Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 22:19:00 đến ngày 2020-08-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 775,244,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa Chữa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền hầm chứa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,758 | m3 |
| 2 | Đào đất hầm chứa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,813 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,045 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hầm chứa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hầm chứa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Máy bơm chìm 5 HP | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 257,535 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, hoa sắt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 254,16 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải 10m tiếp theo bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm Mica | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 248,51 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 137,28 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 244,72 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 244,72 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 244,72 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà Kiềng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 32 | Trát tường ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 89,384 | m2 |
| 33 | Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,76 | m2 |
| 35 | Cạo bả matit | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm Mica | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm khung xương | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led/18w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=27x2,0mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=34x2.0mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=60x2,5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=90x3,8mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi