Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện trung thế, trạm biến áp TBA-N04
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện trung thế, trạm biến áp TBA-N04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:26:00 đến ngày 2020-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,687,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-16kA/s | 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24 kV | ZnO 24kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/1s trong nhà loại 4 ngăn (4CD) | 24KV-630A-20KA/1s. Có khả năng kết nối với các thiết bị giám sát vận hành từ xa. Lắp đặt điện trở sấy và đèn báo sự cố cho từng ngăn. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/1s trong nhà loại 3 ngăn (3CD) | 24KV-630A-20KA/1s. Có khả năng kết nối với các thiết bị giám sát vận hành từ xa. Lắp đặt điện trở sấy và đèn báo sự cố cho từng ngăn. | 1 | Tủ |
| B | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/1s trong nhà loại 4 ngăn (2CD + 2MC) | 24KV-630A-20KA/1s. Có khả năng kết nối với các thiết bị giám sát vận hành từ xa. Lắp đặt điện trở sấy và đèn báo sự cố cho từng ngăn. | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 560kVA-22/0,4kV kiểu kín, sứ cao thế kiểu El.bowl, sản xuất theo TCVN 8525 | 560KVA- 22/0,4KV. Quy định MEP ≥ 99,22%. Mức tiêu hao Po ≤ 580W, Pk ≤ 4810W. | 2 | Máy |
| 3 | Tủ hạ thế ACB tổng 600V-1000A-70kA/s gồm (01 MCCB 1000A; 01 MCCB 400A; 02MCCB 250A, 01MCCB 100A và các thiết bị đo đếm) | 600V-1000A-70kA/s. Vỏ tủ loại khung dựng đứng, tiêu chuẩn an toàn UL/CSA có chứng chỉ kèm theo. Cấp bảo vệ IP theo IEC 60529: NEMA 12 (Có chứng chỉ kèm theo); Độ bền cơ học IK09 có chứng chỉ kèm theo; Khung tủ Có cấu trúc đối xứng đễ dàng lắp đặt thiết bị; Cánh tủ Dày 1.5~2mm, có thể tháo dời, Có gioăng bơm làm kín, Có thể hoán đổi cánh và bản lề từ phải sang trái, góc mở tới 180˚. Tấm hông và nóc tủ: Có thể tháo dời, Có gioăng làm kín.Kích thước 2000x800x800mm hoặc tương đương; Chứng chỉ thử nghiệm vỏ tủ kèm theo: UL, cUL, CSA, TÜV. | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc MCB tổng 600V-1000A-70kA/s gồm (01 MCB 1000A và các thiết bị đo đếm) | 600V-1000A-70kA/s. Vỏ tủ loại khung dựng đứng, tiêu chuẩn an toàn UL/CSA có chứng chỉ kèm theo. Cấp bảo vệ IP theo IEC 60529: NEMA 12 (Có chứng chỉ kèm theo); Độ bền cơ học IK09 có chứng chỉ kèm theo; Khung tủ Có cấu trúc đối xứng đễ dàng lắp đặt thiết bị; Cánh tủ Dày 1.5~2mm, có thể tháo dời, Có gioăng bơm làm kín, Có thể hoán đổi cánh và bản lề từ phải sang trái, góc mở tới 180˚. Tấm hông và nóc tủ: Có thể tháo dời, Có gioăng làm kín.Kích thước 2000x800x800mm hoặc tương đương; Chứng chỉ thử nghiệm vỏ tủ kèm theo: UL, cUL, CSA, TÜV. | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa đo đếm hạ thế | 2 | Bộ | |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế bù tự động 6 cấp 440V-120kVAr | 440V-120kVAr, bù tự động 6 cấp | 2 | Tủ |
| C | CHI PHÍ LẮP ĐẶT PHẦN THIẾ BỊ CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp chống sét van trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp | 2 | tủ | |
| D | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp (cấp điện áp ≤35kV) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên dàn 1MVAR | 0,24 | MVAR | |
| E | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp ≤35kV 3 pha (ĐG*0,4) | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 24-35kV; 1 pha | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm ngăn tủ RMU | 3 | Ngăn | |
| F | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp U22-35kV; CS<1MVA | 2 | 1 máy | |
| 2 | Thí nghiệm ngăn tủ RMU | 4 | Ngăn | |
| 3 | Biến dòng điện 22-35KV | 6 | 1 máy | |
| 4 | Rơ le dòng điện-Điện tử, điện từ | 4 | bộ | |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | 3 | Cái | |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | 3 | Cái | |
| 7 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | 2 | Cái | |
| 8 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | 3 | Cái | |
| 9 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | 14 | Cái | |
| 10 | Ampemet loại AC | 6 | Cái | |
| 11 | Vônmét loại AC | 3 | Cái | |
| 12 | Biến dòng điện ≤ 1KV | 14 | 1 máy | |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện U<1000V | 12 | Tụ | |
| G | CHI PHÍ VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp AC120mm2 | 45 | m | |
| 2 | Tiếp địa RC2 tiếp địa an toàn | 37 | kg | |
| 3 | Sứ đứng cả ty 24kV | 10 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong cho dây A50/240mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 6 | Cái | |
| 6 | Xà đỡ sứ 3 pha (34,94kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN | 34,9 | kg |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải thân cột (140,57kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN | 140,6 | kg |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao (108,94kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN | 108,9 | kg |
| 9 | Thang trèo (40,48kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN | 40,5 | kg |
| 10 | Bộ truyền động cầu dao và giá đỡ tay dao (49,50kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN | 49,5 | kg |
| 11 | Cooliê ôm cáp lên cột (23,85kg/bộ) | 23,9 | kg | |
| 12 | Dây tiếp địa D10 | 12,3 | kg | |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 6 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng dẹt 50x5 | 0 | kg | |
| 15 | Vỏ tủ RMU ngoài trời, tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Kích thước dự kiến (1600x900x1550)mm | 2 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4,5 | m |
| 17 | Cáp ngầm 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2. Độ dày lớp cách điện 0,6mm. Cách điện XLPE, EPR; Độ dày cách điện 5,5. Định mức dòng điện tối đa 460A. Dòng điện ngắn mạch 108kA/0,1s. | 627 | m |
| 18 | Hộp nối cho cáp 3 pha 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2 | 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2. | 1 | hộp |
| 19 | Đầu cáp loại T-Plug 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 9 | Đầu |
| 20 | Đầu cáp NT 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2 | NT 22kV 3x240mm2 | 1 | Đầu |
| 21 | Đèn báo pha sự cố | 7 | bộ | |
| 22 | Điện trở sấy ngăn tủ RMU | 7 | bộ | |
| 23 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 5 | bộ | |
| 24 | Ống nhựa chịu lực D195/150 | HDPE-195/150 | 577 | m |
| 25 | Măng xông nối ống nhựa D195/150 | HDPE-195/150 | 4 | Cái |
| 26 | Nắp bịt ống nhựa | HDPE-195/150 | 2 | Cái |
| 27 | Cáp đồng trần M35 | M35 | 12 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 12 | cái |
| 29 | Biển báo tên cáp (12x24) | 2 | cái | |
| 30 | Băng PVC (rộng 19mm x 0.13mm x dài 20m) | 27 | Cuộn | |
| 31 | Băng cách điện (rộng 50mm x 0.76mm x dài 10m) | 18 | Cuộn | |
| 32 | Cát đen | 88 | m3 | |
| 33 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 5.193 | viên | |
| H | CHI PHÍ VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực D195/150 | HDPE-195/150 | 6 | m |
| 2 | Nắp bịt ống nhựa | HDPE-195/150 | 16 | Cái |
| 3 | Vỏ trạm kios 2 máy công suất 750kVA tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện KT(6,40x3,0x2,7) m trọn bộ hệ thống chiếu sáng, làm mát | 1 | Cái | |
| 4 | Đầu cáp loại Elbow 24kV - Cu/XLPE-1x50mm2 | Elbow 22kV-1x50m2 | 6 | Đầu |
| 5 | Đầu cáp loại T-Plug 24kV - Cu/XLPE-1x50mm2 | T-Plug 22kV 1x50mm2 | 6 | Đầu |
| 6 | Đèn báo pha sự cố | 4 | bộ | |
| 7 | Điện trở sấy ngăn tủ RMU | 4 | bộ | |
| 8 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 2 | bộ | |
| 9 | Băng PVC (rộng 19mm x 0.13mm x dài 20m) | 12 | Cuộn | |
| 10 | Băng cách điện (rộng 50mm x 0.76mm x dài 10m) | 12 | Cuộn | |
| 11 | Găng tay cách điện 24kV | 2 | Đôi | |
| 12 | Ủng tay cách điện 24kV | 2 | Đôi | |
| 13 | Thảm cách điện 24kV | 2 | Cái | |
| 14 | Tiếp địa trạm (mạ kẽm nhúng nóng) | 164,95 | kg | |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 69 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ MBA sang tủ hạ thế, tủ tụ bù | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 202 | m |
| 17 | Cáp đồng trần M35 | M35 | 24 | m |
| 18 | Cáp đồng trần M95 | M95 | 12 | m |
| 19 | Ghíp móng đồng 50-70mm2 | 50-70mm2 | 4 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M240 + co ngót hạ thế | M240 | 44 | cái |
| 23 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | HDPE-32/25 | 20 | m |
| 24 | Bình cứu hỏa MT3 | 4 | Bình | |
| 25 | Biển tên trạm (40x60) | 1 | cái | |
| 26 | Biển báo an toàn (24x36) | 6 | cái | |
| 27 | Băng dính hạ thế | 10 | cuộn | |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 140kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | 1 | 10 sứ | |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤120mm2 | 0,045 | km | |
| 6 | Lắp vỏ tủ RMU | 0,75 | tấn | |
| 7 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 15 kg/m | 0,14 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,5 | 100m | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m | 5,77 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 1 | hộp nối (3pha) | |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 10 | đầu cáp (3pha) | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤200mm | 5,77 | 100m | |
| 13 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤35mm2 | 0,012 | km | |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤50mm2 | 0,005 | km | |
| 16 | Rải cát đệm (m3) | 88 | m3 | |
| 17 | Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2) | 1,154 | 100m2 | |
| 18 | Xếp gạch chỉ (1000 viên) | 5,193 | 1000 viên | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | 0,6 | 10 cọc | |
| 20 | Kéo rải tiếp địa | 0,12 | 10 m | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 319,2 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 200x200mm | 319,2 | m2 | |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt 7cm | 76 | md | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | 16,302 | m3 | |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,074 | 100m3 | |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,037 | 100m3 | |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 0,247 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,247 | 100m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,247 | 100m2 | |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | 13,338 | m3 | |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | 359,1 | m3 | |
| 32 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | 87,818 | m3 | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8444 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,88 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,88 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,88 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 4,66 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | 0,52 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 40 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 2,5 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,017 | tấn | |
| 43 | Sản xuất hệ khung dàn | 0 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | 0,06 | 100m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,792 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,8 | m2 | |
| 47 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài tủ | 5,8 | m2 | |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 0 | m2 | |
| 49 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | 15,12 | m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,151 | 100m3 | |
| J | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp vỏ trạm Kios | 4,3 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 | 105 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤400mm2 | 202 | 1m | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | Bộ (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt điện trở phụ | 4 | Bộ (3 pha) | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị (Báo hiệu đèn, còi, hàng kẹp đấu dây) | 2 | cái | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | 6 | đầu cáp (3pha) | |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 6 | đầu cáp (3pha) | |
| 9 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 10 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 11 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | 4,4 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | 0,8 | 10 cọc | |
| 13 | Kéo rải tiếp địa | 0,4 | 10 m | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 9,6 | m2 | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | 12,88 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,129 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 12,67 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | 4,24 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 2x4 | 0,86 | m3 | |
| 20 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 5,27 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,195 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,029 | tấn | |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,277 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | 0,3 | 100m2 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,5 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,2 | m2 | |
| 27 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài tủ | 10,2 | m2 | |
| K | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị | 1 | ca | |
| L | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở thiết bị | 2 | ca | |
| M | CHI PHÍ VẬN CHUYỀN VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cáp ngầm | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư ống nhựa | 2 | ca | |
| N | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở vỏ trạm biến áp | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 2 | ca | |
| O | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | gói | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | gói | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | gói | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | gói | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 1 | gói | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | gói | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | gói | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | gói | |
| 9 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | 1 | gói | |
| 10 | Chi phí đấu nối nghiệm thu đóng điện | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi