Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp ( CPXD + CPDP)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp ( CPXD + CPDP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước theo quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND huyện Bảo Lâm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 10:24:00 đến ngày 2020-08-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HTTN | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo HSMT | 4,288 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo HSMT | 4,288 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSMT | 4,288 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo HSMT | 29,022 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 10,501 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo HSMT | 22,71 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSMT | 22,71 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Kè vỉa đá chẻ | Theo HSMT | 25,431 | 100 m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 5,646 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 4,705 | 100 m3 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSMT | 47,048 | 100 m2 |
| D | PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo HSMT | 5,458 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo HSMT | 326,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo HSMT | 271,75 | m3 |
| E | IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo HSMT | 0,096 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo HSMT | 2,26 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo HSMT | 3,09 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,311 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,71 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo HSMT | 0,18 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo HSMT | 0,095 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,099 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSMT | 15 | cái |
| F | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo HSMT | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSMT | 74 | Cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi