Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762105-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÀ PƠƠ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200761824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 08:53:00 đến ngày 2020-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Nền đường
B * Tuyến
1 Đào nền đường đất cấp 3 = M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30.600,757 1 m3
2 Đào nền đường đất cấp 4 = M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,043 1 m3
3 Đào vét bùn = M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,002 1 m3
4 Đào phá đá nền đường C4 bằng búa căn (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,087 1 m3
5 Đào phá đá nền đường C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,781 1 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3=M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.405,841 1 m3
7 Đào khuôn đường đất cấp 4=M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 1 m3
8 Đào phá đá C4 khuôn đường bằng búa căn (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 1 m3
9 Đào phá đá C4 khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 1 m3
10 Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,942 1 m3
11 Đào rãnh dọc đất cấp 4 = M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,567 1 m3
12 Đào rãnh dọc đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 1 m3
13 Đào rãnh dọc đá C4 bằng búa căn (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 1 m3
14 Đắp nền đường K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.215,156 1 m3
15 Lu tăng cường nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.870,115 1 m2
16 Vận chuyển đất C3 để đắp hoặc đổ đi L <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.052,02 1 m3
17 Vận chuyển đất C4 đổ đi L <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,499 1 m3
C * Nút giao thông
1 Đắp nền đường K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,79 1 m3
D B. Mặt đường
E * Tuyến
1 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 829,493 1 m3
2 Lát giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.529,955 1 m2
3 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h<=25cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105,991 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919,108 1 m2
F * Nút giao thông
1 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,659 1 m3
2 Lát giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,39 1 m2
3 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h<=25cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,878 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,698 1 m2
G C. Gia cố rãnh dọc
1 Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,893 1 m3
2 Ván khuôn gia cố rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,071 1 m2
3 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,589 1 m2
4 Đào rãnh đất cấp 3 = NL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,893 1 m3
H D. Cống tròn BTCT
I ** Thân cống:
1 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,823 1 m3
2 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,63 1 m2
3 Cốt thép ống cống d = 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 1 tấn
4 Cốt thép ống cống d = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,001 1 tấn
5 Quét nhựa đường ống cống 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,78 1 m2
6 Lắp đặt ống cống D1000 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Đốt
7 Lắp đặt ống cống D1500 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Đốt
8 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,478 1 m2
9 Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 1 mối nối
10 Nối ống cống D1500 mm bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 mối nối
11 Bê tông móng cống đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,823 1 m3
12 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,488 1 m2
13 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,859 1 m3
J ** Thượng hạ lưu:
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,541 1 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,369 m2
3 Móng tường đầu, tường cánh, hố thu bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,11 1 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,183 1 m2
5 Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,913 1 m3
6 Ván khuôn chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,064 1 m2
7 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,938 1 m3
8 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 rọ
K ** Thi công
1 Đào hố móng đất cấp 3 = NL (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,116 1 m3
2 Đào hố móng đất cấp 3 = M (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,04 1 m3
3 Đào hố móng đất cấp 4 = NL (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,692 1 m3
4 Đào hố móng đất cấp 4 = M (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,229 1 m3
5 Đào phá đá C4 bằng búa căn (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,891 1 m3
6 Đào phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,745 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,507 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->