Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:05:00 đến ngày 2020-08-03 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nâng cấp mộ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1444 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bia ghi tên liệt sĩ trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4365 | m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,4485 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,7692 | m2 |
| 13 | SX&LD bia ghi tên liệt sĩ bằng đá Granite nguyên khối màu đen, khắc chữ chìm, chữ sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641 | cái |
| 14 | SX&LD lư hương bằng đá non nước trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641 | cái |
| 15 | SX&LD bình hoa bằng sứ + hoa sen (5 hoa 01 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641 | cái |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà bia tưởng niệm | |||
| 1 | Vệ sinh, trám trít, dủi sạch những vị trí rêu mốc nhà bia trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,587 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,687 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,487 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2361 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7928 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9744 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Phá dỡ lớp ngói cũ trên mái, cạo sạch lớp vữa trát trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8375 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8275 | m2 |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8275 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 12 | Sơn lư hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7144 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa cổng ngõ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 2 | Phá dỡ lớp ngói, đục bỏ lớp vữa trát trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,276 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,276 | m2 |
| 5 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,276 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 7 | Thay mới cửa sắt cổng ngõ (kích thước theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 8 | SXLD Quốc huy bằng mica trên cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | SXLD Dòng chữ "Nghĩa trang liệt sĩ xã Hành Tín Đông" và "Đời đời nhớ ơn các liệt sĩ" bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | SXLD các hoa văn trang trí trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Vệ sinh, cạo sạch rêu mốc, dặm vá các vị trí hư hỏng, bong tróc của cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Sân hành lễ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4174 | m2 |
| 2 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,417 | m2 |
| E | Hạng mục: Sửa chữa tường rào xung quanh | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo sạch rêu mốc, dặm vá các vị trí bong tróc vữa trát tường rào xung quanh trước khi quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,2875 | m3 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,2875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi