Gói thầu: Gói XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đội ĐTTH, tường rào và gara để xe CBCS Công an huyện Hạ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776777-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đội ĐTTH, tường rào và gara để xe CBCS Công an huyện Hạ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200683729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên BCA cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 09:49:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 850,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA MÁI NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI ĐIỀU TRA TỔNG HỢP
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,7312 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7941 m3
3 Sửa mặt trên tường thu hồi tạo mặt phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1826 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1826 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,948 1m2
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3884 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3884 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6073 100m2
10 Tôn úp nóc (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,78 m
11 Vệ sinh sê nô mái, chỉnh sửa ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
B GARA ĐỂ XE CÁN BỘ CHIẾN SĨ SAU NHÀ TRỰC TIẾP DÂN
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2456 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2456 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2655 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2655 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6228 100m2
6 Tôn úp sườn giáp nhà trực tiếp dân (Bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m
7 Vệ sinh mái, sê nô nhà kho vật chứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
8 Thay ống thoát nước mái nhà kho vật chứng đã bị nứt vỡ. Ống nhựa PVC đường kính D90 (Đã bao gồm nhân công và đai ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m
C SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,344 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,7175 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,0615 m3
4 Cắt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7591 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7165 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9175 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6241 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2389 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1559 tấn
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,045 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9473 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1268 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4966 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4561 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8207 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,05 m3
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,1 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6998 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5274 m3
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,1 m
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.261,5702 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0375 m3
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.261,5702 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->