Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa một số đường huyện thuộc địa phận các huyện Bình Giang, Cẩm Giàng, Thanh Hà và thành phố Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa một số đường huyện thuộc địa phận các huyện Bình Giang, Cẩm Giàng, Thanh Hà và thành phố Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 07:52:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,819,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nền, mặt đường đường Quang Trung, đường Thanh Niên 1, đường Bạch Đằng, huyện Bình Giang | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5972 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7883 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7883 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3581 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1488 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4145 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0635 | m2 |
| 11 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 12 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5504 | m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9159 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 16 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 21 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| B | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km2+245,75 đến Km2+542,75 và Km3+365,3 đến Km3+909,9, đường huyện Lương Điền Cẩm Điền, huyện Cẩm Giàng | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0437 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,6792 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8225 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0275 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3005 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9148 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9148 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3005 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2962 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 12 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 15 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 22 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| C | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km0+000 đến Km0+703,2, đường trục xã Ái Quốc, thành phố Hải Dương | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6443 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3808 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2715 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0172 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4211 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7845 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả nhà dân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,285 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2334 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6629 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8101 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8273 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8273 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7043 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt viên đan rãnh KT (5x25x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 16 | Bê tông xi măng M200 đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 21 | Biển báo tam giác: Cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 24 | Cột đỡ biển báo L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,236 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cọc tiêu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 28 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 29 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m2 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 32 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 39 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| D | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km6+537,5 đến Km7+080, đường huyện Cẩm Chế Thanh Xuân, huyện Thanh Hà | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi mua ngoài( đã nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7239 | m3 |
| 3 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8487 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1026 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1464 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9057 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9057 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2014 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 13 | Nâng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 14 | Lăp dựng biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 15 | Biển báo tam giác 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 16 | Cột biển báo D89, L=3,3m/ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Hàn thép D10, L=20cm liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cột biển báo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 19 | Bê tông chân cột, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,125 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 22 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 23 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5504 | m2 |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7159 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 27 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 33 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi