Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774134-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200765241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 15:22:00 đến ngày 2020-08-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1665 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8645 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4602 1m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8933 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8146 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0847 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5834 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3132 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3 m2
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0412 m3
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
22 Cắt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3296 1m3
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3074 m3
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4725 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,742 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5702 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3589 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8258 10m³/1km
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8258 10m³/1km
33 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8258 10m³/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8426 10m³/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8426 10m³/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8426 10m³/1km
37 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9242 10 tấn/1km
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9242 10 tấn/1km
39 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9242 10 tấn/1km
40 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 10 tấn/1km
41 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 10 tấn/1km
42 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 10 tấn/1km
43 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4105 tấn
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 10 tấn/1km
45 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km trong đó có 2km đường loại 3 + 7km đường loại 4 - ĐG: 2+7*1,35=11,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 10 tấn/1km
46 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 10 tấn/1km
47 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 tấn
48 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 10 tấn/1km
49 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 10 tấn/1km
50 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 10 tấn/1km
51 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4744 m3
B HẠNG MỤC NHÀ BÁN TRÚ 06 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7591 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6026 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9467 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0452 1m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0471 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,325 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1562 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,114 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6416 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7376 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8348 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7303 100m3
20 Đắp đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0327 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9382 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4908 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,091 m3
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8575 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3237 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5201 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8115 m2
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,134 m2
29 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m2
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8796 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7045 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4432 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,033 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0643 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5931 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,18 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,48 m
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3985 m2
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1519 m3
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,448 m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6783 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6754 100m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5408 m2
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1299 m3
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0519 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 tấn
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5019 100m2
57 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,19 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6792 m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9075 m3
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 100m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1508 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6951 tấn
66 Bu lông M16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
67 Bu lông M14 L= 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6951 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,92 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9001 100m2
71 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,62 m
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6004 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,116 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4044 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,12 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,2482 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,136 m2
79 Cửa đi + cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dầy 5,0mm tính mua thẳng (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,13 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
81 Cửa kính khuôn nhôm tính mua thảng(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 1m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m
87 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Đai giữ ống nhựa: + cả vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
89 Phểu thu nước mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Lưới chắn rác INOX: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Ống nhựa PVC ống tràn D=32mm L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Ống nhựa PVC D=60 qua dầm L-250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
93 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
94 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,751 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6809 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7838 100m2
97 Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kv 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
98 Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
99 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
100 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
101 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
102 Automat khối 1 pha 2P 60A Icu =10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Đèn tuýp leo đôi 2*20w- 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
105 Đèn tuýp leo đơn 1*10w- 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Quạt đảo trần D400-46w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều Lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều Lắp âm (Quạt đảo trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều, lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
111 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
113 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
114 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
115 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
117 Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
118 Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Bình cứu hoat MFZ4 - bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
120 Hộp để bình cúu hỏa KT 600*500*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9609 10m³/1km
122 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9609 10m³/1km
123 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9609 10m³/1km
124 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4555 10m³/1km
125 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4555 10m³/1km
126 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4555 10m³/1km
127 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4943 10 tấn/1km
128 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4943 10 tấn/1km
129 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4943 10 tấn/1km
130 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đg*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 10 tấn/1km
131 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 10 tấn/1km
132 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 10 tấn/1km
133 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 1000v
134 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7567 10 tấn/1km
135 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7567 10 tấn/1km
136 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7567 10 tấn/1km
137 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,567 tấn
138 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 10 tấn/1km
139 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 10 tấn/1km
140 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 10 tấn/1km
141 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8572 tấn
142 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 10 tấn/1km
143 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 10 tấn/1km
144 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 10 tấn/1km
145 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,672 m3
C HẠNG MỤC NHÀ BÁN TRÚ 04 PHÒNG (NHÀ SỐ 2)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1317 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0149 1m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8123 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,735 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9687 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5876 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4457 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2505 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2019 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3912 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1826 m3
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,575 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0134 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
27 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,994 m2
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 m3
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8796 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5034 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6657 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,693 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0543 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0003 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,48 m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8228 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6314 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5823 tấn
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4931 100m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3104 m2
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3611 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4404 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 tấn
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7272 100m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,72 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4592 m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6241 m3
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 100m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1572 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4634 tấn
62 Bu lông M16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
63 Bu lông M14 L= 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4634 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2667 100m2
67 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6004 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2732 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3104 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,568 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,4256 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,424 m2
75 Cửa đi + cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dầy 5,0mm tính mua thẳng(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,424 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
77 Cửa kính khuôn nhôm tính mua thảng(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 1m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 Đai giữ ống nhựa: + cả vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
85 Phểu thu nước mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Cầu chắn rác INOX: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
87 Ống nhựa PVC ống tràn D=32mm L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Ống nhựa PVC D=60 qua dầm L-250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
89 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
90 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,081 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,4904 m2
92 Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kv 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
93 Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
94 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
95 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
96 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
100 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
108 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
109 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
110 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
113 Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Bình cứu hoat MFZ4 - bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
115 Hộp để bình cúu hỏa KT 600*500*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1288 10m³/1km
117 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1288 10m³/1km
118 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1288 10m³/1km
119 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3696 10m³/1km
120 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3696 10m³/1km
121 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3696 10m³/1km
122 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5493 10 tấn/1km
123 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5493 10 tấn/1km
124 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5493 10 tấn/1km
125 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đg*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 10 tấn/1km
126 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 10 tấn/1km
127 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 10 tấn/1km
128 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6595 1000v
129 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5229 10 tấn/1km
130 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5229 10 tấn/1km
131 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5229 10 tấn/1km
132 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,229 tấn
133 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 10 tấn/1km
134 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 10 tấn/1km
135 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 10 tấn/1km
136 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0603 tấn
137 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3518 10 tấn/1km
138 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3518 10 tấn/1km
139 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3518 10 tấn/1km
140 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
D HẠNG MỤC NHÀ BẾP, NHÀ ĂN (NHÀ SỐ 3)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4795 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4872 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8466 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 1m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9358 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,495 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9035 m3
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,938 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4696 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4866 100m3
12 Đắp đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6584 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1001 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m2
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7499 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4611 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5681 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6498 m3
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,85 m2
26 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 m3
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m2
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 m3
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2716 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3445 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,43 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,8462 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3196 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,844 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,516 m2
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7022 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,732 m2
43 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0079 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,63 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,68 m
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,63 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7392 m3
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8138 m2
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 m3
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,472 m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5534 m3
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3589 tấn
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4086 100m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,86 m2
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5863 m3
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5021 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 tấn
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8665 100m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,65 m2
66 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9547 m2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3092 m3
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4968 tấn
70 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m
73 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 m3
75 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7601 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 tấn
78 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 1m2
80 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
81 Bu lông M16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
82 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,811 1m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1402 100m2
86 Tấm úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
87 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 tấn
88 Làm trần bằng tôn múi dày 0,3, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7751 100m2
89 Nẹp góc trần tôn (bao gồm công và vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,44 m
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6838 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0966 m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Đai giữ ống nhựa: + cả vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
95 Phểu thu nước mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Cầu chắn rác INOX: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Ống nhựa PVC ống tràn D=32mm L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Ống nhựa PVC D=60 qua dầm L-250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0552 m2
101 Cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp dày 1,4mm; sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện): Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,504 m2
102 Cửa kính khuôn nhôm tính mua thảng(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5512 m2
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,222 m2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,222
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6075 m2
107 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1143 m2
108 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7812 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,807 m2
110 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1344 m2
111 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,7477 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,302 m2
113 Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kv 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
114 Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
115 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
116 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
117 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
118 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
121 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt đèn thường có chụp(LED 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
124 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Tủ điện âm tường kim loại 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
131 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
132 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 bộ
133 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
135 Dầm đỡ quạt trần thép hộp 100*50*1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m
136 Gia công móc treo quạt trần thép D10. L = 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
137 Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
138 Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Bình cứu hoat MFZ4 - bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
140 Hộp để bình cúu hỏa KT 600*500*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
143 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
146 Xô đựng nước 50 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
148 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
150 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20mm (NC+M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
152 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32*20mm (NC+M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
154 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40*32mm (NC+M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
160 Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
164 Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
168 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
169 Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Keo dấn PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tuýp
183 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6328 1m3
184 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 100m3
185 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5786 m3
186 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m2
187 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1445 m3
188 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m2
189 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8404 m2
190 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 m3
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
192 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
193 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
194 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m2
195 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
196 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m2
197 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
198 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
199 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5095 10m³/1km
200 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5095 10m³/1km
201 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5095 10m³/1km
202 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0677 10m³/1km
203 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0677 10m³/1km
204 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0677 10m³/1km
205 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8249 10 tấn/1km
206 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8249 10 tấn/1km
207 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8249 10 tấn/1km
208 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đg*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4277 10 tấn/1km
209 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4277 10 tấn/1km
210 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4277 10 tấn/1km
211 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2338 1000v
212 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5196 10 tấn/1km
213 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5196 10 tấn/1km
214 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5196 10 tấn/1km
215 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1964 tấn
216 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 10 tấn/1km
217 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 10 tấn/1km
218 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 10 tấn/1km
219 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5165 tấn
220 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 10 tấn/1km
221 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 10 tấn/1km
222 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 10 tấn/1km
223 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2087 m3
E HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH, NHÀ TẮM (NHÀ SỐ 4)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6091 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6379 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7576 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1563 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5197 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8441 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,919 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6328 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5786 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m2
18 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1445 m3
19 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8404 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m2
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3615 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1044 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6036 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5468 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,2741 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5923 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6746 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 tấn
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5701 m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 tấn
47 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
48 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m2
52 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m
53 Diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9916 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m2
56 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8824 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,628 m2
59 Khuôn cửa kính khung nhôm + phụ kiện: ( đồng bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,628 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6864 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,44 m
62 Ống thoát nước mưa trên mái = nhụa tiền phong D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4042 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,6199 m2
65 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8664 m2
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
70 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20mm (NC+M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32*20mm (NC+M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
73 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40*32mm (NC+M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
78 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
79 Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt Racco HDPE - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt kép nhựa HDPE - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
88 Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Tuýp
103 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
104 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
107 Vòi nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
110 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
112 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
117 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
118 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
119 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
121 Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
122 Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4689 10m³/1km
124 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4689 10m³/1km
125 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (21km đường loại 3 + 22km đường loại 4-ĐG nhân HS = 21*1+22*1,35 = 50,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4689 10m³/1km
126 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7716 10m³/1km
127 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 3+5km đường loại 4-ĐG nhân HS= 3*1+5*1,35=9,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7716 10m³/1km
128 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (20km đường loại 4-ĐG nhân HS=20*1,35=27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7716 10m³/1km
129 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2128 10 tấn/1km
130 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2128 10 tấn/1km
131 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2128 10 tấn/1km
132 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đg*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 10 tấn/1km
133 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 10 tấn/1km
134 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 10 tấn/1km
135 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5195 1000v
136 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1147 10 tấn/1km
137 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1147 10 tấn/1km
138 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1147 10 tấn/1km
139 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1468 tấn
140 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 10 tấn/1km
141 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 10 tấn/1km
142 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 10 tấn/1km
143 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6357 tấn
144 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (ĐG*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 10 tấn/1km
145 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC 9km - ĐG: 9*1,35=12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 10 tấn/1km
146 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (VC 12km - ĐG: 12*1,35=16,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 10 tấn/1km
147 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7416 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->