Gói thầu: Mở rộng tuyến giao thông từ trường mẫu giáo thôn Thạnh Danh đến đê Thạnh Danh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762748-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Hậu
Tên gói thầu Mở rộng tuyến giao thông từ trường mẫu giáo thôn Thạnh Danh đến đê Thạnh Danh
Số hiệu KHLCNT 20200762523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn Ủy ban nhân dân xã Nhơn Hậu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 10:06:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP MỞ RỘNG NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 gốc
5 Đào bụi tre KT(3x3x2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m3
6 Vận chuyển Gốc cây, bụi tre ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8375 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8375 100m3/1km
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: đào bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1061 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1061 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1061 100m3/1km
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2359 100m3
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3483 100m2
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : VC 15 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6995 100m3
14 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,118 100m3
15 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: Vc 15 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2065 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98: đắp dất cấp phối đồi chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6301 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1094 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1094 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1094 100m3/1km
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1094 100m3/1km
21 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6645 100m2
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3129 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,02 m3
24 Khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429 md
25 Khe dọc, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 939,68 md
26 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1315 100m2
27 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m (đg x 27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1315 100m2
28 Vận chuyển vần cỏ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1132 100m3
29 Cắt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10m
30 Phã dỡ mặt đường BTXM Vc ra bãi thải 2 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 100m3
31 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 100m3
32 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 100m3/1km
33 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m2
34 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
35 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
37 Khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 md
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,37 1m3
39 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
41 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0813 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
45 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m3
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
51 Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2322 Cuộn
52 Đèn cảnh báo ban đêm có còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
54 Cắt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867 10m
55 Phá dỡ kết cấu bê tông đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
56 Vận chuyển bê tông xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 100m3
57 Vận chuyển xà bần 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 100m3/1km
58 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7047 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: Td đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3193 100m3
60 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 m3
62 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,46 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2351 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4259 tấn
66 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6421 100m2
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1953 100m2
68 Gia công dan van điều tiết nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1315 tấn
69 Lắp dựng dàn van điều tiết nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1315 tấn
70 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 tấn
71 Lắp đặt kết cấu thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 tấn
72 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
73 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
74 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
75 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
76 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
77 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
78 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,87 1m2
80 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400-5; H10; L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 m3
82 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
83 Cắt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
84 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan : phá dỡ bản sàn cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan : mố cầu + trụ pin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
86 Phã dỡ bản đáy cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m3
87 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m3
88 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m3/1km
89 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : Đắp đê quây + đường công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5814 100m3
90 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2395 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2395 100m3
92 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2395 100m3/1km
93 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2395 100m3/1km
94 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 100m3
95 Gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg: gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
97 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H10: L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn ống
98 Tháo dỡ ống buy D600 (Tạm tính công tháo dỡ =1/2 cống lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn ống
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 100m3
100 Đào phá đê quây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III : VC ra bãi thải cự ly 2 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5814 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5814 100m3
102 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5814 100m3/1km
103 Cắt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 10m
104 Phá dỡ đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,89 m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0689 100m3
106 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0689 100m3/1km
107 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5794 100m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0361 100m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 : VC 15 km ô tô 7 Tân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8264 100m3
110 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0638 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0638 100m3
112 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0638 100m3/1km
113 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0638 100m3/1km
114 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 100m
115 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,54 m3
116 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,77 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 : Bản vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m3
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,21 m3
120 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,31 m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
123 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3369 tấn
124 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7649 tấn
125 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5432 tấn
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9276 tấn
128 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5558 100m2
129 Ván khuôn gỗ : cầu bản hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0512 100m2
130 Ván khuôn tường : VK kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2914 100m2
131 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 100m2
132 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,73 m2
133 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
134 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
135 Vải lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,09 m2
136 Ống nhựa PVCD42 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m
137 Bơm nước thi công CS 30 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Ca
138 Sơn kẻ lan can cầu bằng sơn phản quang, dày sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
139 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m
140 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m
141 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3316 tấn
142 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3316 tấn
143 Cung cấp và lắp đặt bulong M22x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
144 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 10 lỗ
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 1m3
146 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
147 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
148 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m
149 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
151 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
152 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 100m3
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 1m3
155 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
157 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m
158 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
160 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
161 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
162 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 100m3
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 1m3
164 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
165 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
166 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
167 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
168 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 tấn
169 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0534 tấn
170 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
171 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
172 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0412 100m3
173 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
174 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m3
175 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,47 m2
176 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
177 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
178 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1439 100m2
179 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
180 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
181 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
182 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
183 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 : TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
184 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,55 m2
185 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
186 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
187 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3354 100m2
188 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D400 - 5; H30: L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
189 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
190 Phá dỡ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m3
191 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m3
192 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m3/1km
193 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m3
194 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1333 100m3
195 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
196 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m3
197 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m3
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
199 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 tấn
200 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1523 tấn
201 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3913 100m2
202 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0919 100m2
203 Gia công dan van điều tiết nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
204 Lắp dựng dàn van điều tiết nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
205 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
206 Lắp đặt kết cấu thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
207 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
208 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
209 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
210 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
211 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
212 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
213 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 1m2
214 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400-5; H10; L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
215 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7459 100m3
216 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đấy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0926 100m3
217 Cắt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10m
218 Phá dỡ đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
219 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0765 100m3
220 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0765 100m3/1km
221 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,2 m2
222 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,79 m3
223 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,15 m3
224 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,73 m3
225 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0706 tấn
226 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che : Bọc đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5396 tấn
227 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 100m2
228 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4789 100m2
229 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m2
230 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 cái
231 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
232 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m2
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Phần xi măng tỉnh hỗ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,97 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->