Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710807-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200704767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 09:26:00 đến ngày 2020-08-07 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,484,207,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TU, SỬA CHỮA
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0525 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1605 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 100m³
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 100m²
5 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 10m²
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m²
7 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2, nhũ tương nhựa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 10m²
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,685 100m²
9 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2, nhũ tương nhựa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,925 10m²
10 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,685 100m²
11 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,425 10m²
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4399 100 tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 59km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4399 100 tấn
14 Ủi quang lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,476 100m²
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6446 100m³
16 Đất cấp 3 (sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,5673
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,56
18 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,04 100m³
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6036 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG + CỌC H VÀ CỌC KM (LONG NGUYÊN)
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=2,55m (ĐM cũ) (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=3,3m (ĐM cũ) (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Sản xuất gia công thép hình (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1189 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1933 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19
8 Bulong M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
9 Bulong M10x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Mạ kẽm thép hình (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,92 kg
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 90cm, bát giác cạnh 25cm (ĐM cũ) (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm (ĐM cũ) (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 120x90cm (ĐM cũ) (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,33
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,2
17 Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cọc H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cọc H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03
19 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cọc KM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (cọc KM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m²
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cọc KM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cọc KM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc KM đúc sẵn, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0008 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc KM đúc sẵn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
C PHẦN NỀN (MỞ RỘNG: LONG NGUYÊN)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3788 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4011 100m³
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,209 100m²
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,061 100m³
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2453 100m³
6 Cung cấp sỏi đỏ (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.019,0887
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5392 100m³
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG (MỞ RỘNG: LONG NGUYÊN)
1 Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,2933 100m²
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2436 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8122 100m³
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,9627 100m²
5 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,9627 100m²
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6203 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 59km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6203 100 tấn
E PHẦN NỀN ĐƯỜNG (MỞ RỘNG HỐ ĐÁ)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9014 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 100m³
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5565 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6744 100m³
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1839 100m³
6 Cung cấp sỏi đỏ (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,392
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 100m³
F PHẦN MẶT ĐƯỜNG (MỞ RỘNG HỐ ĐÁ)
1 Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,645 100m²
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4719 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 100m³
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7917 100m²
5 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7917 100m²
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5335 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 59km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5335 100 tấn
G PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG + CỌC TIÊU + CỌC H (HỐ ĐÁ)
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=2,55m (ĐM cũ) (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Sản xuất gia công thép hình (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0008 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02
7 Bulong M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Bulong M10x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Mạ kẽm thép hình (nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 kg
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm (ĐM cũ) (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6
14 Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cọc H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cọc H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06
16 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,69
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03
18 Trồng cọc tiêu di dời (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
H PHẦN CỐNG (MỞ RỘNG HỐ ĐÁ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7676 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5754 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,5
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,33
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,59
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 100m²
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,31 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7701 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6584 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,889 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cấu kiện
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2549 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->