Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771598-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200771580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 16:38:00 đến ngày 2020-08-05 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 5: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp II (TC15%) 21,7515 m3
2 Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 85%) 1,2326 100m3
3 Cấp phối đá dăm lớp trên 1,0478 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,8157 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 104,78 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,4501 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,4501 100m3
B TUYẾN 6: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp II (TC15%) 18,2325 m3
2 Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 85%) 1,0332 100m3
3 Cấp phối đá dăm lớp trên 1,1415 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,2506 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 114,15 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,2155 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,2155 100m3
C TUYẾN 4: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp II (TC15%) 3,4635 m3
2 Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 85%) 0,1963 100m3
3 Cấp phối đá dăm lớp trên 0,8288 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,5092 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 81,16 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2309 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2309 100m3
D TUYẾN 4: NÂNG RÃNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 166 cái
2 Nạo vét lòng rãnh hiện trạng 19,97 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,66 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 12,82 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,6645 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 14,94 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7968 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,098 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 3,7267 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 166 cái
E TUYẾN 4: NÂNG KÈ ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 12,15 m3
F TUYẾN 7: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp II (TC15%) 60,498 m3
2 Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 85%) 3,4282 100m3
3 Cấp phối đá dăm lớp trên 4,1836 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 23,2241 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 418,36 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 4,0332 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 4,0332 100m3
G TUYẾN 7: NÂNG RÃNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 576 cái
2 Nạo vét lòng rãnh hiện trạng 69,17 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,68 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 44,39 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,7645 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 51,84 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,7648 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,3398 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 12,9312 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 576 cái
H TUYẾN 7: NÂNG KÈ ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 52,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->