Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 06:22:00 đến ngày 2020-08-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sữa chữa nhà Hiệu Bộ - Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,138 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,37 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,076 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 323,809 | m |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,246 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 395,082 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,454 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.192,573 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 560,985 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 428,217 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,58 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 20 | Vệ sinh thu dọn phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m3 |
| B | Cải tạo, sữa chữa nhà Hiệu Bộ - Sửa chữa | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,652 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,652 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,138 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,262 | 100kg |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,417 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,336 | 1m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,544 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 335,704 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,378 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,78 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,674 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,7 | m2 |
| 20 | Sản xuât, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,396 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,066 | tấn |
| 22 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,676 | 1m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,676 | 1m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,346 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 428,217 | 1m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,522 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,114 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,114 | 1m2 |
| 29 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.058,602 | 1m2 |
| C | Cải tạo, sữa chữa nhà Hiệu Bộ - Điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| D | Cải tạo, sữa chữa nhà Hiệu Bộ - Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| E | Cải tạo, sữa chữa nhà Hiệu Bộ - Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ xi phong thoát nước chậu rửa, bồn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ van xả chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| F | xây mới nhà thi đấu đa năng - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,384 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,232 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,448 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,064 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,064 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,243 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,466 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,338 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,647 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,748 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,519 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,375 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,328 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,286 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,046 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,818 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,817 | m3 |
| G | xây mới nhà thi đấu đa năng - Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,537 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,931 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,265 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,346 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,348 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,305 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,126 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,475 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,346 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,813 | m2 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,305 | m2 |
| H | xây mới nhà thi đấu đa năng - Phần Sắt thép | |||
| 1 | Bu lông M22 lắp cột, chôn âm trong cột bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng bản mã móng, BM 400x400x10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,48 | kg |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,787 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,787 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,589 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,589 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,199 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,199 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,614 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464,306 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,649 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 14 | Máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,187 | m2 |
| I | xây mới nhà thi đấu đa năng - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,8 | m2 |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cao áp 250W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,624 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ xi phong thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| J | xây mới nhà thi đấu đa năng - Phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,38 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi