Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776262-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200776257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 06:50:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CẢI TẠO TẦNG 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt; TCVN 5,053 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt; TCVN 6,718 100m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 121,14 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 150,765 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 40,752 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 192,313 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt; TCVN 141,798 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt; TCVN 9,924 m3
9 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo HSTK được duyệt; TCVN 14,177 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 141,768 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 110,385 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 80,415 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 150,765 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 192,313 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 570,118 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 570,118 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 483,708 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 483,708 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt; TCVN 60,29 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Theo HSTK được duyệt; TCVN 141,505 m2
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 141,505 m2
22 Tiền vật liệu cửa đi, cửa gỗ pano gỗ huỳnh 2 mặt, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn ) Theo HSTK được duyệt; TCVN 17,55 m2
23 Gia công khuôn cửa đơn KT 60x130, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) Theo HSTK được duyệt; TCVN 35,6 m
24 Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ N4, KT 70x15 Theo HSTK được duyệt; TCVN 33,5 m
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 47,83 m2
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt; TCVN 33,5 m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt; TCVN 17,55 m2 cấu kiện
28 Lắp bản lề cho cửa đi: Theo HSTK được duyệt; TCVN 30 bộ
29 Lắp dựng Kemon cửa đi Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 bộ
30 Lắp khóa tay cửa đi Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 bộ
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt; TCVN 48,84 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 48,84 m2
33 Nhân công, tháo dỡ thiết bị điện hành lang:: Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 công
34 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo HSTK được duyệt; TCVN 1 bảng
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 34,58 m
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo HSTK được duyệt; TCVN 11 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 bộ
39 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 69,201 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 62,139 m2
41 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt; TCVN 31,509 m2
42 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,945 m3
43 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 31,509 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 69,201 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 62,139 m2
B Cấp nước:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,6 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 15 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 15 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 15 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 cái
9 Lắp đặt mang sông các loại: Theo HSTK được duyệt; TCVN 15 cái
C Thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,3 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo, Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 3 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 6 cái
11 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 2 cái
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt; TCVN 39,72 m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt; TCVN 2,78 100m3
D II. CẢI TẠO TẦNG 2
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt; TCVN 2,663 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt; TCVN 60,29 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Theo HSTK được duyệt; TCVN 141,505 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 141,505 m2
5 Tiền vật liệu cửa đi, cửa gỗ pano gỗ, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) Theo HSTK được duyệt; TCVN 17,55 m2
6 Gia công khuôn cửa đơn KT 60x130, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) Theo HSTK được duyệt; TCVN 35,6 m
7 Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ N4, KT 70x15 Theo HSTK được duyệt; TCVN 33,5 m
8 Sơn cửa gỗ 3 nước Theo HSTK được duyệt; TCVN 47,83 m2
9 Lắp bản lề cho cửa đi: Theo HSTK được duyệt; TCVN 30 bộ
10 Lắp dựng Kemon cửa đi Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 bộ
11 Lắp khóa tay cửa đi Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 bộ
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt; TCVN 146,256 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 146,256 m2
14 Nhân công, tháo dỡ thiết bị điện hành lang:: Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 công
15 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo HSTK được duyệt; TCVN 1 bảng
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 34,58 m
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo HSTK được duyệt; TCVN 11 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 bộ
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 69,201 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 62,139 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt; TCVN 31,509 m2
23 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,945 m3
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,945 1m2
25 Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm nền: Theo HSTK được duyệt; TCVN 18,33 m2
26 Lát nền, wc gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 31,509 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 69,201 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 62,139 m2
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt; TCVN 12 bộ
E Cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,6 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 20 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 20 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 15 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
7 Lắp đặt mang sông các loại: Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
F Thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,3 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo, Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo, Theo HSTK được duyệt; TCVN 5 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 3 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 6 cái
11 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 2 cái
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 121,14 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 150,765 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 40,752 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 192,313 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 110,385 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 80,415 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 150,765 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 569,527 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 569,527 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt; TCVN 539,683 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 539,683 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt; TCVN 378,112 m2
24 Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm nền: Theo HSTK được duyệt; TCVN 378,112 m2
G III. XÂY MỚI 1 PHÒNG THAY ĐỒ:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt; TCVN 34,008 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt; TCVN 14,864 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt; TCVN 2,378 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt; TCVN 2,378 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt; TCVN 2,378 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,475 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,224 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt; TCVN 7,192 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 4,977 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt; TCVN 1,144 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,242 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,109 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt; TCVN 22,672 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt; TCVN 6,467 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,063 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,349 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt; TCVN 12,905 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 58,661 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 52,413 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 10,693 m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,074 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,28 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,27 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt; TCVN 2,581 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,119 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,313 tấn
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 19,845 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 11,93 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt; TCVN 25,81 m2
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 1,368 m3
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 38,892 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt; TCVN 2,125 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 20,561 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt; TCVN 3,447 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt; TCVN 192,434 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 97,553 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 94,881 m2
38 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,097 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt; TCVN 6,835 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,097 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt; TCVN 0,278 100m2
42 Gia công khuôn cửa đơn KT 60x130, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) Theo HSTK được duyệt; TCVN 11,32 m
43 Tiền vật liệu cửa đi, cửa gỗ pano gỗ, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) Theo HSTK được duyệt; TCVN 2,64 m2
44 Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn ) Theo HSTK được duyệt; TCVN 1,32 m2
45 Sơn cửa gỗ 3 nước Theo HSTK được duyệt; TCVN 10,611 m2
46 Lắp dựng khuôn Theo HSTK được duyệt; TCVN 11,32 m
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt; TCVN 3,96 m2
48 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt; TCVN 1 bộ
49 Bản lề Theo HSTK được duyệt; TCVN 10 bộ
50 Ke môn Theo HSTK được duyệt; TCVN 2 bộ
51 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo HSTK được duyệt; TCVN 3 bảng
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt; TCVN 20 m
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt; TCVN 2 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt; TCVN 50 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->