Gói thầu: Gói thầu 01:Ô bao số 10+14 xã Định An;Hạng mục:Nạo vét tôn cao bờ bao kênh 30-4 kết hợp rải đá chống lầy(từ rạch ông Bồi đến rạch Cái Dầu lớn). Nạo vét tuyến Rạch Lấp, đầu tư 01 cống hở cầu 30-4 giáp Cái Dầu và 03 cống ngầm(30-4 giáp ĐH66,Mương Miễu và Rạch Lấp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01:Ô bao số 10+14 xã Định An;Hạng mục:Nạo vét tôn cao bờ bao kênh 30-4 kết hợp rải đá chống lầy(từ rạch ông Bồi đến rạch Cái Dầu lớn). Nạo vét tuyến Rạch Lấp, đầu tư 01 cống hở cầu 30-4 giáp Cái Dầu và 03 cống ngầm(30-4 giáp ĐH66,Mương Miễu và Rạch Lấp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thủy lợi phí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 13:53:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT TÔN CAO BỜ BAO KÊNH 30/4 KẾT HỢP RÃI ĐÁ CHỐNG LẦY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,066 | 100m3 |
| 2 | Gạt mặt bờ bao bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8971 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đá dăm 0x4 rải mặt bờ bao chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | M3 |
| B | NẠO VÉT TUYẾN RẠCH LẤP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,135 | 100m3 |
| 2 | Gạt mặt bờ bao bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | 100m3 |
| C | CỐNG HỞ CẦU 30/4 GIÁP CÁI DẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9392 | m3 |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn>=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.412 | M |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | M |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn L=6,0m, Þngọn>=6cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2626 | 100m |
| 7 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | Kg |
| 8 | Lắp dựng mũ cọc chắn đất (khổ 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới B40 1,8kg/m² (khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8005 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 12 | Cung cấp cừ tràm L=3,7m, Þngọn>=3,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,8 | M |
| 13 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn>=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.862,5 | M |
| 14 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,053 | 100m |
| 15 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3744 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3176 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5286 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4642 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6101 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4179 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9771 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4705 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2459 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0813 | tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8725 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1757 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 48 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4287 | m3 |
| 49 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,835 | m2 |
| 50 | Cung cấp bulong M14 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 51 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 52 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép ống STK Þ90 dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | M |
| 55 | Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | M |
| 56 | Cung cấp thép tấm dày 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | Kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4274 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5057 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 68 | Cung cấp lắp đặt thép liên kết Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,86 | Kg |
| 69 | Cung cấp thép dày 5,0ly (chống xói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,5 | Kg |
| 70 | Sản xuất, Lắp dựng cửa phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1m3 cấu kiện |
| 71 | Cung cấp palang xích 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Đắp lề đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3993 | 100m3 |
| 73 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L<100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2969 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2969 | 100m3 |
| 75 | Rải nilong lót chống mất nước vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8863 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5741 | tấn |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5169 | m3 |
| 79 | Cung cấp nhựa làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5329 | Kg |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5121 | m3 |
| 84 | Sơn gờ lan can 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,422 | m2 |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 90 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | m3 |
| 91 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | m3 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | 1m2 |
| D | CỐNG NGẦM 30/4 GIÁP ĐH.66 | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu BTCT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6747 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9612 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L= 4,5m, Þngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | M |
| 6 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn >=6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | M |
| 8 | Đóng cọc bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5075 | 100m |
| 9 | Rải lưới cước chắn đất khổ 5,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp thép Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | Kg |
| 11 | Cung cấp thép Þ8 chằng néo đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | Kg |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | tấn |
| 15 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8356 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2608 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch hai đầu miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Rải nilong lót trụ đỡ phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng đỉnh Þngọn>=6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | M |
| 27 | Cung cấp thép Þ6 neo liên kết giữa Giằng đỉnh với trụ BTCT và Tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | Kg |
| 28 | Cung cấp thép tấm liên kết giữa các tấm gỗ làm Phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | Kg |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L= 50 liên kết giữa Thép tấm với Phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 30 | Sản xuất, Lắp dựng cửa van gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1m3 cấu kiện |
| 31 | SXLĐ mốc thép neo tấm phai, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 32 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L<100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 34 | Rải nilong lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6441 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | tấn |
| 37 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1493 | m3 |
| 38 | Cung cấp nhựa làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | Kg |
| 39 | Rải nilong lót cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 40 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 44 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0975 | m2 |
| E | CỐNG NGẦM MƯƠNG MIỄU | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu BTCT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4232 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1301 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4826 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1301 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L= 4,5m, Þngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | M |
| 7 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn >=6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | M |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4225 | 100m |
| 10 | Rải lưới cước chắn đất khổ 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp thép Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,876 | Kg |
| 12 | Cung cấp thép Þ8 chằng néo đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,24 | Kg |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | tấn |
| 16 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3029 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0747 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch hai đầu miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Rải nilong lót trụ đỡ phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng đỉnh Þngọn>=6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | M |
| 28 | Cung cấp thép Þ6 neo liên kết giữa Giằng đỉnh với trụ BTCT và Tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | Kg |
| 29 | Cung cấp thép tấm liên kết giữa các tấm gỗ làm Phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | Kg |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L= 50 liên kết giữa Thép tấm với Phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 31 | Sản xuất, Lắp dựng cửa van gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1m3 cấu kiện |
| 32 | SXLĐ mốc thép neo tấm phai, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 33 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L<100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 35 | Rải nilong lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9243 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | tấn |
| 38 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3883 | m3 |
| 39 | Cung cấp nhựa làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | Kg |
| 40 | Rải nilong lót cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 45 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m2 |
| F | CỐNG NGẦM RẠCH LẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu BTCT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9544 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9427 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L= 4,5m, Þngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | M |
| 7 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn >=6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | M |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4225 | 100m |
| 10 | Rải lưới cước chắn đất khổ 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp thép Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,876 | Kg |
| 12 | Cung cấp thép Þ8 chằng néo đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | Kg |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | tấn |
| 16 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3029 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0747 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Rải nilong lót trụ đỡ phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng đỉnh Þngọn>=6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | M |
| 28 | Cung cấp thép Þ6 neo liên kết giữa Giằng đỉnh với trụ BTCT và Tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | Kg |
| 29 | Cung cấp thép tấm liên kết giữa các tấm gỗ làm Phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | Kg |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L= 50 liên kết giữa Thép tấm với Phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 31 | Sản xuất, Lắp dựng cửa van gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1m3 cấu kiện |
| 32 | SXLĐ mốc thép neo tấm phai, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 33 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly L<100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 35 | Rải nilong lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | tấn |
| 38 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5458 | m3 |
| 39 | Cung cấp nhựa làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | Kg |
| 40 | Rải nilong lót cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 45 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi