Cửa kính khuôn nhôm tính mua thảng(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 1m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Đai giữ ống nhựa: + cả vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 85 | Phểu thu nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC ống tràn D=32mm L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Ống nhựa PVC D=60 qua dầm L-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,081 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,4904 | m2 |
| 92 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kv 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 93 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 95 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 96 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 108 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 109 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 110 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 113 | Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Bình cứu hoat MFZ4 - bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 115 | Hộp để bình cúu hỏa KT 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1288 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1288 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1288 | 10m³/1km |
| 119 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3696 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3696 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3696 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5493 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5493 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5493 | 10 tấn/1km |
| 125 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đg*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6595 | 1000v |
| 129 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5229 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5229 | 10 tấn/1km |
| 131 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5229 | 10 tấn/1km |
| 132 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,229 | tấn |
| 133 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 10 tấn/1km |
| 136 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0603 | tấn |
| 137 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | 10 tấn/1km |
| 140 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ BẾP, NHÀ ĂN (NHÀ SỐ 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4872 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8466 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9358 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,495 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9035 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,938 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4696 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6584 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1001 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7499 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4611 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6498 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | m3 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2716 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3445 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,43 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8462 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3196 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,844 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,516 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0079 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,68 | m |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7392 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8138 | m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5534 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4086 | 100m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5863 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5021 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8665 | 100m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,65 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9547 | m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3092 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 73 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | m3 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7601 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 1m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 81 | Bu lông M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 82 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,811 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1402 | 100m2 |
| 86 | Tấm úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 87 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | tấn |
| 88 | Làm trần bằng tôn múi dày 0,3, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7751 | 100m2 |
| 89 | Nẹp góc trần tôn (bao gồm công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6838 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0966 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Đai giữ ống nhựa: + cả vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 95 | Phểu thu nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Ống nhựa PVC ống tràn D=32mm L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Ống nhựa PVC D=60 qua dầm L-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0552 | m2 |
| 101 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp dày 1,4mm; sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,504 | m2 |
| 102 | Cửa kính khuôn nhôm tính mua thảng(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5512 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,222 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,222 | |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6075 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1143 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7812 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,807 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1344 | m2 |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,7477 | m2 |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,302 | m2 |
| 113 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kv 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 114 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 116 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 117 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn thường có chụp(LED 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Tủ điện âm tường kim loại 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 131 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 132 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 133 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 135 | Dầm đỡ quạt trần thép hộp 100*50*1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 136 | Gia công móc treo quạt trần thép D10. L = 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 138 | Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Bình cứu hoat MFZ4 - bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 140 | Hộp để bình cúu hỏa KT 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 146 | Xô đựng nước 50 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20mm (NC+M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32*20mm (NC+M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40*32mm (NC+M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Keo dấn PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6328 | 1m3 |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5786 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 187 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1445 | m3 |
| 188 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m2 |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8404 | m2 |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 194 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 199 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5095 | 10m³/1km |
| 200 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5095 | 10m³/1km |
| 201 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5095 | 10m³/1km |
| 202 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0677 | 10m³/1km |
| 203 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0677 | 10m³/1km |
| 204 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0677 | 10m³/1km |
| 205 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8249 | 10 tấn/1km |
| 206 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8249 | 10 tấn/1km |
| 207 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8249 | 10 tấn/1km |
| 208 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đg*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 10 tấn/1km |
| 209 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 10 tấn/1km |
| 210 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 10 tấn/1km |
| 211 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2338 | 1000v |
| 212 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5196 | 10 tấn/1km |
| 213 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5196 | 10 tấn/1km |
| 214 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5196 | 10 tấn/1km |
| 215 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1964 | tấn |
| 216 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 10 tấn/1km |
| 217 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 10 tấn/1km |
| 218 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 10 tấn/1km |
| 219 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5165 | tấn |
| 220 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 10 tấn/1km |
| 221 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 10 tấn/1km |
| 222 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 10 tấn/1km |
| 223 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2087 | m3 |
| E | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH, NHÀ TẮM (NHÀ SỐ 4) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6091 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6379 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1563 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5197 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8441 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,919 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6328 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5786 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1445 | m3 |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8404 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3615 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1044 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5468 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2741 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5923 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6746 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5701 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 47 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m2 |
| 52 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 53 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9916 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m2 |
| 56 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8824 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,628 | m2 |
| 59 | Khuôn cửa kính khung nhôm + phụ kiện: ( đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,628 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6864 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m |
| 62 | Ống thoát nước mưa trên mái = nhụa tiền phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4042 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,6199 | m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8664 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20mm (NC+M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32*20mm (NC+M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40*32mm (NC+M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tuýp |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 118 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 119 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 122 | Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4689 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4689 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4689 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7716 | 10m³/1km |
| 127 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7716 | 10m³/1km |
| 128 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7716 | 10m³/1km |
| 129 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2128 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2128 | 10 tấn/1km |
| 131 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2128 | 10 tấn/1km |
| 132 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đg*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 10 tấn/1km |
| 133 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 10 tấn/1km |
| 135 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5195 | 1000v |
| 136 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1147 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1147 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1147 | 10 tấn/1km |
| 139 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1468 | tấn |
| 140 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 10 tấn/1km |
| 141 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 10 tấn/1km |
| 142 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 10 tấn/1km |
| 143 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6357 | tấn |
| 144 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 10 tấn/1km |
| 145 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 10 tấn/1km |
| 146 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 10 tấn/1km |
| 147 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7416 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi