Gói thầu: Thi công xây dựng (công trình Trường THPT Lý Tự Trọng - hạng mục cải tạo khối nhà lớp học 30 phòng (2 tầng))
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (công trình Trường THPT Lý Tự Trọng - hạng mục cải tạo khối nhà lớp học 30 phòng (2 tầng)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:28:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: CẢI TẠO MÁI KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo BVTK | 1.658,196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 41,588 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 1.274,605 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 234,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4.758,043 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.905,144 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.466,395 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo BVTK | 13,182 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVTK | 64,883 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 48,301 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 338,107 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 109,34 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 125,54 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 234,88 | 1m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Theo BVTK | 234,88 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 17v/m2 (tận dụng 50% ngói cũ) | Theo BVTK | 829,098 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 17v/m2 (thay mới 50% ngói) | Theo BVTK | 829,098 | 1m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo BVTK | 13,182 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo BVTK | 131,82 | 1m2 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo BVTK | 3,059 | 100kg |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo BVTK | 13,893 | 100kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 25,261 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 25,261 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo BVTK | 6,922 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BVTK | 6,922 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Theo BVTK | 3.072,593 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương (có đóng nẹp giăng ô vuông 600x600mm) | Theo BVTK | 1.274,605 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 24,804 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh cửa sau khi sơn | Theo BVTK | 151 | bộ |
| 30 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 6,157 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 50 | Theo BVTK | 246,271 | m2 |
| B | HM: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 60 | bộ |
| 2 | Bảo dưỡng quạt trần | Theo BVTK | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 8mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo BVTK | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo BVTK | 3.500 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây dẹt nhỏ | Theo BVTK | 650 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẹt lớn | Theo BVTK | 160 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi