Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762494-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200756754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 10:10:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 745,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp Nhà bếp nấu ăn tập thể và các hạng mục phụ trợ thuộc Nhà ăn cũ + Nhà ăn mới
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,108 m2
2 Sơn sen hoa cửa, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 1m2
3 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,456 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 1m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 1m2
6 Tháo dỡ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo + xà gồ bán mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
8 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,537 m3
9 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,269 m3
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m2
12 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,383 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,85 m2
14 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m2
15 Ốp tường trụ, cột gạch tiết diện ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
16 Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 m3
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
21 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
22 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
23 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m2
29 Máng Inox (bao gồm cả giá đỡ máng + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m
30 Tôn xối, ốp sườn, chống hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m
31 Ke chống bão 5 cái /m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 cái
32 Gia công cửa inox 304, vách thoáng inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
33 Gia công giá đỡ bệ đá bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
34 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,838 m2
35 Đường cấp nước cho nồi cơm, đường cấp điện cho máy giặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
37 Lắp đặt cút nhựa uPVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa uPVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
41 Lắp đặt côn nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Ga thoát sân rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Vách kính cố định nhôm liên doanh kính an toàn 6.38ly dựng tại bàn bếp chống gió hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,818 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,65 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,806 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,592 m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
56 SXLD ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
57 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
58 Bộ khung móng cột mua sẵn (M16x260x260x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp dựng cột đèn bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
60 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤ 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
61 Lắp xà ngang bằng máy, loại xà ≤ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤33cm, cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,931 m3
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
65 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
66 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
67 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
69 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
70 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
71 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
72 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,328 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,328 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,328 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,053 m2
78 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
79 Vận chuyển phế thải xuống sau đó vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
81 Lát nền, sàn gạch Granit tiết diện ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,66 m2
82 Đề can mờ dán cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,22 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
84 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m2
85 Biển tên (Phòng WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Máy bơm khu tiểu cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Đài phun nước khu tiểu cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt quạt trần tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Móc quạt trần bằng Inox (Bao gồm cả công lắp đặt vào trần thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Bổ sung đèn hắt loại dây bóng led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
91 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
93 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 m
95 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện H600-W400-D20 cho thang tời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Tháo dỡ gạch chống nóng mái nhà bếp để xử lý chống thấm khe lún sau đó lát hoàn trả lại và dọn vệ sinh lại mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
98 Xử lý chống thấm bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
99 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
100 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
101 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
102 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m2
104 Ôp chân tường bằng nhựa giả vân gỗ (trọn gói cả khung xương) phòng ăn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7 m2
105 Làm Hòn non bộ, tiểu cảnh khu gầm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Chậu + cây Thiết mộc lan để tiền sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chậu
107 Đất mầu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
108 Trồng cây hoa hồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
109 Cây mẫu đơn kép hoa đỏ + vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cây
110 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,746 m3
111 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
112 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly ≤2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
113 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m2
115 Tháo dỡ quạt trần để vệ sinh lau dầu, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
116 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
117 Gia công móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
118 Tấm vách ngăn khu WC bằng tấm compact chịu ẩm dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
119 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm, 63x41cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,553 m2
120 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
121 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,05 m2
122 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
123 Dọn vệ sinh và vận chuyển phế thải xuống dưới + vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
126 Lát nền sân - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
127 Viên bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
128 Lắp đặt ghi chắn rác miệng hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
130 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
131 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
132 Nạo vét vệ sinh lòng rãnh, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
134 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
135 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,756 m2
136 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,756 m2
137 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,42 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->