Gói thầu: Gói thầu 01:Ô bao số 10+14 xã Định An;Hạng mục:Nạo vét tôn cao bờ bao kênh 30-4 kết hợp rải đá chống lầy(từ rạch ông Bồi đến rạch Cái Dầu lớn). Nạo vét tuyến Rạch Lấp, đầu tư 01 cống hở cầu 30-4 giáp Cái Dầu và 03 cống ngầm(30-4 giáp ĐH66,Mương Miễu và Rạch Lấp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771295-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01:Ô bao số 10+14 xã Định An;Hạng mục:Nạo vét tôn cao bờ bao kênh 30-4 kết hợp rải đá chống lầy(từ rạch ông Bồi đến rạch Cái Dầu lớn). Nạo vét tuyến Rạch Lấp, đầu tư 01 cống hở cầu 30-4 giáp Cái Dầu và 03 cống ngầm(30-4 giáp ĐH66,Mương Miễu và Rạch Lấp)
Số hiệu KHLCNT 20200547386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thủy lợi phí năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 13:53:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,375,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT TÔN CAO BỜ BAO KÊNH 30/4 KẾT HỢP RÃI ĐÁ CHỐNG LẦY
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,066 100m3
2 Gạt mặt bờ bao bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8971 100m3
3 Cung cấp đá dăm 0x4 rải mặt bờ bao chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 M3
B NẠO VÉT TUYẾN RẠCH LẤP
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,135 100m3
2 Gạt mặt bờ bao bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 100m3
C CỐNG HỞ CẦU 30/4 GIÁP CÁI DẦU
1 Tháo dỡ cầu hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9392 m3
3 Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn>=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.412 M
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 100m
5 Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 M
6 Đóng cừ bạch đàn L=6,0m, Þngọn>=6cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2626 100m
7 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 Kg
8 Lắp dựng mũ cọc chắn đất (khổ 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m2
9 Lắp dựng lưới B40 1,8kg/m² (khổ 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8005 100m3
11 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m3
12 Cung cấp cừ tràm L=3,7m, Þngọn>=3,8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.642,8 M
13 Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn>=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.862,5 M
14 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,053 100m
15 Vệ sinh đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3744 m3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3176 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5286 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4642 tấn
23 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 100m2
24 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4179 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9771 100m2
31 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4705 m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2459 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0813 tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8725 100m2
37 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1757 m3
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 100m2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 tấn
48 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4287 m3
49 Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,835 m2
50 Cung cấp bulong M14 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
51 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
52 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
54 Cung cấp thép ống STK Þ90 dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 M
55 Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 M
56 Cung cấp thép tấm dày 5,0ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 Kg
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4274 m2
58 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5057 1m2
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
62 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
67 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 tấn
68 Cung cấp lắp đặt thép liên kết Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,86 Kg
69 Cung cấp thép dày 5,0ly (chống xói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,5 Kg
70 Sản xuất, Lắp dựng cửa phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 1m3 cấu kiện
71 Cung cấp palang xích 2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Đắp lề đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3993 100m3
73 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L<100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2969 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2969 100m3
75 Rải nilong lót chống mất nước vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8863 100m2
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5741 tấn
77 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
78 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5169 m3
79 Cung cấp nhựa làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5329 Kg
80 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 100m2
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5121 m3
84 Sơn gờ lan can 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,422 m2
85 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
86 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
90 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 m3
91 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,195 m2
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
96 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 m3
97 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6956 1m2
D CỐNG NGẦM 30/4 GIÁP ĐH.66
1 Tháo dỡ cầu BTCT hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9612 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6747 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9612 100m3
5 Cung cấp cừ tràm L= 4,5m, Þngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.584 M
6 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 100m
7 Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn >=6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 M
8 Đóng cọc bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5075 100m
9 Rải lưới cước chắn đất khổ 5,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
10 Cung cấp thép Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,212 Kg
11 Cung cấp thép Þ8 chằng néo đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 Kg
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9671 100m2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3067 tấn
15 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8356 m3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2608 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch hai đầu miệng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
19 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Rải nilong lót trụ đỡ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Cung cấp cừ bạch đàn giằng đỉnh Þngọn>=6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 M
27 Cung cấp thép Þ6 neo liên kết giữa Giằng đỉnh với trụ BTCT và Tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 Kg
28 Cung cấp thép tấm liên kết giữa các tấm gỗ làm Phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 Kg
29 Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L= 50 liên kết giữa Thép tấm với Phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
30 Sản xuất, Lắp dựng cửa van gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 1m3 cấu kiện
31 SXLĐ mốc thép neo tấm phai, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
32 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L<100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 100m3
34 Rải nilong lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6441 100m2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4412 tấn
37 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1493 m3
38 Cung cấp nhựa làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 Kg
39 Rải nilong lót cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
40 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
41 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
44 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 m3
45 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 m3
46 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0975 m2
E CỐNG NGẦM MƯƠNG MIỄU
1 Tháo dỡ cầu BTCT hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4232 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1301 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4826 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1301 100m3
6 Cung cấp cừ tràm L= 4,5m, Þngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016 M
7 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 100m
8 Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn >=6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 M
9 Đóng cọc bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4225 100m
10 Rải lưới cước chắn đất khổ 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
11 Cung cấp thép Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,876 Kg
12 Cung cấp thép Þ8 chằng néo đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,24 Kg
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4562 100m2
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4583 tấn
16 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3029 m3
17 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0747 m2
19 Phá dỡ tường gạch hai đầu miệng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
20 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Rải nilong lót trụ đỡ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Cung cấp cừ bạch đàn giằng đỉnh Þngọn>=6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 M
28 Cung cấp thép Þ6 neo liên kết giữa Giằng đỉnh với trụ BTCT và Tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 Kg
29 Cung cấp thép tấm liên kết giữa các tấm gỗ làm Phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 Kg
30 Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L= 50 liên kết giữa Thép tấm với Phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
31 Sản xuất, Lắp dựng cửa van gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 1m3 cấu kiện
32 SXLĐ mốc thép neo tấm phai, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
33 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L<100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2773 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2773 100m3
35 Rải nilong lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9243 100m2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6332 tấn
38 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3883 m3
39 Cung cấp nhựa làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,405 Kg
40 Rải nilong lót cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
41 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
45 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
46 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6225 m3
47 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,425 m2
F CỐNG NGẦM RẠCH LẤP
1 Tháo dỡ cầu BTCT hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9544 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9427 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 100m3
6 Cung cấp cừ tràm L= 4,5m, Þngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016 M
7 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 100m
8 Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn >=6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 M
9 Đóng cọc bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4225 100m
10 Rải lưới cước chắn đất khổ 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
11 Cung cấp thép Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,876 Kg
12 Cung cấp thép Þ8 chằng néo đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,76 Kg
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4562 100m2
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4583 tấn
16 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3029 m3
17 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0747 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
20 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Rải nilong lót trụ đỡ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Cung cấp cừ bạch đàn giằng đỉnh Þngọn>=6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 M
28 Cung cấp thép Þ6 neo liên kết giữa Giằng đỉnh với trụ BTCT và Tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 Kg
29 Cung cấp thép tấm liên kết giữa các tấm gỗ làm Phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 Kg
30 Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L= 50 liên kết giữa Thép tấm với Phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
31 Sản xuất, Lắp dựng cửa van gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 1m3 cấu kiện
32 SXLĐ mốc thép neo tấm phai, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
33 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L<100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 100m3
35 Rải nilong lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6938 100m2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 tấn
38 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5458 m3
39 Cung cấp nhựa làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 Kg
40 Rải nilong lót cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
41 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
45 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
46 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6225 m3
47 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,425 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->