Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 22:45:00 đến ngày 2020-07-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,663,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + Vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,68 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,62 | m3 |
| 4 | Đào rãnh + Vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,12 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9 | m3 |
| 2 | Lớp vải bạt xác rắn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.667,38 | m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7488 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,96 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm móng rãnh bằng lớp đá dăm Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,978 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,714 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước gạch 6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,68 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh thoát nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ tường rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,508 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,966 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3712 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Fi >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3663 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan Fi <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2181 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | Cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi