Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 14:29:00 đến ngày 2020-08-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,838,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6603 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5079 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2682 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2682 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8343 | 100m2 |
| 2 | Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1503 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6585 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1951 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | 100m3 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8849 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4232 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8849 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3902 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Tô toa rãnh tam giác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,217 | 1m3 |
| 3 | Vữa XM M75 lót + trít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,3333 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,77 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,59 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,17 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2302 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8748 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5899 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112 | m |
| 11 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079 | 1cấu kiện |
| 12 | Lưới ngăn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | kg |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | 1m3 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 16 | Tấm chắn rác bằng gang đúc loại 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0795 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Hè đường ô trồng cây | |||
| 1 | Đào khuôn hè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,842 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.603,37 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,17 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block lục giác tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.603,37 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | 1m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,18 | m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5347 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,917 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,75 | m2 |
| 13 | Trồng cây Di Lăng cao >3,5m, đường kính gốc D>10cm và duy trì chăm sóc 3 tháng (giá vật liệu bao gồm tiền mua cây, vận chuyển đến công trình, cây chống, nẹp, phân bón và vật liệu phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cây |
| 14 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1233 | 100m3 |
| E | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,51 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,74 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc nét liền bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 6 | Biển báo tam giác 70*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | biển |
| 7 | Biển chữ nhật 1600*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 8 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Rãnh BTCT trên hè + cống đường ngang | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 4 | Vữa XM mác 100# gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,97 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1487 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, ĐK< 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cống hộp chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | 100m3 |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 17 | Vữa XM mác 100# gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7167 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ống buy, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1491 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5474 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, ĐK< 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5584 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6772 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt cống hộp chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đi đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3959 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Cống thoát nước qua đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7032 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | 1m3 |
| 4 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m3 |
| 5 | Thang thép D16 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,826 | kg |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | ống cống D=75 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 10 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 11 | BT mũ mố mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5762 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | 100m2 |
| 19 | Bê tông môi nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly vận chuyển 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | 100m3 |
| H | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Dự phòng H = 5% x (A+B+C+D+E+F+G)) | 0,05 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi