Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xã Đồng Ruộng, huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 23:52:00 đến ngày 2020-08-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,576 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,1 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ sông hoa thép cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa thoáng xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,684 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,312 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn,bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | m3 |
| 8 | Phá dỡ chắn nắng bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,149 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bậc tam cấp, bậc thang láng Gơranito | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,046 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng bậc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,526 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,056 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,302 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường quanh sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,582 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoaì nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 613,387 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 779,477 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,933 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 439,961 | m2 |
| 18 | Phá dỡ láng tam cấp,sê nô, ô văng vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,362 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 316,89 | m2 |
| 20 | Công tháo dỡ đường dây điện (Tạm tính) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 21 | Công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (Tạm tính) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,441 | 100m3 |
| 23 | Xây trụ gạch BTXM 6,5x10,5x22,chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,99 | m3 |
| 24 | Xây lan can gạch BTXM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,541 | m3 |
| 25 | Xây chắn nắng gạch BTXM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,276 | m3 |
| 26 | Cửa đi nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,78 | m2 |
| 27 | Cửa lùa nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,6 | m2 |
| 28 | Vách kính nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,52 | m2 |
| 29 | Gia công lan can Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,458 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,864 | m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,018 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô ,chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,103 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,157 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,963 | m3 |
| 35 | Lát đá Granit bậc tam cấp mầu tối , vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,498 | m2 |
| 36 | Lát đá Granit bậc cầu thang mầu tối , vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,578 | m2 |
| 37 | Lát nền, kích thước gạch Ceramic 500x500 =0,25m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 316,89 | m2 |
| 38 | Láng sê nô mái,ô văng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,387 | m2 |
| 39 | Trát tường quanh sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,582 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 635,306 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 779,477 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107,894 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,318 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,798 | m2 |
| 45 | Trát chắn nắng quay gai, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,595 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 439,961 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,98 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 132,556 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 698,414 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.343,149 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,32 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,197 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,64 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn,110/90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính, cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 56 | Lưới chắn rác Inox D150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn leo MICA điện quang 1x36w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng COMPAC 1x20w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắcđảo chiều có đèn bảo hộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 69 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 70 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 213 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 238 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 430 | m |
| 74 | Tủ điện tổng 500x400x250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 303 | m |
| 77 | Lắp đặt chia ngả | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | hộp |
| 78 | Móc thép treo quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 79 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 80 | Bình bột chữa cháy khí CO2-MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bình |
| 81 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng chay, chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 82 | Tủ sơn tĩnh điện KT:500x600x200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,483 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch BTXM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,79 | m3 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,834 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,834 | m2 |
| 6 | Cửa lùa nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,16 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,29 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa tận dụng cũ không có khuôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3 | m2 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,576 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng led 1x20w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,327 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,519 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,692 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,431 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,822 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,511 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,029 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,162 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,788 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,626 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,626 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,052 | tấn |
| 33 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,687 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,669 | m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,026 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,461 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,733 | m3 |
| 40 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,794 | m3 |
| 41 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,682 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,197 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,119 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,14 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,258 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,295 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,168 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,022 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,493 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,814 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,542 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,45 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115,806 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,742 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,4 | m |
| 57 | Quả cầu ngăn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | quả |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 61 | Cửa đi nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,82 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở lật nhôm đình hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,28 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện 300x200x150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,11 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,442 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,036 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,442 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,434 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,955 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,208 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,035 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,291 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,479 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,099 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,428 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,012 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,103 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,571 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,054 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,101 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,138 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,483 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,191 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,234 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,958 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,536 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,215 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,215 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,4 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,16 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76,024 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,83 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,583 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cổng sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,38 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,556 | m2 |
| 42 | Bánh xe cổng bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 43 | Then + khóa cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 44 | Đắp chữ viết biển cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | biển |
| 45 | Đắp cát nền đường ray cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,14 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường ray cổng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,244 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,081 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,625 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,375 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,65 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,038 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,183 | tấn |
| 56 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,787 | m3 |
| 57 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,713 | m3 |
| 58 | Sản xuất hoa thép vuông 16x16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,303 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,048 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,469 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 653,882 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 653,882 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi