Gói thầu: Đấu nguồn cấp nước bệnh viện Bạch Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774890-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN BẠCH MAI
Tên gói thầu Đấu nguồn cấp nước bệnh viện Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT 20200766775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 17:09:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 377,814,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐIỂM ĐẤU VÀO CỤM ĐỒNG HỒ
1 Ống HDPE DN225 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
2 Ống thép đen D300 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
3 Đầu nối bích HDPE DN225 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Bích thép rỗng DN200 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cặp
5 Cút HDPE 90 độ DN225 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Côn thép DN200x150 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Bích thép rỗng DN150 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cặp
8 Mối nối mềm EB DN150 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Vành chắn thép DN150 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cặp
10 Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN150 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Bộ truyền dữ liệu Cello 6S Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Tủ điện đồng hồ Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
13 Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây D65/84,5 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Đoạn ống thép DN150, L=0,8m Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Đoạn ống thép DN150, L=1m Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
18 Nước thử áp lực Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5564 m3
19 Nước xúc xả ống trong 1000m/1h, vận tốc 1,5m/h Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0044 m3
20 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=225mm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
21 Nhân công vận hành phục vụ súc xả (công nhân 3,5/7) Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
22 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
23 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van (máy bơm diezen 10CV) Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
24 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,358 100m
25 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 100m2
26 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 100m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0706 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0706 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0706 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (80% đào máy) Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0729 100m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (20% thủ công) Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7056 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5176 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1451 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1451 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1451 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0903 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2528 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2331 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1881 100m2
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2051 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0411 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0107 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0107 tấn
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,08 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m2
50 Lắp đặt ga gang Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0124 tấn
55 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0495 100m3
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0238 100m3
57 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m2
58 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m2
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m2
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m2
B ĐẤU NỐI SAU ĐỒNG HỒ
1 Ống HDPE DN225 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
2 Mối nối mềm EB DN200 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Mối nối mềm EE DN200 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0473 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0557 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0557 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0557 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (80% đào máy) Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (20% thủ công) Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0395 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0158 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả chi tiết tại mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->