Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện trung thế, trạm biến áp TBA-N04

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774906-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Viglacera CTCP
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện trung thế, trạm biến áp TBA-N04
Số hiệu KHLCNT 20200769855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 16:26:00 đến ngày 2020-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,687,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1 Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-16kA/s 24kV-630A-16kA/s 2 bộ
2 Chống sét van 24 kV ZnO 24kV 1 bộ
3 Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/1s trong nhà loại 4 ngăn (4CD) 24KV-630A-20KA/1s. Có khả năng kết nối với các thiết bị giám sát vận hành từ xa. Lắp đặt điện trở sấy và đèn báo sự cố cho từng ngăn. 1 Tủ
4 Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/1s trong nhà loại 3 ngăn (3CD) 24KV-630A-20KA/1s. Có khả năng kết nối với các thiết bị giám sát vận hành từ xa. Lắp đặt điện trở sấy và đèn báo sự cố cho từng ngăn. 1 Tủ
B CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/1s trong nhà loại 4 ngăn (2CD + 2MC) 24KV-630A-20KA/1s. Có khả năng kết nối với các thiết bị giám sát vận hành từ xa. Lắp đặt điện trở sấy và đèn báo sự cố cho từng ngăn. 1 Tủ
2 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 560kVA-22/0,4kV kiểu kín, sứ cao thế kiểu El.bowl, sản xuất theo TCVN 8525 560KVA- 22/0,4KV. Quy định MEP ≥ 99,22%. Mức tiêu hao Po ≤ 580W, Pk ≤ 4810W. 2 Máy
3 Tủ hạ thế ACB tổng 600V-1000A-70kA/s gồm (01 MCCB 1000A; 01 MCCB 400A; 02MCCB 250A, 01MCCB 100A và các thiết bị đo đếm) 600V-1000A-70kA/s. Vỏ tủ loại khung dựng đứng, tiêu chuẩn an toàn UL/CSA có chứng chỉ kèm theo. Cấp bảo vệ IP theo IEC 60529: NEMA 12 (Có chứng chỉ kèm theo); Độ bền cơ học IK09 có chứng chỉ kèm theo; Khung tủ Có cấu trúc đối xứng đễ dàng lắp đặt thiết bị; Cánh tủ Dày 1.5~2mm, có thể tháo dời, Có gioăng bơm làm kín, Có thể hoán đổi cánh và bản lề từ phải sang trái, góc mở tới 180˚. Tấm hông và nóc tủ: Có thể tháo dời, Có gioăng làm kín.Kích thước 2000x800x800mm hoặc tương đương; Chứng chỉ thử nghiệm vỏ tủ kèm theo: UL, cUL, CSA, TÜV. 2 Tủ
4 Tủ hạ thế liên lạc MCB tổng 600V-1000A-70kA/s gồm (01 MCB 1000A và các thiết bị đo đếm) 600V-1000A-70kA/s. Vỏ tủ loại khung dựng đứng, tiêu chuẩn an toàn UL/CSA có chứng chỉ kèm theo. Cấp bảo vệ IP theo IEC 60529: NEMA 12 (Có chứng chỉ kèm theo); Độ bền cơ học IK09 có chứng chỉ kèm theo; Khung tủ Có cấu trúc đối xứng đễ dàng lắp đặt thiết bị; Cánh tủ Dày 1.5~2mm, có thể tháo dời, Có gioăng bơm làm kín, Có thể hoán đổi cánh và bản lề từ phải sang trái, góc mở tới 180˚. Tấm hông và nóc tủ: Có thể tháo dời, Có gioăng làm kín.Kích thước 2000x800x800mm hoặc tương đương; Chứng chỉ thử nghiệm vỏ tủ kèm theo: UL, cUL, CSA, TÜV. 1 Tủ
5 Thiết bị đo xa đo đếm hạ thế 2 Bộ
6 Tủ tụ bù hạ thế bù tự động 6 cấp 440V-120kVAr 440V-120kVAr, bù tự động 6 cấp 2 Tủ
C CHI PHÍ LẮP ĐẶT PHẦN THIẾ BỊ CÁP NGẦM 22KV
1 Lắp đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất 2 bộ
2 Lắp chống sét van trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m 2 bộ
3 Lắp tủ điện cao áp 2 tủ
D CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA 2 Máy
2 Lắp tủ điện cao áp (cấp điện áp ≤35kV) 1 tủ
3 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha 3 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên dàn 1MVAR 0,24 MVAR
E CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM 22KV
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp ≤35kV 3 pha (ĐG*0,4) 2 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 24-35kV; 1 pha 2 bộ
3 Thí nghiệm ngăn tủ RMU 3 Ngăn
F CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp U22-35kV; CS<1MVA 2 1 máy
2 Thí nghiệm ngăn tủ RMU 4 Ngăn
3 Biến dòng điện 22-35KV 6 1 máy
4 Rơ le dòng điện-Điện tử, điện từ 4 bộ
5 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A 3 Cái
6 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A 3 Cái
7 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A 2 Cái
8 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A 3 Cái
9 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A 14 Cái
10 Ampemet loại AC 6 Cái
11 Vônmét loại AC 3 Cái
12 Biến dòng điện ≤ 1KV 14 1 máy
13 Thí nghiệm tụ điện U<1000V 12 Tụ
G CHI PHÍ VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Cáp AC120mm2 45 m
2 Tiếp địa RC2 tiếp địa an toàn 37 kg
3 Sứ đứng cả ty 24kV 10 Bộ
4 Ghíp nhôm 3 bulong cho dây A50/240mm2 12 Cái
5 Đầu cốt đồng nhôm AM120 6 Cái
6 Xà đỡ sứ 3 pha (34,94kg/bộ) Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN  34,9 kg
7 Xà đỡ cầu dao phụ tải thân cột (140,57kg/bộ)  Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN  140,6 kg
8 Ghế thao tác cầu dao (108,94kg/bộ)  Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN  108,9 kg
9 Thang trèo (40,48kg/bộ)  Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN  40,5 kg
10 Bộ truyền động cầu dao và giá đỡ tay dao (49,50kg/bộ)  Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN  49,5 kg
11 Cooliê ôm cáp lên cột (23,85kg/bộ) 23,9 kg
12 Dây tiếp địa D10 12,3 kg
13 Đầu cốt đồng M50 M50 6 cái
14 Thanh cái đồng dẹt 50x5 0 kg
15 Vỏ tủ RMU ngoài trời, tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện Kích thước dự kiến (1600x900x1550)mm 2 Bộ
16 Cáp đồng bọc cách điện 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4,5 m
17 Cáp ngầm 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2. Độ dày lớp cách điện 0,6mm. Cách điện XLPE, EPR; Độ dày cách điện 5,5. Định mức dòng điện tối đa 460A. Dòng điện ngắn mạch 108kA/0,1s. 627 m
18 Hộp nối cho cáp 3 pha 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2. 1 hộp
19 Đầu cáp loại T-Plug 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2 T-Plug 22kV 3x240mm2 9 Đầu
20 Đầu cáp NT 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2 NT 22kV 3x240mm2 1 Đầu
21 Đèn báo pha sự cố 7 bộ
22 Điện trở sấy ngăn tủ RMU 7 bộ
23 Bộ báo sự cố đầu cáp 5 bộ
24 Ống nhựa chịu lực D195/150 HDPE-195/150 577 m
25 Măng xông nối ống nhựa D195/150 HDPE-195/150 4 Cái
26 Nắp bịt ống nhựa HDPE-195/150 2 Cái
27 Cáp đồng trần M35 M35 12 m
28 Đầu cốt đồng M35 M35 12 cái
29 Biển báo tên cáp (12x24) 2 cái
30 Băng PVC (rộng 19mm x 0.13mm x dài 20m) 27 Cuộn
31 Băng cách điện (rộng 50mm x 0.76mm x dài 10m) 18 Cuộn
32 Cát đen 88 m3
33 Gạch chỉ 220x105x65 đặc 5.193 viên
H CHI PHÍ VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Ống nhựa chịu lực D195/150 HDPE-195/150 6 m
2 Nắp bịt ống nhựa HDPE-195/150 16 Cái
3 Vỏ trạm kios 2 máy công suất 750kVA tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện KT(6,40x3,0x2,7) m trọn bộ hệ thống chiếu sáng, làm mát 1 Cái
4 Đầu cáp loại Elbow 24kV - Cu/XLPE-1x50mm2 Elbow 22kV-1x50m2 6 Đầu
5 Đầu cáp loại T-Plug 24kV - Cu/XLPE-1x50mm2 T-Plug 22kV 1x50mm2 6 Đầu
6 Đèn báo pha sự cố 4 bộ
7 Điện trở sấy ngăn tủ RMU 4 bộ
8 Bộ báo sự cố đầu cáp 2 bộ
9 Băng PVC (rộng 19mm x 0.13mm x dài 20m) 12 Cuộn
10 Băng cách điện (rộng 50mm x 0.76mm x dài 10m) 12 Cuộn
11 Găng tay cách điện 24kV 2 Đôi
12 Ủng tay cách điện 24kV 2 Đôi
13 Thảm cách điện 24kV 2 Cái
14 Tiếp địa trạm (mạ kẽm nhúng nóng) 164,95 kg
15 Cáp đồng bọc cách điện 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 69 m
16 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ MBA sang tủ hạ thế, tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 202 m
17 Cáp đồng trần M35 M35 24 m
18 Cáp đồng trần M95 M95 12 m
19 Ghíp móng đồng 50-70mm2 50-70mm2 4 Bộ
20 Đầu cốt đồng M35 M35 24 cái
21 Đầu cốt đồng M95 M95 6 cái
22 Đầu cốt đồng M240 + co ngót hạ thế M240 44 cái
23 Ống nhựa chịu lực D32/25 HDPE-32/25 20 m
24 Bình cứu hỏa MT3 4 Bình
25 Biển tên trạm (40x60) 1 cái
26 Biển báo an toàn (24x36) 6 cái
27 Băng dính hạ thế 10 cuộn
I CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg 4 bộ
2 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg 1 bộ
3 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 140kg 1 bộ
4 Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột 1 10 sứ
5 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤120mm2 0,045 km
6 Lắp vỏ tủ RMU 0,75 tấn
7 Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 15 kg/m 0,14 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤15kg/m 0,5 100m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m 5,77 100m
10 Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 1 hộp nối (3pha)
11 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 10 đầu cáp (3pha)
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤200mm 5,77 100m
13 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 1,8 10 đầu cốt
14 Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤35mm2 0,012 km
15 Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤50mm2 0,005 km
16 Rải cát đệm (m3) 88 m3
17 Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2) 1,154 100m2
18 Xếp gạch chỉ (1000 viên) 5,193 1000 viên
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II 0,6 10 cọc
20 Kéo rải tiếp địa 0,12 10 m
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 319,2 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 200x200mm 319,2 m2
23 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt 7cm 76 md
24 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công 16,302 m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,074 100m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,037 100m3
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm 0,247 100m2
28 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm 0,247 100m2
29 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 0,247 100m2
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 13,338 m3
31 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 359,1 m3
32 Đắp cát móng đường ống, thủ công 87,818 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,8444 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,88 100m3
35 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,88 100m3
36 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất C3 0,88 100m3
37 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 4,66 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 0,52 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,3 m3
40 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 2,5 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,017 tấn
43 Sản xuất hệ khung dàn 0 tấn
44 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác 0,06 100m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 12,792 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 5,8 m2
47 Ốp gạch thẻ mặt ngoài tủ 5,8 m2
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 0 m2
49 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 15,12 m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,151 100m3
J CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp vỏ trạm Kios 4,3 tấn
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 105 1m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤400mm2 202 1m
4 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 Bộ (3 pha)
5 Lắp đặt điện trở phụ 4 Bộ (3 pha)
6 Lắp đặt thiết bị (Báo hiệu đèn, còi, hàng kẹp đấu dây) 2 cái
7 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 6 đầu cáp (3pha)
8 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 6 đầu cáp (3pha)
9 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 2,4 10 đầu cốt
10 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 0,6 10 đầu cốt
11 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 4,4 10 đầu cốt
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II 0,8 10 cọc
13 Kéo rải tiếp địa 0,4 10 m
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 9,6 m2
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 12,88 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,129 100m3
17 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 12,67 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 4,24 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 2x4 0,86 m3
20 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 5,27 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,195 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,029 tấn
23 Sản xuất hệ khung dàn 0,277 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác 0,3 100m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 37,5 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 10,2 m2
27 Ốp gạch thẻ mặt ngoài tủ 10,2 m2
K CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị 1 ca
L CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở thiết bị 2 ca
M CHI PHÍ VẬN CHUYỀN VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cáp ngầm 2 ca
2 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư ống nhựa 2 ca
N CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở vỏ trạm biến áp 1 ca
2 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 2 ca
O HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 gói
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 gói
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 gói
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 gói
5 Chi phí bảo trì Công trình 1 gói
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 gói
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 gói
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 gói
9 Chi phí thí nghiệm vật liệu 1 gói
10 Chi phí đấu nối nghiệm thu đóng điện 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->