Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776241-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xã Đồng Ruộng, huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200776235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 23:52:00 đến ngày 2020-08-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,576 m
2 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,1 m2
3 Cạo rỉ sông hoa thép cửa sổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,56 m2
4 Phá dỡ hoa thoáng xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8 m2
5 Phá dỡ lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,684 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,312 m3
7 Phá dỡ sàn,bê tông cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 m3
8 Phá dỡ chắn nắng bê tông cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,149 m3
9 Phá dỡ bậc tam cấp, bậc thang láng Gơranito Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,046 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng bậc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,526 m2
11 Phá dỡ cột, trụ gạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,056 m3
12 Phá lớp vữa trát, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,302 m2
13 Phá lớp vữa trát tường quanh sê nô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,582 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoaì nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 613,387 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 779,477 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,933 m2
17 Phá lớp vữa trát, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 439,961 m2
18 Phá dỡ láng tam cấp,sê nô, ô văng vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,362 m2
19 Phá dỡ gạch lát nền Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 316,89 m2
20 Công tháo dỡ đường dây điện (Tạm tính) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
21 Công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (Tạm tính) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,441 100m3
23 Xây trụ gạch BTXM 6,5x10,5x22,chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,99 m3
24 Xây lan can gạch BTXM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,541 m3
25 Xây chắn nắng gạch BTXM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,276 m3
26 Cửa đi nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,78 m2
27 Cửa lùa nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,6 m2
28 Vách kính nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,52 m2
29 Gia công lan can Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,458 tấn
30 Lắp dựng lan can Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,864 m2
31 Cốt thép lanh tô chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,018 tấn
32 Cốt thép lanh tô ,chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,103 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,157 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,963 m3
35 Lát đá Granit bậc tam cấp mầu tối , vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,498 m2
36 Lát đá Granit bậc cầu thang mầu tối , vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,578 m2
37 Lát nền, kích thước gạch Ceramic 500x500 =0,25m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 316,89 m2
38 Láng sê nô mái,ô văng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,387 m2
39 Trát tường quanh sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,582 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 635,306 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 779,477 m2
42 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 107,894 m2
43 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,318 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,798 m2
45 Trát chắn nắng quay gai, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,595 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 439,961 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,98 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 132,556 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 698,414 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.343,149 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,32 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,197 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,64 100m
54 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn,110/90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
55 Lắp đặt cút nhựa, đường kính, cút 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
56 Lưới chắn rác Inox D150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
57 Lắp đặt các loại đèn leo MICA điện quang 1x36w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng COMPAC 1x20w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
61 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
62 Lắp đặt công tắcđảo chiều có đèn bảo hộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
69 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
70 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 213 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 238 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 430 m
74 Tủ điện tổng 500x400x250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
75 Tủ điện phòng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 303 m
77 Lắp đặt chia ngả Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26 hộp
78 Móc thép treo quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
79 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
80 Bình bột chữa cháy khí CO2-MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bình
81 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng chay, chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
82 Tủ sơn tĩnh điện KT:500x600x200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2
1 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,483 m3
3 Xây tường gạch BTXM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,79 m3
4 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,834 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,834 m2
6 Cửa lùa nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,16 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,03 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,03 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,29 m2
10 Lắp dựng cửa tận dụng cũ không có khuôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3 m2 cấu kiện
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,576 100m2
12 Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng led 1x20w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,327 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,519 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,692 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,431 m3
23 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,822 m3
24 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,511 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,029 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,162 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,788 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,626 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,01 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,626 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,052 tấn
33 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,687 m3
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,669 m2
35 Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,026 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,461 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,733 m3
40 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,794 m3
41 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,682 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,024 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,197 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,119 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,14 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,258 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,295 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,168 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,022 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,493 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,814 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,542 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,45 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 115,806 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,742 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,4 m
57 Quả cầu ngăn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 quả
58 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
61 Cửa đi nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,82 m2
62 Cửa sổ mở lật nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,28 m2
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
64 Tủ điện 300x200x150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55 m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
80 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
81 Lắp đặt chậu xí xổm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,11 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,442 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,036 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,009 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,442 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,434 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,955 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,208 m2
8 Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,035 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,008 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,291 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cấu kiện
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,063 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,479 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,005 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,099 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,428 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,012 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,103 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,571 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,054 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,101 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,138 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,483 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,191 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,234 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,958 m3
32 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,536 m3
33 Trát trụ, cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,215 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,215 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,4 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,16 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,024 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,83 m2
39 Gia công cổng sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,583 tấn
40 Lắp dựng cổng sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,38 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,556 m2
42 Bánh xe cổng bằng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
43 Then + khóa cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
44 Đắp chữ viết biển cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 biển
45 Đắp cát nền đường ray cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,14 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường ray cổng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,244 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,081 100m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,625 m3
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,375 m3
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,65 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,038 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,183 tấn
56 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,787 m3
57 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,713 m3
58 Sản xuất hoa thép vuông 16x16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,303 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt tường rào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,048 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,469 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 653,882 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 653,882 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->