Gói thầu: Mở rộng tuyến giao thông từ trường mẫu giáo thôn Thạnh Danh đến đê Thạnh Danh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Hậu |
| Tên gói thầu | Mở rộng tuyến giao thông từ trường mẫu giáo thôn Thạnh Danh đến đê Thạnh Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn Ủy ban nhân dân xã Nhơn Hậu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 10:06:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | gốc |
| 5 | Đào bụi tre KT(3x3x2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển Gốc cây, bụi tre ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8375 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8375 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: đào bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1061 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1061 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2359 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3483 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : VC 15 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6995 | 100m3 |
| 14 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | 100m3 |
| 15 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: Vc 15 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2065 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98: đắp dất cấp phối đồi chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6301 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1094 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1094 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1094 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1094 | 100m3/1km |
| 21 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6645 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3129 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,02 | m3 |
| 24 | Khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429 | md |
| 25 | Khe dọc, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,68 | md |
| 26 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1315 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m (đg x 27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1315 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển vần cỏ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1132 | 100m3 |
| 29 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 30 | Phã dỡ mặt đường BTXM Vc ra bãi thải 2 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m3/1km |
| 33 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 35 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 37 | Khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 41 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 45 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 51 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2322 | Cuộn |
| 52 | Đèn cảnh báo ban đêm có còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 54 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 10m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bê tông xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển xà bần 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m3/1km |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7047 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: Td đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,52 | m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | m3 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2351 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6421 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 68 | Gia công dan van điều tiết nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 69 | Lắp dựng dàn van điều tiết nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 70 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 72 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 75 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 77 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 78 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | 1m2 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400-5; H10; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 83 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan : phá dỡ bản sàn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan : mố cầu + trụ pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 86 | Phã dỡ bản đáy cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m3/1km |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : Đắp đê quây + đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5814 | 100m3 |
| 90 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2395 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2395 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2395 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2395 | 100m3/1km |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 95 | Gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg: gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600-6; H10: L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 98 | Tháo dỡ ống buy D600 (Tạm tính công tháo dỡ =1/2 cống lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 100 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III : VC ra bãi thải cự ly 2 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5814 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5814 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5814 | 100m3/1km |
| 103 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 10m |
| 104 | Phá dỡ đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | 100m3/1km |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5794 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0361 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 : VC 15 km ô tô 7 Tân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8264 | 100m3 |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0638 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0638 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0638 | 100m3/1km |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0638 | 100m3/1km |
| 114 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | 100m |
| 115 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,54 | m3 |
| 116 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,77 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 : Bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,21 | m3 |
| 120 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,31 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3369 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7649 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5432 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9276 | tấn |
| 128 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5558 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ : cầu bản hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn tường : VK kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 132 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,73 | m2 |
| 133 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m2 |
| 134 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 135 | Vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,09 | m2 |
| 136 | Ống nhựa PVCD42 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m |
| 137 | Bơm nước thi công CS 30 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Ca |
| 138 | Sơn kẻ lan can cầu bằng sơn phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 141 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3316 | tấn |
| 142 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3316 | tấn |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt bulong M22x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 144 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 10 lỗ |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 1m3 |
| 146 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 151 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 1m3 |
| 155 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 157 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 160 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 161 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | 1m3 |
| 164 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 166 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 170 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 175 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | m2 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 177 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 180 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 181 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 182 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 : TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 184 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m2 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 186 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D400 - 5; H30: L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 189 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 190 | Phá dỡ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 191 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m3/1km |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 195 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 197 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | tấn |
| 201 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3913 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 203 | Gia công dan van điều tiết nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 204 | Lắp dựng dàn van điều tiết nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 205 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 206 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 207 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 208 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 209 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 210 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 211 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 212 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1m2 |
| 214 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D400-5; H10; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7459 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đấy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0926 | 100m3 |
| 217 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 218 | Phá dỡ đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 219 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | 100m3/1km |
| 221 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,2 | m2 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,79 | m3 |
| 223 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,15 | m3 |
| 224 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m3 |
| 225 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0706 | tấn |
| 226 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che : Bọc đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5396 | tấn |
| 227 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4789 | 100m2 |
| 229 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 230 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 232 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Phần xi măng tỉnh hỗ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,97 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi