Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776006-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200715771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 18:07:00 đến ngày 2020-08-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,444,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ 2 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 1,8172 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK 1.010,28 m2
3 Tháo dỡ trần Theo HSTK 42,5408 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK 257,0944 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK 332,256 m2
6 Công tháo dỡ thái dương năng trên mái Theo HSTK 3 công
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô Theo HSTK 124,0436 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 124,0436 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 124,0436 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK 114,72 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 114,72 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 3,3226 100m2
13 Tấm úp nóc Theo HSTK 51,36 m
14 Công lắp lại thái dương năng trên mái Theo HSTK 3 công
15 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK 12,7622 m3
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 36,24 m2
17 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Theo HSTK 16 lỗ
18 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Theo HSTK 152 m
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 85,0816 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSTK 85,0816 m2
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Theo HSTK 36,24 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.010,28 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (nhà WC) Theo HSTK 257,094 m2
24 Vận chuyển các loại phế thải khỏi công trình Theo HSTK 2 chuyến
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,8172 m3
26 Trát tường ngoài hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 16,52 m2
27 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo HSTK 42,5408 m2
28 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 12 bộ
29 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 12 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 140mm Theo HSTK 0,6 100m
31 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo HSTK 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo HSTK 0,7 100m
33 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Theo HSTK 0,02 100m
34 Lắp đặt tê kiểm tra D110mm Theo HSTK 2 cái
35 Lắp đặt tê kiểm tra D140mm Theo HSTK 2 cái
36 Tê nhựa xiên D110 Theo HSTK 10 cái
37 Tê nhựa xiên D140 Theo HSTK 4 cái
38 Cút nhựa xiên D110 Theo HSTK 28 cái
39 Cút nhựa xiên D140 Theo HSTK 6 cái
40 Cút nhựa xiên D140/110 Theo HSTK 2 cái
41 Tê nhựa vuông D90 Theo HSTK 34 cái
42 Tê nhựa vuông D90/34 Theo HSTK 4 cái
43 Cút nhựa vuông D90 Theo HSTK 44 cái
44 Cút nhựa vuông D34 Theo HSTK 8 cái
45 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 28 cái
46 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=140/110mm Theo HSTK 2 cái
47 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/90mm Theo HSTK 2 cái
48 Ống tránh D90 Theo HSTK 12 cái
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Di chuyển téc nước trên mái sau đó lắp lại Theo HSTK 10 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK 13,29 m3
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK 135,7196 m2
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - phế liệu Theo HSTK 0,1736 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III Theo HSTK 0,1736 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 31,8942 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2889 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,251 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 3,1775 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 135,7196 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 135,7196 m2
12 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,696 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 144,0362 1m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,696 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 4,2178 100m2
16 Tôn úp nóc + úp sườn Theo HSTK 67,82 m
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 12,8214 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 12,8214 m2
C NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK 85,7538 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK 16 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK 8 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 8 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 1,98 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK 9,6727 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 301,28 m2
8 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Theo HSTK 24 lỗ
9 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Theo HSTK 335,7 m
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 0,1467 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III Theo HSTK 0,1467 100m3
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,0528 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,0528 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,1628 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,1628 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 13,824 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 1,2622 100m2
18 Tôn úp nóc + úp sườn Theo HSTK 32,172 m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSTK 0,412 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo HSTK 1,085 100m
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 7 cái
22 Lắp đặt thu nhựa 40/25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D25mm Theo HSTK 40 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D40mm Theo HSTK 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D25mm Theo HSTK 112 cái
26 Lăp đặt van khoá D40mm Theo HSTK 9 cái
27 Lăp đặt van khoá D25mm Theo HSTK 16 cái
28 Rắc co nhựa D40 Theo HSTK 2 cái
29 Rắc co nhựa D25 Theo HSTK 48 cái
30 Kép nhựa D40 Theo HSTK 2 cái
31 Kép nhựa D25 Theo HSTK 48 cái
32 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 8 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 8 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 8 bộ
35 Lắp đặt lavabo Theo HSTK 8 bộ
36 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 8 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo HSTK 1,204 100m
38 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo HSTK 0,616 100m
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Theo HSTK 0,04 100m
40 Lắp đặt tê kiểm tra D110mm Theo HSTK 8 cái
41 Tê nhựa xiên D110 Theo HSTK 16 cái
42 Tê nhựa vuông D110 Theo HSTK 48 cái
43 Cút nhựa vuông D110 Theo HSTK 36 cái
44 Thu nhựa vuông D110/90 Theo HSTK 8 cái
45 Thu nhựa vuông D90/34 Theo HSTK 4 cái
46 Tê nhựa vuông D90 Theo HSTK 40 cái
47 Cút nhựa vuông D90 Theo HSTK 72 cái
48 Cút nhựa vuông D34 Theo HSTK 8 cái
49 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 28 cái
50 Lắp đặt côn nhựa 110/90 Theo HSTK 2 cái
51 Lắp đặt côn nhựa 90/34 Theo HSTK 4 cái
52 Ống tránh D90 Theo HSTK 12 cái
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,98 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 18 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 48,3634 m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 9,6727 m3
57 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSTK 64,4844 m2
58 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo HSTK 334,08 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK 36,1564 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 36,156 m2
D BỂ CỨU HỎA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 88,3804 m2
2 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo HSTK 0,3808 100m
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK 8,838 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 1,7856 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK 19,8401 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 6,0794 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0321 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2981 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,9513 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0813 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 9,6503 m3
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 12,87 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0649 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,596 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,4606 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2773 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,4637 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 11,9782 m3
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 50,7484 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 60,216 m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 58,764 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 8,4133 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 67,5 m2
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,5507 100m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 1,3453 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III Theo HSTK 1,3453 100m3
E NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSTK 5,278 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,754 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,0962 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 2,0799 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0232 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0035 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0206 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 4,2696 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 5,7288 m3
10 Xây tường thẳng bằng không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,3432 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0464 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,013 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1238 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,7656 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,1352 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,2613 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 1,1962 m3
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 13,5216 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 4,6 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 36,096 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 26,04 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,078 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,7172 m3
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,24 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 36,096 m2
26 Cửa sắt Theo HSTK 1,8 m2
F THIẾT BỊ CỨU HỎA
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo HSTK 2,044 100m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK 5,11 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 27,594 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,2759 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 5,11 m3
6 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; h=35m Theo HSTK 1 cái
7 Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=15l/s; h=35m Theo HSTK 1 cái
8 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa ĐK 100mm Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Theo HSTK 2 cái
11 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65mm-L30m: Theo HSTK 2 cuộn
12 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm Theo HSTK 1 hộp
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 +1x10mm2: Theo HSTK 40 m
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK 2 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 1 cái
16 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo HSTK 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo HSTK 1,022 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm Theo HSTK 0,17 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Theo HSTK 0,557 100 m
20 Lắp đặt rọ hút D125mm Theo HSTK 2 cái
21 Lắp đặt van chặn đường kính van d=100mm Theo HSTK 2 cái
22 Lắp đặt van một chiều đường kính van d=100mm Theo HSTK 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm Theo HSTK 2 cái
25 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK 14 cặp bích
26 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Theo HSTK 10 cặp bích
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm Theo HSTK 10 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK 8 cái
29 Lắp đặt tê thép D100 Theo HSTK 1 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK 1 cái
31 Lắp đặt Y lọc D125 Theo HSTK 2 cái
32 Phễu mồi nước Theo HSTK 1 cái
G KHUÔN VIÊN SÂN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm (Cây phượng và cây đa) Theo HSTK 2 cây
2 Chặt, tỉa cành cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm (Cành cây ngọc lan , cây bằng lăng và cây chim chim) Theo HSTK 3 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm (Cây phượng và cây đa) Theo HSTK 2 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm (Cây ngọc lan , cây bằng lăng, cây vú sữa và cây chim chim) để chồng sang vị trí khác Theo HSTK 4 gốc
5 Trồng lại cây sang vị trí khác (bao gồm cả công trăm sóc đảm bảo cây sống) Theo HSTK 4 cây
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 2,9524 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 120,11 m2
8 Di chuyển đồ chơi sang vị trí mới (bao gồm cả công lắp đặt) Theo HSTK 1 bộ
9 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Theo HSTK 1,3608 100m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK 20,01 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 1,8606 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III Theo HSTK 1,8606 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 11,53 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 32,59 m3
15 Lát gạch Hạ Long KT gạch 400x400mm Theo HSTK 115,3 m2
16 Lát gạch Terraxxo KT gạch 400x400mm Theo HSTK 325,9 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 5,5134 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 0,5914 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 5,7528 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 26,2862 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dán Theo HSTK 26,2862 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,216 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0434 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 1,05 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 1,8377 m3
26 Biển hiệu bằng đá nguyên khối kích thước 2.5x1.2x0.56m, (bao gồm cả công đục chữ, lắp đặt) Theo HSTK 1 biển
27 Bộ chữ nổi trên bề mặt biển hiệu làm bằng gương alu ma đồng Theo HSTK 1 bộ
28 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo HSTK 0,146 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 11,2966 1m2
30 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Theo HSTK 0,146 tấn
31 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Theo HSTK 7,3777 m2
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 14,7555 m2
33 Bu lông M14x100 liên kết cân ghế với tươngg bồn hoa Theo HSTK 48 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 4,8495 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 1,0318 m3
36 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,0164 m3
37 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 13,09 m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,0548 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0309 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,4935 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK 15 cái
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 6,7296 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 2,804 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 11,9394 m3
45 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK 15,0588 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK 50,4738 m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 6,8928 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,9568 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2228 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0299 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0468 tấn
52 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo HSTK 0,228 100m
53 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 4,5005 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,2017 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 6,7072 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 13,7532 m2
57 Cum bu lông liên kết bê tông mongas với chân nhà đồ chơi Theo HSTK 9 bộ
58 Sản xuất bản mã chân cột đồ chơi Theo HSTK 28,26 kg
59 Hàn lại bản mã tại cột để gia cố Theo HSTK 0,036 10m
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,7744 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0064 100m2
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,0237 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0014 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,01 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,0162 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,1056 m3
67 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,1165 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 8,208 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 3,8776 m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 12,4276 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,034 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,034 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,7328 1m2
74 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,019 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,019 tấn
76 Lợp mái bằng kính cường lực dầy 8 ly Theo HSTK 5,5392 m2
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo HSTK 0,15 100m
78 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 10 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->