Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình trong khuôn khổ Chương trình ETEP để nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình trong khuôn khổ Chương trình ETEP để nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 42.000.000.000 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 10:55:00 đến ngày 2020-08-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,676,680,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Thi công xây dựng | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Cải tạo nhà thư viện | 959,494 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Cải tạo nhà thư viện | 31,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ đá ốp tam cấp | Cải tạo nhà thư viện | 58,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ đá ốp cầu thang | Cải tạo nhà thư viện | 95,23 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Cải tạo nhà thư viện | 2.117,515 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Cải tạo nhà thư viện | 3.086,409 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch | Cải tạo nhà thư viện | 29,346 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Cải tạo nhà thư viện | 226,16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm | Cải tạo nhà thư viện | 154 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m - Kiot | Cải tạo nhà thư viện | 101,298 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thép hình - ki ót (VD 60% lắp dựng) | Cải tạo nhà thư viện | 1,5 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (VD 60% lắp đặt) | Cải tạo nhà thư viện | 252,45 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Cải tạo nhà thư viện | 535,775 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần (vận dụng 60% lắp đặt) | Cải tạo nhà thư viện | 24 | cái |
| 18 | Tháo dỡ đèn (vận dụng 60% lắp đặt) | Cải tạo nhà thư viện | 24 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Cải tạo nhà thư viện | 8 | cái |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Cải tạo nhà thư viện | 12 | cái |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Cải tạo nhà thư viện | 70,481 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Cải tạo nhà thư viện | 0,705 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Cải tạo nhà thư viện | 0,705 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Cải tạo nhà thư viện | 0,705 | 100m3 |
| 25 | Nhân công vận chuyển đồ (đi + về) | Cải tạo nhà thư viện | 200 | công |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Cải tạo nhà thư viện | 37,945 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cải tạo nhà thư viện | 558,752 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Cải tạo nhà thư viện | 3.645,161 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo nhà thư viện | 3.645,161 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Cải tạo nhà thư viện | 2.117,515 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Cải tạo nhà thư viện | 58,32 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Cải tạo nhà thư viện | 95,23 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc viền đá cửa đi, vữa mác 75 | Cải tạo nhà thư viện | 4,8 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Cải tạo nhà thư viện | 954,694 | m2 |
| 35 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - trong nhà | Cải tạo nhà thư viện | 959,494 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm sê nô | Cải tạo nhà thư viện | 792,685 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch men gốm KT 300x300 | Cải tạo nhà thư viện | 415,86 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ | Cải tạo nhà thư viện | 33,32 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ | Cải tạo nhà thư viện | 17,19 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ | Cải tạo nhà thư viện | 4,08 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở trượt nhôm sơn tĩnh điện kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ | Cải tạo nhà thư viện | 94,39 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở hất nhôm sơn tĩnh điện kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ | Cải tạo nhà thư viện | 2,4 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm hệ sơn tĩnh điện kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ | Cải tạo nhà thư viện | 152,895 | m2 |
| 44 | Dán giấy decal dán kính | Cải tạo nhà thư viện | 304,275 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Cải tạo nhà thư viện | 151,38 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Cải tạo nhà thư viện | 152,895 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa inox cửa sổ dày 1,2mm | Cải tạo nhà thư viện | 1,428 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Cải tạo nhà thư viện | 207,36 | m2 |
| 49 | Lát đá bậu cửa vữa mác 75 | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 2,49 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM cát mịn mác 75 | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 61,294 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 47,12 | m2 |
| 52 | Làm trần thạch cao chịu nước xương chìm | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 64,396 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 12 | bộ |
| 56 | Làm vách compact (HPL hoặc tương đương) | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 14,28 | m2 |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 8 | bộ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Tạm tính 2 tháng) | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 14,445 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Cải tạo nhà thư viện – Nhà vệ sinh | 9,32 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 5,722 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 3,409 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 2,812 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 0,906 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 0,477 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 0,049 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 0,312 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 0,022 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 0,181 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 0,714 | tấn |
| 70 | Bơm keo vào lỗ khoan (Ramset hoặc tương đương) | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 1,154 | lít |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 2,297 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 45,936 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 64,119 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo nhà thư viện –Sửa chữa cơi nới mái | 110,055 | m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn máng led âm trần 600x600 - 32W | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 121 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 0,6m (18W) | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D200 (18W) | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 48 | cái |
| 80 | Lắp công tắc đảo chiều 1,2 phím | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 17 | cái |
| 83 | Cung cấp tủ điện phòng âm tường 06 mô đun | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 6 | cái |
| 84 | Cung cấp Tủ điện 600x500x200, sơn tĩnh điện tôn ngầm tường | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 28 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 8 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 8 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 4 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 8 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 733 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 733 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 2.169 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 2.336 | m |
| 96 | Lắp đặt Automat MCCB - 3P - 150A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Automat MCB - 3P - 80A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 50A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 40A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 25A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 20A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 16A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Automat MCB - 1P - 25A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Automat MCB - 1P - 10A | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 0,28 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 1.891 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 42mm | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 8 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 32mm | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 733 | m |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần loại 32000BTU (thiết bị máy điều hòa được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 16 | máy |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU (thiết bị máy điều hòa được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 6 | máy |
| 112 | Ống đồng | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 45 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Cải tạo nhà thư viện – Điện động lực | 121 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ - Camera IP trụ 2.0M (Thiết bị Camera được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 14 | thiết bị |
| 116 | Lắp đặt Camera bán cầu gắn trần (Thiết bị Camera được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 2 | thiết bị |
| 117 | Lắp đặt bộ nguồn ups 220v 2kva (Bộ nguồn được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ - Camera IP trụ 2.0M (Thiết bị Camera được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 14 | thiết bị |
| 119 | Lắp đặt Camera bán cầu gắn trần (Thiết bị Camera được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 2 | thiết bị |
| 120 | Lắp đặt bộ nguồn ups 220v 2kva (Bộ nguồn được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm2 | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 450 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 450 | m |
| 123 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) - Đầu ghi hình HD-TVI 32 kênh HIKVISION DS-7332HGHI-SH (Thiết bị ngoại vi, đầu ghi hình được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 1 | thiết bị |
| 124 | Lắp đặt Ổ cứng 4TB lưu trữ dữ liệu (Ổ cứng được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 1 | thiết bị |
| 125 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ - Màn hình 50 inch (Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ - Màn hình 50 inch được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 1 | thiết bị |
| 126 | Lắp đặt Tủ Rack 19"10U (Tủ Rack 19"10U được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 2 | thiết bị |
| 127 | Lắp đặt thiết bị bộ router cân bằng tải (thiết bị bộ router cân bằng tải được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 1 | thiết bị |
| 128 | Lắp đặt thiết bị Switch 08 PORT 10/100/1000Mbps (Thiết bị Switch 08 PORT 10/100/1000Mbps được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 3 | thiết bị |
| 129 | Lắp đặt thiết bị Switch 05 PORT 10/100/1000Mbps (Thiết bị Switch 05 PORT 10/100/1000Mbps được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 3 | thiết bị |
| 130 | Lắp đặt thiết bị thu phát song WiFi (Thiết bị thu phát song WiFi được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 8 | thiết bị |
| 131 | Lắp đặt thiết bị tổng đài IP (Thiết bị tổng đài IP được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 1 | thiết bị |
| 132 | Lắp đặt điện thoại bàn (Thiết bị điện thoại bàn được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 11 | bàn máy |
| 133 | Lắp đặt cáp UTP Cat6 (Cáp UTP Cat6 được cung cấp riêng) | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 61 | 10 m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 610 | m |
| 135 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11, bao gồm cả mặt và hạt | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 12 | bộ |
| 136 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng đơn 1xRJ11, bao gồm cả mặt và hạt | Cải tạo nhà thư viện – Điện nhẹ | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống PPR D50 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PPR D40 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PPR D32 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PPR D25 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 0,44 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D40/25 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van hai chiều D25 - van đồng | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van hai chiều D32 - van đồng | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 145 | van hai chiều D50 - van đồng | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van hai chiều D32 - van đồng | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối ống D32 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co D50 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co D32 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co D25 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt kép đúc D50 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt kép đúc D32 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt kép đúc D25 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu D50/40 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D32 | Cải tạo nhà thư viện – Cấp nước | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 0,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 0,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90x60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90x60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90x42 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu PVC D110x60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu PVC D90x60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu PVC D60x42 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt họng kiểm tra D110 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt họng kiểm tra D90 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 inox | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt họng thông tắc D110 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt ống D60 | Cải tạo nhà thư viện – Thoát nước | 12 | cái |
| 184 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Cải tạo nhà thư viện – Thiết bị vệ sinh | 12 | bộ |
| 185 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa | Cải tạo nhà thư viện – Thiết bị vệ sinh | 12 | bộ |
| 186 | Bộ phụ kiện Lavabo | Cải tạo nhà thư viện – Thiết bị vệ sinh | 12 | cái |
| 187 | Gương treo | Cải tạo nhà thư viện – Thiết bị vệ sinh | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Cải tạo nhà thư viện – Thiết bị vệ sinh | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Cải tạo nhà thư viện – Thiết bị vệ sinh | 47 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Cải tạo nhà thư viện – Thiết bị vệ sinh | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt téc nước inox 3,0m3 | Cải tạo nhà thư viện – Thiết bị vệ sinh | 4 | bể |
| 192 | Làm vách thạch cao cách âm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 201,45 | m2 |
| 193 | Cửa cách âm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 15 | m2 |
| 194 | Phụ kiện cửa cách âm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 5 | bộ |
| 195 | Vách kính 10.38mm nhôm hệ | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 3,6 | m2 |
| 196 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - trong nhà | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 123,97 | m2 |
| 197 | Sàn trải thảm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 123,97 | m2 |
| 198 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000BTU (Thiết bị điều hòa được cung cấp riêng) | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 8 | máy |
| 199 | Ống đồng | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 24 | m |
| 200 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 15 | m2 |
| 201 | Lắp dựng vách kính | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 3,6 | m2 |
| 202 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 21 | bộ |
| 203 | Làm vách thạch cao cách âm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 85,02 | m2 |
| 204 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - trong nhà | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 295,39 | m2 |
| 205 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 56 | bộ |
| 206 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần loại 24000BTU (Thiết bị điều hòa được cung cấp riêng) | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 8 | máy |
| 207 | Ống đồng | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 30 | m |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 58 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 3 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 2 | cái |
| 211 | Cung cấp tủ điện phòng âm tường 06 mô đun | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 150 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 210 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x4mm2 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 210 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 515 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 515 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 210 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 210 | m |
| 219 | Lắp đặt Automat MCCB - 3P - 200A | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Automat MCCB - 3P - 100A | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Automat MCCB - 3P - 63A | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 40A | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 20A | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 16A | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 10A | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 32mm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 150 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 210 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Trung tâm sản xuất học liệu và phòng học thông minh | 725 | m |
| 229 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 20,924 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 14,054 | m3 |
| 231 | Đắp cát nền móng công trình | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 28,108 | m3 |
| 232 | Lát nền bằng đá granite tự nhiên | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 140,54 | m2 |
| 233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 6,256 | m3 |
| 234 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - bể cá cảnh | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 3,661 | m3 |
| 235 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể cảnh, đá 1x2, mác 200 | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 1,262 | m3 |
| 236 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 47,34 | m2 |
| 237 | Lát đá bể cảnh, vữa mác 75 | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 47,25 | m2 |
| 238 | trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m bằng cơ giới | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 12 | 1 cây |
| 239 | Trồng cỏ nhung | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 2,73 | 100m2 |
| 240 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 100 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 100 | m |
| 242 | Lắp đặt đèn trang trí sân vườn 1 bóng cao 3.5m | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 9 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn trang trí cao 560mm | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 6 | bộ |
| 244 | Đổ đất màu | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 95,55 | m3 |
| 245 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 1,525 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 0,015 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 0,015 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 0,015 | 100m3 |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 0,2 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Không gian phát triển kỹ năng mềm | 0,21 | 100m |
| 251 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 22,823 | m3 |
| 252 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 8,889 | m3 |
| 253 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 21,83 | m3 |
| 254 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 - Bó vỉa | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 149,76 | m2 |
| 255 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 149,76 | m2 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 4,008 | m3 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 0,099 | tấn |
| 258 | Ván khuôn gỗ giằng | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 0,401 | 100m2 |
| 259 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 114,06 | m2 |
| 260 | Gia công hàng rào sắt | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 6,101 | tấn |
| 261 | Sơn tĩnh điện | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 138 | m2 |
| 262 | Lắp dựng hàng rào sắt | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 138 | m2 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Không gian phát triển kỹ năng mềm – Hàng rào | 5,616 | m3 |
| B | Hạng mục Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18000BTU treo tường - inveter 1 chiều | Mục II - Chương V, bản vẽ kèm theo | 8 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU inveter 1 chiều | Mục II - Chương V, bản vẽ kèm theo | 6 | máy |
| 3 | Điều hòa âm trần 18000BTU inveter 1 chiều | Mục II - Chương V, bản vẽ kèm theo | 8 | máy |
| 4 | Điều hòa âm trần 26000BTU inveter 1 chiều | Mục II - Chương V, bản vẽ kèm theo | 16 | máy |
| 5 | Máy bơm chìm USP 412W, Q=24m3/h, H = 10m | Mục II - Chương V, bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 6 | Đầu phun comet tia đơn Q=5-2350l/p | Mục II - Chương V, bản vẽ kèm theo | 7 | đầu phun |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi