Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Chu Lai |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 15:17:00 đến ngày 2020-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,609,138,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khe 1x4 | |||
| 1 | Cạo bỏ mastic khe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 9,2 | m |
| 2 | Cắt mở rộng khe 1x4 mỗi bên 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 10m |
| 3 | Phun cát tẩy sạch mặt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m2 |
| 4 | Trám khe 1,2x4 bằng mastic rót nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 10m |
| B | Khe 2x4 | |||
| 1 | Cạo bỏ mastic khe cũ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 229,64 | m |
| 2 | Cắt mở rộng khe 2x4 mỗi bên 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,964 | 10m |
| 3 | Phun cát tẩy sạch mặt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,371 | m2 |
| 4 | Trám khe 2,2x4 bằng mastic rót nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,964 | 10m |
| C | Khe 3x4 | |||
| 1 | Cạo bỏ mastic khe cũ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 273,01 | m |
| 2 | Cắt mở rộng khe 3x4 mỗi bên 1mm, sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,301 | 10m |
| 3 | Đục tẩy khe bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 4 | Phun cát tẩy sạch mặt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,761 | m2 |
| 5 | Trám khe 3,2x6 bằng mastic rót nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,301 | 10m |
| D | Vết nứt lan rộng 1cm | |||
| 1 | Đục, cắt vết nứt sâu 1cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1.668,61 | m |
| 2 | Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,372 | m2 |
| 3 | Trám vết nứt 1x1 bằng mastic rót nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,861 | 10m |
| E | Vết nứt lan rộng 2cm | |||
| 1 | Đục, cắt vết nứt sâu 2cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 500,1 | m |
| 2 | Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,004 | m2 |
| 3 | Trám vết nứt 2x2 bằng mastic rót nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | 10m |
| F | Đục, cắt vết nứt sâu 3cm |
|||
| 1 | Đục, cắt vết nứt sâu 3cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 410,39 | m |
| 2 | Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,623 | m2 |
| 3 | Trám vết nứt 3x3 bằng mastic rót nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,039 | 10m |
| G | Mảng bong bật dọc khe, góc tấm | |||
| 1 | Cắt mảng bong bật để tạo thành khối hộp sâu 8cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 23,696 | 10m |
| 2 | Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 3 | Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,317 | m2 |
| 4 | Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,317 | m2 |
| 5 | Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,566 | 10m |
| 7 | Trám khe 1x4 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,566 | 10m |
| H | Mảng bong bật dọc giữa tấm | |||
| 1 | Cắt mảng bong bật để tạo thành khối hộp sâu 5cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 7,78 | 10m |
| 2 | Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | m2 |
| 3 | Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,073 | m2 |
| 4 | Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,073 | m2 |
| 5 | Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| I | Khe rộng 4, 5cm | |||
| 1 | Cắt khe để tạo thành khối hộp sâu 8cm. Khe rộng 11cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 9,118 | 10m |
| 2 | Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m2 |
| 3 | Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,309 | m2 |
| 4 | Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,309 | m2 |
| 5 | Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | 10m |
| 7 | Trám khe 1x4 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi