Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 18:07:00 đến ngày 2020-08-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,444,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ NỘI TRÚ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,8172 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 1.010,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 42,5408 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 257,0944 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 332,256 | m2 |
| 6 | Công tháo dỡ thái dương năng trên mái | Theo HSTK | 3 | công |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô | Theo HSTK | 124,0436 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 124,0436 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 124,0436 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 114,72 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,72 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 3,3226 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Theo HSTK | 51,36 | m |
| 14 | Công lắp lại thái dương năng trên mái | Theo HSTK | 3 | công |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 12,7622 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 36,24 | m2 |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo HSTK | 16 | lỗ |
| 18 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo HSTK | 152 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 85,0816 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTK | 85,0816 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 36,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.010,28 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (nhà WC) | Theo HSTK | 257,094 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải khỏi công trình | Theo HSTK | 2 | chuyến |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,8172 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,52 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK | 42,5408 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 140mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê kiểm tra D140mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 37 | Tê nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 39 | Cút nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa xiên D140/110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 34 | cái |
| 42 | Tê nhựa vuông D90/34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 43 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 44 | cái |
| 44 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 46 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=140/110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển téc nước trên mái sau đó lắp lại | Theo HSTK | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 13,29 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK | 135,7196 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - phế liệu | Theo HSTK | 0,1736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1736 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 31,8942 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2889 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,251 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,1775 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 135,7196 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 135,7196 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,696 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 144,0362 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,696 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 4,2178 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo HSTK | 67,82 | m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,8214 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 12,8214 | m2 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 85,7538 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,98 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 9,6727 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 301,28 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo HSTK | 24 | lỗ |
| 9 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo HSTK | 335,7 | m |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1467 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1467 | 100m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,0528 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,0528 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1628 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,824 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 1,2622 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo HSTK | 32,172 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,412 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK | 1,085 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt thu nhựa 40/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D25mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D40mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D25mm | Theo HSTK | 112 | cái |
| 26 | Lăp đặt van khoá D40mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 27 | Lăp đặt van khoá D25mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa D25 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 30 | Kép nhựa D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Kép nhựa D25 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1,204 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,616 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 42 | Tê nhựa vuông D110 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 43 | Cút nhựa vuông D110 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 44 | Thu nhựa vuông D110/90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 45 | Thu nhựa vuông D90/34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 47 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 48 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa 110/90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa 90/34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,98 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 18 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 48,3634 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 9,6727 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTK | 64,4844 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo HSTK | 334,08 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 36,1564 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 36,156 | m2 |
| D | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 88,3804 | m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK | 0,3808 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 8,838 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,7856 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 19,8401 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,0794 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2981 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9513 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0813 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 9,6503 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,87 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0649 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,596 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4606 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2773 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,4637 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 11,9782 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 50,7484 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 60,216 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 58,764 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,4133 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 67,5 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,5507 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,3453 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,3453 | 100m3 |
| E | NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,278 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,754 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,0962 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,0799 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0035 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0206 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,2696 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,7288 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,3432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0464 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1238 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,7656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,1352 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2613 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,1962 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,5216 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,6 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 36,096 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 26,04 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,078 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,7172 | m3 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 45,24 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 36,096 | m2 |
| 26 | Cửa sắt | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| F | THIẾT BỊ CỨU HỎA | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK | 2,044 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 5,11 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 27,594 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2759 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,11 | m3 |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; h=35m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=15l/s; h=35m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65mm-L30m: | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 12 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 +1x10mm2: | Theo HSTK | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1,022 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,557 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn đường kính van d=100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều đường kính van d=100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 14 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 10 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Phễu mồi nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| G | KHUÔN VIÊN SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm (Cây phượng và cây đa) | Theo HSTK | 2 | cây |
| 2 | Chặt, tỉa cành cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm (Cành cây ngọc lan , cây bằng lăng và cây chim chim) | Theo HSTK | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm (Cây phượng và cây đa) | Theo HSTK | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm (Cây ngọc lan , cây bằng lăng, cây vú sữa và cây chim chim) để chồng sang vị trí khác | Theo HSTK | 4 | gốc |
| 5 | Trồng lại cây sang vị trí khác (bao gồm cả công trăm sóc đảm bảo cây sống) | Theo HSTK | 4 | cây |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 2,9524 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 120,11 | m2 |
| 8 | Di chuyển đồ chơi sang vị trí mới (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,3608 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 20,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,8606 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,8606 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 11,53 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 32,59 | m3 |
| 15 | Lát gạch Hạ Long KT gạch 400x400mm | Theo HSTK | 115,3 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terraxxo KT gạch 400x400mm | Theo HSTK | 325,9 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,5134 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,5914 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,7528 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 26,2862 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dán | Theo HSTK | 26,2862 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,216 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0434 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 1,8377 | m3 |
| 26 | Biển hiệu bằng đá nguyên khối kích thước 2.5x1.2x0.56m, (bao gồm cả công đục chữ, lắp đặt) | Theo HSTK | 1 | biển |
| 27 | Bộ chữ nổi trên bề mặt biển hiệu làm bằng gương alu ma đồng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo HSTK | 0,146 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,2966 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo HSTK | 0,146 | tấn |
| 31 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo HSTK | 7,3777 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,7555 | m2 |
| 33 | Bu lông M14x100 liên kết cân ghế với tươngg bồn hoa | Theo HSTK | 48 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,8495 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,0318 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,0164 | m3 |
| 37 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,09 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0548 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0309 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,4935 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 15 | cái |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,7296 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,804 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,9394 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 15,0588 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK | 50,4738 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,8928 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,9568 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2228 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0468 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 53 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,5005 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,2017 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,7072 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,7532 | m2 |
| 57 | Cum bu lông liên kết bê tông mongas với chân nhà đồ chơi | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 58 | Sản xuất bản mã chân cột đồ chơi | Theo HSTK | 28,26 | kg |
| 59 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Theo HSTK | 0,036 | 10m |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,7744 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0064 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,0237 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0014 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0162 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1056 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1165 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,208 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,8776 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 12,4276 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,034 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,034 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,7328 | 1m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,019 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,019 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng kính cường lực dầy 8 ly | Theo HSTK | 5,5392 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi