Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 11:22:00 đến ngày 2020-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,857,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính gốc =30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc =50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc =70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,9201 | m3 |
| 5 | Ủi hoang nền đường mỗi bên 1m đoạn (km0+7,40-km0+221,03); (km0+320-km0+433,53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,32 | m2 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,821 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.436,7321 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,9201 | m3 |
| 9 | Khối lượng mua đất đắp nền khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184,1023 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp nền khối chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.436,7321 | m3 |
| 11 | Đắp lề đường + nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,1871 | m3 |
| 12 | Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,3266 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,1871 | m3 |
| 14 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.638,97 | m2 |
| 15 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.638,97 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.638,97 | m2 |
| 17 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Mua trụ biển báo dài 3030mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | trụ |
| 20 | Lắp dựng trụ biển báo và biển báo tam giác (loại 1 biển 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khối lượng đào móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,703 | m3 |
| 2 | Khối lượng đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5496 | m3 |
| 3 | Đắp móng đất cấp 2 bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5496 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,703 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống D800 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2544 | m3 |
| 8 | Mua cống D800- H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 9 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 13 | Mua joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7862 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,9652 | m2 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9008 | m3 |
| 19 | Thép lá 30x4mm trong lưới chắn rác (mã kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,799 | kg |
| 20 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,152 | m2 |
| 22 | Cốt thép đan hố ga (D=6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,276 | kg |
| 23 | Cốt thép đan hố ga (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,414 | kg |
| 24 | Cốt thép đan hố ga (D=12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,88 | kg |
| 25 | Cốt thép đan hố ga (D=16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,46 | kg |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga (V30-3mm mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,048 | kg |
| 27 | Lắp đặt đan trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 28 | Mua ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m |
| 29 | Tháo dỡ cống D400 hoàn trả địa phương L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 30 | Tháo dỡ cống D400 hoàn trả địa phương L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 31 | Phá dỡ bê tông tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 32 | Phá dỡ khối lượng bê tông cốt thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ biển báo đơn 3030 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 dày 1.7mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Dán phản quang đỏ vàng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8855 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi