Gói thầu: Xây dựng Đường Đồng Tiến - Tân Phú, huyện Đồng Phú. Kí hiệu: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Đường Đồng Tiến - Tân Phú, huyện Đồng Phú. Kí hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 21:52:00 đến ngày 2020-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,048,793,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang mặt bằng thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.464,574 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào<=0.8m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,606 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào<=0.8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.196,543 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ, hệ số đầm nén K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 257,324 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, hệ số đầm nén K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.576,4 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường, hệ số đầm nén K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 166,703 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô 10T tự đổ trong phạm vi <1km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.196,543 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô 10T tự đổ trong phạm vi <1km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,606 | 100m3 |
| 9 | Khối lượng sỏi đỏ mua đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174.761,356 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T tự đổ trong phạm vi <=1000m, cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.747,614 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 04 km đất C3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.747,614 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 02 km đất C3 ngoài 2 km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.747,614 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 141,32 | 100m2 |
| 2 | Đắp sỏi đỏ mặt đường, K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 540,553 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng sỏi đỏ mua để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62.704,102 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất mua | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 540,553 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 04 km đất C3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 540,553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 02 km đất C3 ngoài 5 km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 540,553 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm dày 25 cm, lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 374,887 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm dày 15 cm, lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 224,957 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót t/chuẩn 1,0kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.499,983 | 100m2 |
| 10 | Rải mặt đường bê tông nhựa hạt trung C12.5, dày 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.499,983 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C12.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254,547 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254,547 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 12 km tiếp theo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254,547 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.571,872 | m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,732 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hoàn thiện, K>=0.9 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.188,284 | m3 |
| 3 | Khai thông thượng và hạ lưu cống, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 lót móng, M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137,018 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống D<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,015 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 móng, rộng <=250cm, M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 753,496 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2 d<=45cm,h<=4m, M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 154,1 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 d<=45cm,h<=4m, M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,824 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bằng gỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,729 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày <=45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,006 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,036 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đk>10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,967 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn vào vị trí < 01 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 119 | cái |
| 15 | Cung cấp cống hộp 1,2x1,2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 588 | m |
| 16 | Cung cấp cống hộp 1,6x1,6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130,8 | m |
| 17 | Cung cấp cống hộp 3,0x3,0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | m |
| 18 | Cung cấp cống hộp 2x(3,0x3,0) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,4 | m |
| 19 | Cung cấp joint cao su cống hộp 1,2x1,2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 472 | cái |
| 20 | Cung cấp joint cao su cống hộp 1,6x1,6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103 | cái |
| 21 | Cung cấp joint cao su cống hộp 3,0x3,0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | cái |
| 22 | Cung cấp joint cao su cống hộp 2x(3,0x3,0) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 23 | Vận chuyển cống hộp đến công trường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 311,504 | 10tấn/km |
| 24 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng <2.5 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 25 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng <5 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng >7 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 117 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng, đá hộc dày <=60cm,cao<=2m,vữa M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 879,149 | m3 |
| 28 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 358,856 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc chiều dày <=60cm,vữa M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 936,748 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,942 | m3 |
| E | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo tam giác, cạnh b=87,5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 147 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo chỉ hướng, hình chữ nhật, cạnh b=(120x150) cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng trụ đỡ biển báo, đường kính D=90 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng màng phản quang trụ tiêu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.520 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 760 | cái |
| F | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào nắn suối rạt, cấp đất II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,361 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC CẦU | |||
| H | Dầm BTCT dự ứng lực | |||
| 1 | Cung cấp dầm dự ứng lực 24,54 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | dầm |
| 2 | Lao kéo dầm BT chiều dài dầm 24,54m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm cự ly 80km, đường loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 853,2 | tấn |
| I | Dầm ngang, bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang đá 1x2 vữa M300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 344,278 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, mặt cầu,đk >10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,172 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép dầm ngang, mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,049 | 100m2 |
| 4 | Lưới thép bảo vệ mặt cầu, đk =4mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.295,712 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước STK, đk100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thép neo chống xô, D130/124 (N2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,4 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép neo chống xô, D42/34 (N3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép neo chống xô, D42/34-A (N4) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,5 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lò xo thép neo chống xô, D3 (N5) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,6 | m |
| J | Tấm đan ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa M200, ván khuôn mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,106 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,649 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đk<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,99 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.617 | cái |
| K | Lan can | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bu lông đk20 cố định lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 408 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đăt hệ lan can thép mã kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,24 | m |
| L | Khe co giãn, gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn bằng thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102 | m |
| 2 | Bu lông khe co giãn M20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 816 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cao su loại 350x150x25mm (dầm 24,54 m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| M | Phần mố trụ cầu | |||
| 1 | Đào hố móng công trình bằng máy, đá cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,994 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, rộng móng <=6m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,72 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 lót móng rộng >250cm vữa M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,536 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.402,754 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, D<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,09 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, D>18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 7 | Ván khuôn phần thân, mũ mố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,058 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng K>=0.90 mố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,116 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 100, dầm kê bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm kê, bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,962 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, D>10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,594 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 mác 250, bản quá độ, dầm kê | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122,288 | m3 |
| N | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Tưới nhựa lót phần mặt cầu t/chuẩn 1,0kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,442 | 100m2 |
| 2 | Rải mặt đường bê tông nhựa hạt trung C9,5, dày 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,442 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C9,5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,508 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,508 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 12 km tiếp theo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,508 | 100tấn |
| O | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào hố móng gia cố mái taluy, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,084 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc phần móng taluy, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 298,116 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc phần mái taluy, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.614,943 | m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón , K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,368 | 100m3 |
| P | Biển báo, tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng mã kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm đuôi tường hộ lan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ tường hộ lan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang tường hộ lan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulon tường hộ lan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.728 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo đk90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | trụ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu chữ nhật 30 cm x 60 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | biển |
| Q | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào<=0.8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,589 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, hệ số đầm nén K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,077 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng mua sỏi đỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 336,869 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T tự đổ trong phạm vi <=1000m, cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,369 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 04 km đất C3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 05 km đất C3 ngoài 5 km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,369 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống ly tâm 2D100 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Cung cấp ống cống ly tâm đk 100 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | M |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL (1,5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 1,5% của tổng chi phí xây dựng dự thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi